1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 1tiet hoc ki II

7 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 135,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó.. Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào và có đơn vị đo là gì.. Nêu được mối

Trang 1

TIẾT 36: KIỂM TRA häc k× I

-I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

a Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 36 theo PPCT (sau khi học xong ch¬ng

tr×nh häc k× I)

b Mụcđích:

- Học sinh: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh theo chuẩn kiến thức

- Giáo viên:

+ Ra đề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận thức của học sinh

+ Sau khi kiểm tra phân loại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng dạy phï hîp

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA

Kết hợp TNKQ và Tự luận (40% TNKQ, 60% TL)

III THIẾT LẬP MA TRẬN

1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

tiết

Lí thuyết

Số tiết thực Trọng số

2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọn g số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm

số

Cấp độ

1,2

(Lí

thuyết)

1.§iÖn häc 24,8 2,47 ≈ 3 2 (2đ; 4') 1 (1đ,5') 3 2.§iÖn tõ häc

22.7 2,27 ≈ 2 1 (1đ; 2') 1 (1đ; 6') 2

Cấp độ

3,4

(Vận

dụng)

1 §iÖn häc 37 3,71 ≈ 3 2 (1đ; 8') 1 (3đ; 18') 4

2 §iÖn tõ häc

15.5 1,55 ≈ 2 2 (1đ; 2') 1

Trêng THCS Hïng Lîi

§Ò vËt lý

Trang 2

3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tên chủ

đề

Cộng

1.§iÖn

häc

21 tiết

1 Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó

2 Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào và có đơn vị đo là gì

3 Phát biểu được định luật

Ôm đối với một đoạn mạch có điện trở

4 Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở

5 Nhận biết được các loại biến trở

6 Viết được các công thức tính công suất điện và điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch

7 Nêu được một số dấu hiệu chứng tỏ dòng điện mang năng lượng

8 Phát biểu và viết được

15 Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với

độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn Nêu được các vật liệu khác nhau thì có điện trở suất khác nhau

16 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy Sử dụng được biến trở

để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

17 Nêu được ý nghĩa các trị

số vôn và oat có ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng

18 Chỉ ra được sự chuyển hoá các dạng năng lượng khi đèn điện, bếp điện, bàn là, nam châm điện, động cơ điện hoạt động

19 Giải thích và thực hiện được các biện pháp thông thường để sử dụng an toàn điện và sử dụng tiết kiệm điện năng

32 Xác định được điện trở của một đoạn mạch bằng vôn kế và ampe kế

24 Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần

25 Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với chiều dài, tiết diện và với vật liệu làm dây dẫn

26 Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp hoặc song song với các điện trở thành phần

27 Vận dụng được công thức R = l

S

giải thích được các hiện tượng đơn giản liên quan tới điện trở của dây dẫn

28 Vận dụng được định luật Jun – Len-xơ để

36 Vận dụng được định luật Ôm cho m¹ch m¾c nèi tiÕp

vµ m¹ch m¾c song song và để giải bài toán về mạch điện

sử dụng với hiệu điện thế không đổi, trong đó có mắc biến trở

Trang 3

hệ thức của định luật Jun – Len-xơ

9 Nờu được tỏc hại của đoản mạch và tỏc dụng của cầu chỡ

giải thớch cỏc hiện tượng đơn giản cú liờn quan

29 Vận dụng được cỏc cụng thức P = UI, A =

P t = UIt đối với đoạn mạch tiờu thụ điện năng

Số cõu

hỏi

2 (C4.1)

2 (C27.4) (C24.5)

1

2 Điện

từ học

13 tiết

10 Biết đợc xung quanh nzm châm, xung quanh dây dẫn có dòng điện chạy qua có từ trờng

11 Nờu được sự tương tỏc giữa cỏc từ cực của hai nam chõm

12.Xỏc định được cỏc từ cực của kim nam chõm, tờn cỏc từ cực của một nam chõm vĩnh cửu trờn

cơ sở biết cỏc từ cực của một nam chõm khỏc

13 Phỏt biểu được quy tắc nắm tay phải về chiều của đường sức từ trong lũng ống dõy cú dũng điện chạy qua Quy tắc bàn tay trỏi

về chiều của lực từ tỏc dụng lờn dõy dẫn thẳng cú dũng điện chạy qua đặt trong từ trường đều

20.Mụ tả được hiện tượng chứng tỏ nam chõm vĩnh cửu

cú từ tớnh

21 Mụ tả được cấu tạo và hoạt động của la bàn

22.Mụ tả được thớ nghiệm của Ơ-xtột để phỏt hiện dũng điện

cú tỏc dụng từ.Mụ tả được cấu tạo của nam chõm điện và nờu được lừi sắt cú vai trũ làm tăng tỏc dụng từ.Cấu tạo và hoạt động của động cơ điện một

30 Biết sử dụng la bàn

để tỡm hướng địa lớ

31.Giải thớch được hoạt động của nam chõm điện

32 Biết dựng nam chõm thử để phỏt hiện

sự tồn tại của từ trường

33.Vẽ được đường sức

từ của nam chõm thẳng, nam chõm chữ U và của ống dõy cú dũng điện chạy qua

43 Vận dụng được quy tắc nắm tay phải để xỏc định chiều của đường sức từ trong lũng ống dõy khi biết chiều dũng điện và ngược lại

35 Vận dụng được quy tắc bàn tay trỏi để xỏc

37 Giải thớch được nguyờn tắc hoạt động (về mặt tỏc dụng lực và về mặt chuyển hoỏ năng lượng) của động cơ điện một chiều

Trang 4

14 Nêu được một số ứng dụng của nam châm điện

và chỉ ra tác dụng của nam châm điện trong những ứng dụng này

định một trong ba yếu

tố khi biết hai yếu tố kia

Số câu

2 (C32.8)

TS câu

Trang 5

IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Cõu 1

a) Đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tơng đơng bằng:

A R1+R2 B

2 1

2 1

.R R

R

R + C 1 2

1 2

.

