1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Download 30 câu hỏi kiểm tra HKI hóa học 10 nâng cao

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 25,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Trong phân tử gồm hai nguyên tử của cùng một nguyên tố, liên kết hoá học giữa hai nguyên tử phải là :.. Liên kết cộng hoá trị có phân cực.[r]

Trang 1

sai khi nói về nguyên tử X:

A Trong bảng hệ thống tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA

B Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron.

C Trong bảng hệ thống tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3.

D Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton.

Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, e, n là 34, trong đó tỉ lệ giữa số hạt mang điện và

số hạt không mang điện là 11 : 6 Số proton trong nguyên tử X là:

Câu 3: Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị:6329Cu; Cu6529 Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 Thành phần % về khối lượng của 6329Cutrong CuCl2 là giá trị nào dưới đây? Biết MCl=35,5

A 73,0 % B.27,0 % C 32,33 % D.34,18 %

Câu 4: Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị bền: 16 8 O, O, O 17 8 18 8 còn cácbon có 2 đồng vị bền12 13

6 C, C 6 Số

lượng phân tử CO2 tạo ra từ các đồng vị trên là:

Câu 5: Bán kính nguyên tử của nguyên tử Fe là 1,28

0

A Biết rằng trong tinh thể, các nguyên tử Fe

chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng Khối lượng riêng của Fe là

A 6,78 g/cm3 B 8,87 g/cm3 C 7,84 g/cm3 D 9,36g/cm3

Câu 6: Chỉ ra câu sai

A Một cách gần đúng có thể xem khối lượng nguyên tử bằng số khối

B Tổng số proton và số notron trong nguyên tử được gọi là số khối.

C Số proton bằng số hiệu nguyên tử.

D Trong nguyên tử số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

Câu 7: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A hạt nhân nguyên tử 11 Hkhông chứa nơtron

B không có nguyên tử nào mà hạt nhân nguyên tử không chứa nơtron.

C nguyên tử 37X có tổng các hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 4

D Hạt nhân nguyên tử 37X có 3 electron và 3 nơtron

Câu 8: Trong chu kì ( trừ chu kì 1) từ trái sang phải theo chiều điện tích hạt nhân Z tăng dần:

A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

C Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

Câu 9: Một nguyên tố ở chu kỳ 3 nhóm VIA , nguyên tử của nguyên tố đó có:

A 3 electron lớp ngoài cùng B 6 electron lớp ngoài cùng.

C 6 lớp electron D có 6 phân lớp electron.

Câu 10: Trong phân tử gồm hai nguyên tử của cùng một nguyên tố, liên kết hoá học giữa hai nguyên

tử phải là :

A Liên kết cộng hoá trị có phân cực B Liên kết ion.

C Liên kết kim loại D Liên kết cộng hoá trị không phân cực

Câu 11: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải:

A F, Li, O, Na B F., Na , O, Li C Li, Na , O, F D F, O, Li, Na

Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđrô, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là

Trang 2

Câu 13: Cho nguyên tố 19X Tìm câu sai khi nói về X trong các câu sau:

A Nguyên tố X thuộc chu kì 4, phân nhóm nhóm IA.

B Số nơtron trong nguyên tử X là 20.

C Cấu hình electron của X là 1s22s22p63s23p64s1

D X là kim loại mạnh, dễ tạo ra ion X2+ với cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p6

Câu 14: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?

A 2Na + H2O → 2NaOH + H2 B 2HgO → 2Hg + O2

C 2Fe(OH)3 → 2Fe2O3 + 3H2O D 2Fe + 3Cl2 → 3FeCl3

Câu 15: Trong nguyên tử 8637Rb có tổng số hạt là:

Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố hoá học X được cấu tạo bởi 36 hạt, số hạt mang điện gấp đôi số hạt

không mang điện Phát biểu không đúng về X là

A Công thức hidroxit của X là X(OH)2

B X thuộc chu kì 3, nhóm IIA

C X kết hợp với Y ( Y có 17 proton trong nguyên tử) tạo hợp chất cộng hóa trị.

