1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đề thi chuyên đề lần 1 năm học 20202021 môn hóa học lớp 11 thpt vĩnh yên

4 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 48,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Mặt khác[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT VĨNH YÊN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ LẦN 1

NĂM 2020-2021

MÔN: HÓA 11

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 570

Họ, tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch:

A Ba2+, Al3+, Cl, HSO4  B Cu2+, Fe3+, SO42, Cl.

C Na+, Mg2+, NO3 , SO42 D K+, NH4+, OH, PO43.

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 3: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm

H2SO4 0,7M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí

NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là

Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48lít khí

H2 Mặt khác cho m gam hỗn hợp X trên vào lượng dư dung dịch HNO3 đặc nguội Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí NO2 ( sản phẩm khử duy nhất), các khí đo ở đktc Giá trị của m là:

Câu 5: Cho lưu huỳnh lần lượt phản ứng với mỗi chất sau (trong điều kiện thích hợp): H2, O2, H2SO4 loãng, Al, Fe, F2 Có bao nhiêu phản ứng chứng minh được tính khử của lưu huỳnh?

Câu 6: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Đốt khí H2S trong O2 dư; (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác

MnO2);

(c) Dẫn khí F2 vào nước nóng; (d) Đốt P trong O2 dư;

(e) Khí NH3 cháy trong O2; (g) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3.

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

Câu 7: X là dung dịch H2SO4 0,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2 Tỉ lệ thể tích giữa dung dịch Y và dung dịch X là

Câu 8: Cho từng chất: Fe, FeS, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,

Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 9: Có 6 lọ mất nhãn chứa 6 dung dịch sau: NH4Cl, NaNO3, (NH4)2SO4, CuSO4, MgCl2, ZnCl2 Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thể nhận ra cả 6 chất trên.

A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch NaOH C Quỳ tím D NH3

Câu 10: Có các mệnh đề sau :

1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.

3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2.

4) Hầu hết muối nitrat đều bền với nhiệt.

Số mệnh đề đúng là

Trang 2

Câu 11: Những chất trong dãy nào sau đây đều là chất điện li mạnh

A NaOH , CH3COOH , Fe2(SO4)3 B Cu(OH)2 , FeCl3 , H2SO4

C Na2SO4 , CH3COONa , Fe(OH)3 D HCl , CH3COONH4 , NaCl @

Câu 12: Hòa tan 6,4 gam Cu vào 120 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,3M và H2SO4 0,85M thu được V lít NO duy nhất đo ở đktc Giá trị của V là

Câu 13: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của ion M3+ là

A [Ar]3d34s2 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d5 @ D [Ar]3d54s1.

Câu 14: Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:

Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:

(c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác;

(e) thêm một lượng CO2;

Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A (a), (c) và (e) B (a) và (e) @ C (b), (c) và (d) D (d) và (e)

Câu 15: Sự phân bố electron của X trên các lớp là 2/8/9/2 Nguyên tố X thuộc loại khối nguyên tố nào sau đây?

Câu 16: Khí Cl2 tác dụng được với những chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp ?

(1) khí H2S; (2) dung dịch FeCl2; (3) dung dịch NaBr; (4) dung dịch FeCl3; (5) dung dịch KOH.

A (1), (2), (3), (5) @ B (1), (2), (4), (5)

Câu 17: Có 4 dung dịch NaOH, Ba(OH)2 , NH3, NaCl có cùng nồng độ Dung dịch có pH lớn nhất là:

Câu 18: Các ion trong dãy nào sau đây không cùng tồn tại được trong một dung dịch ?

A Na+, NO3-, Mg2+, Cl- B NH4+, OH-, Fe3+, Cl-@

C Fe3+, NO3-, Mg2+, Cl- D H+, NH4+, SO42-, Cl

-Câu 19: Hoà tan hỗn hợp (Al, CuO và FeO) bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cho dung

dịch NH3 từ từ đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Thành phần các chất trong Y là

A Fe(OH)2 và Al(OH)3@ B Cu(OH)2 và Al(OH)3

C Al(OH)3 và Fe(OH)3 D Al(OH)3, Cu(OH)2 và Fe(OH)2

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường.

B Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng.

C Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt.

D Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư.

Câu 21: Cho 2 mol KOH vào dung dịch chứa 1,5 mol H3PO4 Sau phản ứng trong dung dịch có các muối:

A KH2PO4, K3PO4 và K2HPO4 B K3PO4 và K2HPO4

C KH2PO4 và K2HPO4@ D KH2PO4 và K3PO4

Câu 22: Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:

A Trong phòng thí nghiệm, điều chế một lượng nhỏ khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni @

B Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt, to) tạo khí NO.