R R

R +R D 1 2

1 1

R

R

b) Đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R2 nối tiếp có điện trở tơng đơng bằng:

A R1+R2 B

2 1

2 1

.R R

R

R + C

2 1

2

1

R R

R R

D

2 1

1 1

R

R

Cõu 2.

a)Cụng thức khụng dựng để tớnh cụng suất điện là

A P = R.I2 B P = U.I C P =

R

U 2

D P = U.I2 b) Cụng thức dựng để tớnh cụng của dòng điện là

A A =U.I B A = P.t C A I R= D A = U.I2

Câu 3:

a) ở đâu tồn tại từ trờng :

A Xung quanh nam châm B Xung quanh thanh nhôm

C Xung quanh các điện tích đứng yên D Xung quanh dây dẫn không có dòng điện b) Trong thí nghiệm phát hiện tác dụng từ của dòng điện , dây dẫn AB đợc bố trí nh thế nào ?

A Tạo với kim nam châm một góc bất kì B Song song với kim nam châm

C Vuông góc với kim nam châm D.Tạo với kim nam châm một góc nhọn

Cõu 4 Một dõy dẫn bằng nikờlin dài 20m, tiết diện 0,05mm2 Điện trở suất của nikờlin là 0,4.10-6Ω.m Điện trở của dõy dẫn là

A 0,16Ω B 1,6Ω C 16Ω D 160Ω

Cõu 5 Cho hai điện trở, R1 = 20Ω chịu được dũng điện cú cường độ tối đa là 2A và

R2 = 40Ω chịu được dũng điện cú cường độ tối đa là 1,5A Hiệu điện thế tối đa cú thể đặt vào 2 đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là

B TỰ LUẬN

Cõu 6

Câu 6: Hãy nờu mối quan hệ giữa điện trở của dõy dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dõy dẫn ?

Câu 7: Bộ phận nào của la bàn có tác dụng chỉ hớng? Bộ phận đó làm bằng vật liệu gì? Câu8: Có một số quả đấm cửa làm bằng đông và một số quả làm bằng sắt mạ đồng Hãy tìm cách phân biệt chúng

Trang 6

Câu 9: Vận dụng quy tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây AB ( Hính 1)

Câu 10: Cho 3 điện trở :

R1 = 6Ω, R2 =3Ω, R=1Ω,U =12 V

đợc mắc nh sơ đồ

R1

R3

R2

- U +

A B

a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch đó

b, Tính cờng độ dòng điện qua mạch chính và qua các điện trở

V ĐÁP ÁN – BIểU ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (chọn đỳng đỏp ỏn mỗi cõu cho 0,5 điểm)

B A

-S

N +

I

Trang 7

Đỏp ỏn C A D B A B D C

B TỰ LUẬN: 7 điểm

Câu 6: (1 điểm) Điện trở của dõy dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài,tỉ lện nghịch với tiết diện của dây dẫn và phụ thuộc vào vật liệu làm dõy dẫn

Câu 7: (1 điểm) Kim của la bàn có tác dụng chỉ hớng, kim la bàn đợc làm bằng nam châm vĩnh cửu

Câu8: (0,5 điểm) Dùng nam châm để phân biệt Cho nam châm vào gần các quả đấm nếu có sự tơng tác giữa nam châm và quả đấm thì đó là quả đấm bằng sắt

Câu 9: (0,5 điểm) Lực từ tác dụng lên đoạn dây AB có chiều đi vào phía trong

Câu 10: (3 điểm)

Giải:

Tóm tắt (0,25 đ)

R1= 6 Ω a) Điện trở tơng đơng của đoạn mạch là:

R2=3 Ω ( R1//R2 ) nt R3 (0,25 đ)

R3=1 Ω + 2 ( )

6 3

6 3

2 1

2 1 2 ,

+

= +

=

R R

R R

U =12 V

a) Rtd= ?

b) I ? I1? I2? I3? +Rtd= R1,2+ R3= 2+1= 3(Ω) (0,5 đ)

b) Cờng độ dòng điện qua mạch chính và qua các mạch rẽ là:

I =I3 = 4

3

12 =

=

td

R

U

(A) (0,25 đ)

U3= R3.I3=1.4= 4 (V) (0,25 đ)

U1,2= U-U3 = 12- 4 = 8(V) (0,25 đ)

I1= = =

6

8 1

2 , 1

R

U

1,3 (A) (0,25 đ)

I2= = =

3

8 2

2 , 1

R

U

2,7 (A) (0,25 đ)

ĐS: a) 3 (Ω) (0,25 đ) b) 4 (A)

1,3 (A) 2,7(A)

Ngày đăng: 09/05/2015, 05:00

w