D Cấu hình electron của X là: 1s22s22p63s2

Câu 17: Tìm câu phát biểu sai:

A Bảng tuần hoàn có 7 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron.

B Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

C Bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố , các chu kỳ và các nhóm

D Chu kỳ là các dãy các nguyên tố mà những nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron

Câu 18: Xét các nguyên tố: 1H, 3Li, 11Na, 7N, 2He, 9F, 10Ne Ý kiến nào sau đây không đúng:

A Trong các nguyên tố trên có 3 kim loại.

B H, Li, Na thuộc cùng một nhóm ; He, Ne thuộc cùng một nhóm

C Chỉ có Li, N, F, Ne thuộc cùng một chu kì

D Trong các nguyên tố trên có 2 khí hiếm

Câu 19: Cho biết độ âm điện của O (3,44); Cl(3,16) Liên kết trong phân tử Cl2O7; Cl2; O2 là liên kết:

A Vừa liên kết ion, vừa liên kết cộng hoá trị B Ion

C Cộng hoá trị phân cực D Cộng hoá trị không cực.

Câu 20: Hòa tan15,07g kim loại M có hóa trị chưa biết vào H2O thu được 2,464(l) khí hidro (dktc) Xác định M

Câu 21: Oxit cao nhất của nguyên tố R thuộc phân nhóm IVA có tỉ khối đối với metan là 2,75 R là

nguyên tố nào sau đây:

Câu 22: Nguyên tử 32X có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p4 Nguyên tử X có:

Câu 23: Cho 13Al Nguyên tử Al chuyển thành ion theo quá trình nào sau đây:

A Al  Al2+ + 2e B Al + 1e  Al- C Al  Al3++ 3e D Al + 3e  Al

3-Câu 24: Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng hệ thống tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố là khí

hiếm?

Câu 25: Chọn câu phát biểu đúng nhất : Trong phân tử, có nguyên tử lai hoá sp3

A Bốn obitan lai hoá sp3 có hình dạng giống nhau định hướng theo 4 đỉnh hình tứ diện đều

B Bốn obitan lai hoá sp3 có hình dạng giống nhau định theo 4 hướng tạo 4 góc 109o

C Trộn 1 obitan s với 3 obitan p giữa hai nguyên tử được 4 obitan lai hoá sp3

D Bốn obitan lai hoá sp3 định hướng theo 4 đỉnh hình tứ diện

Trang 3

Câu 26: Một nguyên tố R thuộc nhóm IIIA, hợp chất oxit cao nhất của R có khối lượng phân tử bằng

102 đvC Tên và công thức oxit của R là:( Cho biết Nguyên tử khối của : P = 31, Al=27, B=11, Ga=70)

A B và B2O3 B Al và Al2O3 C Ga và Ga2O3 D P và P2O5

Câu 27: Cho các ion : Na+, O2-, Mg2+, F- Phát biểu nào sau đây đúng :

A Tất cả đều là ion kim loại B Tất cả có cùng số electron.

C Tất cả có cùng số proton D Các ion trên có tính chất hóa học tương tự nhau Câu 28: Cho biết số thứ tự của Fe là 26 Chọn câu đúng :

A Ion Fe2+ có electron phân lớp ngoài cùng bán bão hòa

B Fe thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIB.

C Cấu hình electron của Fe2+ là: 1s22s22p63s23p63d44s2

D Các ion Fe2+ và Fe3+ đều có cấu hình electron bền của khí hiếm

Câu 29: Cho m gam nhôm phản ứng hết với HNO3 loãng thu được 8,96 lít (đktc)hỗn hợp khí NO và

N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 16,75 m là: ( Biết Al : 27, N : 14, O : 16)

Câu 30: Cho 2,4g hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl dư, thu được V lít H2 (đktc) và 5,916 gam hỗn hợp muối Vậy V có thể bằng:

Cho: Al=27;Cu=64; Zn=65; Na=23;Fe=56;Mg=24; N=14;H=1; O=16;S=32; Cl=35,5;C=12 ;

K=39; Ba=137; P=31; Si=28

A

B

C

D

A

B

C

D

Ngày đăng: 21/02/2021, 07:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w