Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng, viết biểu thức định luật?(1 điểm) b.. Lập phương trình hóa học..[r]
Trang 1Trường THCS Tà Long BÀI KIỂM TRA HÓA(Bài số 2)
Lớp: 8… Thời gian: 45 phút
Họ và tên: ……… Ngày kiểm tra……/……/…… Ngày trả……/……/……
Điểm
(Bằng số và bằng chữ)
Nhận xét của thầy, cô giáo
Đề bài: (mã đề lẻ) Câu 1: a Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng, viết biểu thức định luật?(1 điểm)
b Áp dụng: (3 điểm)
- Viết biểu thức định luật bảo toàn khối lượng cho sơ đồ sau: KOH + HCl → KCl + H2O
- Biết khối lượng của KOH, HCl và H2O lần lượt là: 28g, 18,25g và 9g Hãy tính khối lượng của KCl tạo thành?
Câu 2: (4 điểm)Cho các sơ đồ phản ứng sau:
a Cu + O2 -> CuO
b Fe + HCl -> FeCl2 + H2
c SO2 + KOH -> K2SO3 + H2O
d H2SO4 + Al -> Al2(SO4)3 + H2O
Hãy, lập phương trình hóa học và cho biết số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng?
Câu 3: Cho các sơ đồ phản ứng sau: Al + CuSO4 -> Alx(SO4)y + Cu
a Xác định các chỉ số x, y
b Lập phương trình hóa học Cho biết tỉ số nguyên tử của cặp đơn chất kim loại và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất.(2 điểm)
Bài làm:
………
………
………
Trang 2Trường THCS Tà Long BÀI KIỂM TRA HÓA(Bài số 2)
Lớp: 8… Thời gian: 45 phút
Họ và tên: ……… Ngày kiểm tra……/……/…… Ngày trả……/……/……
Điểm
(Bằng số và bằng chữ)
Nhận xét của thầy, cô giáo
Đề bài: (mã đề chẵn) Câu 1: a Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng, viết biểu thức định luật?(1 điểm)
b Áp dụng: (3 điểm)
- Viết biểu thức định luật bảo toàn khối lượng cho sơ đồ sau: NaOH + HCl → NaCl + H2O
- Biết khối lượng của NaOH, HCl và H2O lần lượt là: 20g, 18,25g và 9g Hãy tính khối lượng của KCl tạo thành?
Câu 2: (4 điểm)Cho các sơ đồ phản ứng sau:
a Fe + O2 -> FeO
b Mg + HCl -> MgCl2 + H2
c CO2 + NaOH -> Na2CO3 + H2O
d H2SO4 + Al -> Al2(SO4)3 + H2O
Hãy, lập phương trình hóa học và cho biết số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng?
Câu 3: Cho các sơ đồ phản ứng sau: Al + CuSO4 -> Alx(SO4)y + Cu
a Xác định các chỉ số x, y
b Lập phương trình hóa học Cho biết tỉ số nguyên tử của cặp đơn chất kim loại và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất.(2 điểm)
Bài làm:
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4A Ma trận đề:
Trang 51b
- Phát biểu đúng nội dung ĐLBTKL
- Viết đúng biểu thức ĐLBTKL(như SGK)
mNaOH + mHCl = m NaCl + m H2O.
m NaCl = (mNaOH + mHCl) - m H2O.
m NaCl = (20 + 18,25) - 9 = .29,25g
mKOH + mHCl = m KCl + mH2O.
m KCl = (mKOH + mHCl)-mH2O.
m KCl = (28 + 18,25)-9 = .39,25g 2a
2b
2c
2Fe + O2 →2FeO
Tỉ lệ số nguyên tử Fe: số phân tử
O2: số phân tử FeO là: 2: 1: 2
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
Tỉ lệ số nguyên tử Mg : số phân tử
HCl : số phân tử MgCl2 : số phân
tử H2 là: 1 : 2 : 1 : 1
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
Tỉ lệ số phân tử CO2 : số phân tử
NaOH : số phân tử Na2CO3 : số
phân tử H2O là: 1 : 2 : 1 :1
2Cu + O2 → 2CuO
Tỉ lệ số nguyên tử Cu: số phân tử
O2: số phân tử CuO là: 2: 1: 2
Fe + HCl → FeCl2 + H2
Tỉ lệ số nguyên tử Fe : số phân tử HCl : số phân tử FeCl2 : số phân tử
H2 là: 1 : 2 : 1 : 1
SO2 + KOH → K2SO3 + H2O
Tỉ lệ số phân tử CO2 : số phân tử NaOH : số phân tử Na2CO3 : số phân tử H2O là: 1 : 2 : 1 :1
2d 3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2O
Tỉ lệ số phân tửH2SO4 : số nguyên tử Al : số phân tử
Al2(SO4)3 : số phân tử H2O là: 3 : 2 : 1 : 3
3a
3b
Al + CuSO4 -> Alx(SO4)y + Cu
Theo quy tắc hóa trị: III.x = II.y → x = 2 và y = 3
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
- Tỉ lệ số nguyên tử Al : số nguyên tử Cu là: 2 : 3
- Tỉ lệ số phân tử CuSO4 : số phân tử Al2(SO4)3 là: 3 : 1