hợp chất nào sau đây có phần trăm về khối lượng nguyên tố nitơ lớn nhất aa. hãy tìm công thức hoá học của hợp chất khí a..[r]
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo kiến an
Năm học 2011 - 2012 - - Môn thi: Hoá học – Lớp 8
Đề số: 1 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề bài I- trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)
Câu 1: Chọn đáp án đúng cho các câu sau:
1 trong các trường hợp sau, trường hợp có cách diễn đạt sai là:
A ba phân tử clo: 3 cl2 B bốn nguyên tử nitơ: 4n
C năm phân tử nước: 5 h2o D sáu nguyên tử brom: 3 br2.
2 Th tích mol c a ch t khí ph thu c v o: ể ủ ấ ụ ộ à
a Khối lượng mol b Nhiệt độ và áp suất c Bản chất của chất khí
3 Dãy gồm các chất nhẹ hơn không khí là:
a co2, nh3, h2s b h2, co, ch4 c so2, no2, h2 d c2h4, o2, h2
4 khối lượng khớ oxi tương ứng với 8,96 lít khí oxiở điều kiện tiêu chuẩn là
a 112 (g) b 12,8(g) c 6,4 (g) d 128(g)
5 số mol nhôm tương ứng với 43,2 (g) al là:
a 0,8 (mol) B 0,2 (mol) C 0,3 (mol) D 1,6 (mol)
6 hợp chất nào sau đây có phần trăm về khối lượng nguyên tố nitơ lớn nhất
a n2o3 b n2o5 c no2 d nh4no3
Câu 2: điền từ thích hợp vào (…) trong nhận xét sau:
Trong quá trình phản ứng, khối lượng chất tham gia phản ứng …… … khối lượng chất sản phẩm …………
II- Tự luận ( 8 điểm)
Câu 1: (1 điểm) lập phương trình hoá học của các phản ứng sau:
A nh3 + o2 n2 + h2o
B al + fe3o4 fe + al2o3
câu 2: (1,5 điểm) tính số mol co2 ứng với:
A 17,6 g co2
B 1,568 lit co2 ở đktc
C 9.1023 phân tử co2
Câu 3: (1,5 điểm) hãy tìm công thức hoá học của hợp chất khí a Biết rằng:
- khí a nặng hơn khí hiđrô 17 lần
- Thành phần phần trăm theo khối lượng của khí a là: 5,9 % h và 94,1% s
Câu 4: (1,5 điểm) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất
sắt(III) sunfat: Fe2(SO4)3
Câu 5: (2,5 điểm) cho 2,04 (g) nhôm oxit (Al2O3) tác dụng với một lượng dung dịch axit clohyđric
(HCl) vừa đủ theo phản ứng:
Al2O3 + hcl alcl3 + h2O
a, hãy lập phương trình hoá học của phản ứng?
b, tính khối lượng nhôm clorua AlCl3 tạo thành sau phản ứng
c, tính khối lượng hcl đã phản ứng?
(Cho biết: h =1; o =16; c =12; n =14; s =32; al =27; cl = 35,5; Fe = 56)
Phòng giáo dục và đào tạo kiến an
Năm học 2011 - 2012 - - Môn thi: Hoá học – Lớp 8
t 0 , p, xt
t 0
Trang 2Đề số: 2 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề bài I- trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)
Câu 1: Chọn đáp án đúng cho các câu sau:
1 trong các trường hợp sau, trường hợp có cách diễn đạt sai là:
a Một phân tử nước: h2o b Hai nguyên tử nitơ: n2
c ba nguyên tử đồng: 3 cu d Hai nguyên tử nitơ: 2n
2 Th tích mol c a ch t khí ph thu c v o: ể ủ ấ ụ ộ à
a Khối lượng mol b Bản chất của chất khí c Nhiệt độ và áp suất
3 Dãy gồm các chất nặng hơn không khí là:
a so2, h2, o2 b ch4, nh3, h2 c h2S, co2, NO2 d c2h4, Co, N2O