C Chủ yếu NH3 được dùng để sản xuất HNO3

D Ở điều kiện thích hợp, NH3 cháy trong khí Clo sinh ra khói trắng

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 1,8g kim loại M vào dung dịch HNO3 lấy dư thu được 0,336 lít khí N2 (đktc) (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là:

Trang 3

Câu 24: Trong công nghiệp, người ta sản xuất oxi bằng cách

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng @ B Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2

C Nhiệt phân NaNO3 D Phân huỷ hiđro peoxit với xúc tác MnO2

Câu 25: Cho cân bằng sau: N2(k) + O2(k) 2NO H > 0 Để thu được nhiều khí NO ta phải tác động vào cân bằng trên nh

tác động vào cân bằng trên như thế nào ?

Câu 26: Dãy chất nào dưới đây tác dụng với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH ?

A Na2SO4, HNO3, Al2O3 B Zn(OH)2, NaHCO3, CuCl2

C Na2SO4, ZnO, Zn(OH)2 D Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3 @

Câu 27: Cho bốn phản ứng:

(1) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

(2) 2NaOH + (NH4)2SO4  Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O

(3) BaCl2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaCl

(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4  Fe(OH)2 + (NH4)2SO4

Số phản ứng thuộc loại phản ứng axit-bazơ là

Câu 28: Cho các phản ứng sau trong điều kiện thích hợp:

(c) NH4NO2

0

t

 (d) NH3 + O2 t0 (e) MnO2 + HClđặc t0

(f) KMnO4

0

t



Số đơn chất được tạo ra là;

Câu 29: Cho các cặp chất sau:

(a) Khí Cl2 và khí O2 (b) Khí H2S và khí SO2.

(c) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (d) CuS và dung dịch HCl

(e) Khí Cl2 và dung dịch NaOH.

Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là

Câu 30: Dung dịch chất X làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch chất Y không làm đổi màu quỳ tím Trộn

lẫn dung dịch của 2 chất lại thì xuất hiện kết tủa X và Y có thể là:

A K2CO3 và Ba(NO3)2 B KOH và FeCl3 C NaOH và K2SO4 D Na2CO3 và KNO3

Câu 31: Một dung dịch có chứa 2 cation Na+ (x mol), K+ (y mol), và 2 anion là CO32 (0,02 mol), PO34 (0,04 mol) Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 10,6 gam chất rắn khan Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,12 và 0,04 B 0,1 và 0,06 C 0,06 và 0,1 D 0,04 và 0,12. @

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp A gồm các kim loại Cu, Zn, Al trong bình chứa khí oxi

dư thu được 5,22 gam hỗn hợp chất rắn B Để hoà tan hoàn toàn B cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là:

Câu 33: Dung dịch với [OH-] = 2.10-3 sẽ có:

A pH > 7, môi trường kiềm @ B [H+] > 10-7, môi trường axit

C [H+] = 10-7, môi trường trung tính D pH < 7, môi trường axit.

Câu 34: Để nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, FeCl2 (đựng trong các lọ mất nhãn) chỉ cần dùng một thuốc thuốc thử nào sau đây ?

A Qùy tím B AgNO3 C Ba(OH)2 @ D BaCl2.

Câu 35: Có bốn lọ không dán nhãn đựng các dung dịch riêng biệt là: NaCl, NaNO3, Na2S và Na3PO4 Thuốc thử thích hợp để phân biệt các dung dịch trên là:

A dung dịch HCl, quỳ tím B dung dịch MgCl2.

Câu 36: Cho các phản ứng sau:

Trang 4

(1)

0 t

3 2

(3)

0

850 C,Pt

(5)

0 t 4

3

Có bao nhiêu phản ứng đều tạo khí N2 là:

Câu 37: Muối nào có tính chất lưỡng tính ?

Câu 38: Các dung dịch sau có cùng nồng độ CM thì dãy nào xếp theo chiều tăng pH?

A Na2SO4; H2SO4; NaHSO4 B Na2SO4; NaHSO4; H2SO4

C H2SO4; NaHSO4; Na2SO4 @ D NaHSO4; H2SO4; Na2SO4

Câu 39: Nung 8,52 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được

7,44 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 2 lít dung dịch Y Dung

dịch Y có pH bằng

Câu 40: Nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Ion tương ứng được tạo thành từ X

có cấu hình electron là:

A 1s22s22p63s23p63d8 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p63d9 D 1s22s22p63s23p63d4

- HẾT

Ngày đăng: 01/02/2021, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w