1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi học kì II môn hóa học lớp 11 Sở An Giang | Hóa học - Ôn Luyện

4 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 103,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận định sai: “Ancol benzylic tác dụng với dung dịch NaOH tạo natri benzylat và nước.” Sửa lại: “Ancol benzylic không tác dụng với dung dịch NaOH.”.. Câu 2.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

AN GIANG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2018-2019

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề thi có 02 (hai) trang

MÔN: HÓA HỌC LỚP:11 Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

SBD: ………… Phòng: …… Mã đề: B

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1 Chọn nhận định sai khi nói về ancol?

A Khi đốt cháy hoàn toàn ancol no, mạch hở thì thu được số mol CO nhỏ hơn số mol nước.2

B Các ancol đa chức có từ 2 nhóm –OH gắn ở 2 cacbon liên tiếp trên mạch có khả năng hòa

tan Cu(OH) tạo dung dịch xanh lam.2

C Ancol etylic tan vô hạn trong nước.

D Ancol benzylic tác dụng với dung dịch NaOH tạo natri benzylat và nước.

Đáp án: D

Lời giải:

Nhận định sai: “Ancol benzylic tác dụng với dung dịch NaOH tạo natri benzylat và nước.”

Sửa lại: “Ancol benzylic không tác dụng với dung dịch NaOH.”

Câu 2 Formol hay formalin là tên thương phẩm của dung dịch chứa formandehit, hóa chất có

công thức nào sau đây?

A CH3 O CH  3 B CH CHO 3 C HCHO. D C H OH.2 5 Đáp án: C

Lời giải:

Hóa chất có công thức là: HCHO.

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Anken là hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử chỉ có 2 liên kết pi.

B Ankan là hợp chất có ít nhất một nối đôi trong phân tử.

C Ankađien là hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử có 2 liên kết đôi.

D Benzen là một dẫn xuất của hiđrocacbon.

Đáp án: C

Lời giải:

Phát biểu đúng là: “Ankađien là hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử có 2 liên kết đôi.”

Trang 2

Câu 4 Để phân biệt 2 chất lỏng: anđehit axetic và ancol etylic, có thể dùng thuốc thử nào sau

đây?

A Dung dịch AgNO trong 3 NH dư 3 B Nước.

Đáp án: A

Lời giải:

Anđehit axetic có phản ứng tráng bạc với AgNO trong 3 NH dư, còn ancol etylic thì không.3

Câu 5 Chất nào sau đây có khả năng tác dụng với H ở nhiệt độ cao có mặt Ni làm xúc tác?2

A CH3 CH(CH ) CH 3  3 B CH3 CH2 CH 3

C CH3 CH2 CH2 CH 3 D CH2 CH CH 2 CH 3

Đáp án: D

Lời giải:

0

t ,Ni

CH CH CH  CH H   CH  CH  CH  CH

Câu 6 Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào là đồng phân của nhau?

A CH OH,C H OH 3 2 5 B C H OH,CH2 5 3 O CH  3

C C H OH,CH CHO 2 5 3 D C H ,C H 4 4 6 6

Đáp án: B

Lời giải:

C H OH,CH  O CH là đồng phân của nhau

Câu 7 Các chất nào sau đây là đồng đẳng của etilen?

(1) CH  CH CH , (2) CH3 CH2 CH CH , 2 (3) CH3 CH ,3

Đáp án: B

Lời giải:

Các chất đồng đẳng của etilen là: (1), (2), (6)

Câu 8 Công thức chung của dãy đồng đẳng anđehit no, đơn chức, mạch hở là

Trang 3

A C Hn 2n 1CHO B C Hn 2n 1OH C C Hn 2n 1 OH D C H O n 2n 2 Đáp án: A

Lời giải:

Công thức chung của dãy đồng đẳng anđehit no, đơn chức, mạch hở là C Hn 2n 1CHO

II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1 (2 điểm)

Có 4 lọ riêng biệt đựng 4 chất lỏng sau: Benzen, ancol etylic, dung dịch NaOH và dung dịch Glyxerol Chỉ dùng thêm dung dịch CuSO thì có thể nhận biết được những lọ nào ở trên? 4 Trình bày cách nhận biết đó

Lời giải:

Thêm vào mỗi

dung dịch CuSO4

Có sự phân lớp dung dịch

Dung dịch đồng nhất

Xuất hiện kết tủa xanh (1)

Dung dịch đồng nhất

Cho kết tủa vừa thu

được vào các dung

dịch còn lại

Xuất hiện dung dịch có màu xanh đặc trưng (2)

Phương trình hóa học:

CuSO 2NaOH Cu(OH)  Na SO (1)

Cu(OH) 2C H (OH) [C H (OH) O] Cu 2H O (2)

Bài 2 (4 điểm)

1 Oxi hóa hoàn toàn 0,78 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở (A) bằng một lượng CuO dư

nung nóng Sau thí nghiệm thấy khối lượng bột đồng oxit giảm 1,872 gam, đồng thời thu được m gam hỗn hợp CO và 2 H O Tính m.2

2 Cho hỗn hợp (X) gồm 0,05 mol ancol (A) và 0,1 mol ancol không no mạch hở chứa một

liên kết đôi trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp (X) thu được 10,08 lít CO (đktc).2

a, Viết các phương trình phản ứng

b, Tính khối lượng H O tạo thành sau phản ứng.2

c, Xác định công thức cấu tạo và gọi tên các ancol trong hỗn hợp (X) đã cho

Lời giải:

1 Gọi CTPT của ancol no, đơn chức A cần tìm là C Hn 2n 2 O (n 1)

Trang 4

C H  O 3nCuO  nCO (n 1)H O 3nCu 

Bảo toàn khối lượng ta có: nancol mCuOmCO 2 mH O 2 mCu

m  m m 1,872;  nOnCuO0,117 ancol

0,117 n

3n

0,117

3n

2 Gọi CT của ancol không no mạch hở chứa 1 liên kết đôi trong phân tử là:

m 2m k

C H O (m 3; k 1) 

2

CO

n 0, 45   BTC0,05n 0,1m 0, 45   m 3  k 1 Ancol có CTPT: C H O3 6

a, PTHH:

0 t

9

2

0 t

C H O 4O  3CO 3H O

c, CTCT và gọi tên các ancol trong (X)

3 8

C H O : CH CH CH OH (propan 1 ol)3 2 2   ; CH CH(OH)CH (propan 2 ol)3 3  

3 6

C H O : CH2 CH CH 2 OH (ancol anlylic)

(Cho khối lượng nguyên tử: H=1; C=12; O=16)

-HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài, giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Ngày đăng: 11/01/2021, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w