4 khối lượng khí Clo tương ứng với 8,96 lít khí cl2 ở đ ề i u ki n tiêu chu n l : ệ ẩ à
a 28,4 (g) b 14,2(g) c 56,8 (g) d 5,68 (g)
5 số mol mg tương ứng với 3,6 (g) mg là:
a 1,5 (mol) B 0,15 (mol) C 0,3 (mol) D 0,03 (mol)
6 hợp chất nào sau đây có phần trăm về khối lượng nguyên tố oxi lớn nhất
Câu 2: điền từ thích hợp vào (…) trong nhận xét sau:
Nhờ……… … mà các nguyên tử có khả năng liên kết với nhau Trong phản ứng hoá học nhờ sự thay đổi …… ………giữa các nguyên tử mà phân tử chất này biến thành phân tử chất khác
II- Tự luận ( 8 điểm)
Câu 1: (1 điểm) lập phương trình hoá học của các phản ứng sau:
A CH4 + o2 CO2 + h2o
B CO + fe2o3 fe + Co2
câu 2: (1,5 điểm) tính số mol N2 ứng với:
A 4,2 g N2
B 2,016 lit N2 ở đktc
C 1,8.1023 phân tử n2
Câu 3: (1,5 điểm) hãy tìm công thức hoá học của hợp chất khí x Biết rằng:
- Tỉ khối của khí a đối với không khí là 1,517
- Thành phần phần trăm theo khối lượng của khí a là: 27,27 % c và 72,73 % o
Câu 4: (1,5 điểm) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất
nhôm sunphat: Al2(SO4)3
Câu 5 (2,5 điểm) cho một lượng sắt (iii) oxit (Fe2O3) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 10,95
(g) axit clohyđric (HCl) theo phản ứng:
Fe2o3 + hcl fecl3 + h2o
a, hãy lập phương trình hoá học của phản ứng?
b, tính khối lượng sắt (iii) oxit đã phản ứng?
c, tính khối lượng h2o tạo thành?
( Cho biết: h =1; o =16; c =12; n =14; Mg =24; fe =56; cl =35,5; S = 32; Al = 27)
t 0
t 0
Trang 3Ma trận đề
Kiến thức,kĩ năng,
cơ bản
Mức độ kiến thức
Tổng
Tỷ khối hơi của chất
Thể tích mol của
Tổng cộng (1,5)6 (1,5)1 (1,0)4 (2)2 (1,5)6 (2)1 (10đ)
áp án v bi u i m B i h c k i- hoá 8
điểm
I Câu 1: 1 d, 2 B, 3 C, 4 b, 5 D, 6 a
Câu 2: ….giảm dần…tăng dần…
Câu 1: 1 B, 2 c, 3 C, 4 A, 5 B, 6 C Câu 2: ….giảm dần…tăng dần…
ii
bài1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Viết đúng phương trình:
a 4nh3 + 3o2 2n2 + 6h2o
b 8al + 3fe3o4 9fe +
4Al2o3
tính đúng các số mol:
a/ 0,4 mol
b/ 0,07 mol
c/ 1,5 mol
tính được phân tử khối của khí a:
da/h2 = 2
MA
= 17
MA= 17.2 = 34 (đvc)
- lập đúng cthh của a là: h2s
Tính đúng thành phần của ba nguyên tố
Fe, S, O
a/ pthh:
al2O3 + 6hcl 2alcl3 + 3h2O
b/ tính được số mol nhôm ôxit
n = 2,04: 102 = = 0,02 (mol)
Theo ptpư: nAlCl3 = 0,04 (mol)
=> mAlCl3 = 0,04.133,5 = 5,34 (g)
c/ theo ptpư: nhcl = 0,12 (mol)
mhcl = 0,12.36,5 = 4,38 (g)
Viết đúng phương trình:
a CH4 +2o2 CO2 + 2h2o
b 3CO+ fe2o3 2fe + 3Co2
tính đúng các số mol:
a/ 0,45 mol
b/ 0,09 mol
c/ 0,3 mol
tính được phân tử khối của khí a:
da/h2 = 29
MA
= 1,517
MA= 29.1,517 = 44 (đvc)
- lập đúng cthh của a là: co2
Tính đúng thành phần của ba nguyên tố
Al, S , O
a/ pthh:
fe2o3 + 6hcl 2fecl3 + 3h2o b/ tính được số mol hcl:
Theo ptpư: nfe2o3 = 0,05 (mol)
=> mfe203 = 0,05 160 = 8 (g)
c/ theo ptpư: nh2o = 0,15 (mol)
mh20 = 0,15 18 = 2,7 (g)
Làm ra giấy