đề cương sinh lý 1
Trang 1Câu1: tbay các loai dd s.hoc trog c.thê DV?
Tl: tn: dung 2 tban co-tk ech ,gây tổn thương cơ 1,vắt dây tk của cơ 2 txúc tại 2 điểm của cơ1:A(nguyen vẹn),B(tổn thương)=>cơ 2 co
ctỏ:cơ1 pat sinh dong điện gọi là điểm tổn thương
dung 1 vi điện kế màng,dặt một cực tại vùng tổn thương,cực kia(ng vẹn)=>kim đkế lệch về pía cơ tổn thươg=>vùng tôn thươg mang điện âm,ngvẹn(+),
+điện thế màng:thấy ở tbào tk khôg bị tổn thưong và ko HF gọi là điện nơron
Cách ghi: đặt điện cực thường trên màng nơron và cho vi điện cực đâm xuyên qua màng,txúc vơi tbc điện ghi dc là điện hdthế giưa (.) và ngoài màng gọi là điên thế màng
+điện hđộng:Fat sinh do sự chenh lệch đthế giữa vùng hđ-HF và vùng yên tĩnh.vùng HF mang điện âm,ytĩnh(+)
TN of Matencci: vắt dây tk of cơ 2 lên cơ 1 tx tại 2đ Avà B cách xa nhau.Dùng điện c úng 6V kt dây tk of tbản 1=>2cơ đều co.Cơ
2 co là dọư chênh lệch đthế giữa đ A HF,với đ B yên tĩnhtạo ra dd hđọng và dd này đã kt cơ2 co
Câu2: Cơ chế fát sinh dd s.học
/()c.chế f.sinh: gồm 2 thuyết:
+thuyết biến chất – do sagoviet:qt TĐC tại vùng tổn thuog hay HF sinh ra n` chất đgiải như H2CO3 H+ bé nên k.tán nhanh đến vùng y.tĩnh(ngvẹn)=>tích điện(+) Các ion HCO3- ktán chậm,nằm lại ở vùng tổn thươg(HF)=>mang điện (-)
=>tạo sụ c.lệch giữa 2vùng làm f.sinh dd svật
+thuyết màng hay ion màng
- Cơ sở:tính thấm chọn lọc of màng TB và c.chế k.tán các ion qua màg từ đó h.thành lớp điện kép 2bên màg TB làm xhiện đthế màg
-Mặt #,các ion muốn qua màng còn fải có sự c.lệch nđộ giữa (.) và ngoài màng=>duy trì nhờ bơm Na+-K+
-Các anion of ax hữu cơ có kt’ vá ptử lg lớn nên ko ra ngoài màg đc->(-) trog màg.K+thấm nhanh ra ngoài n0 ko đi xa đc ->(+) ngoài màg
*gthích 2: vận dụng thuyết màg gthích sự f/sinh dd tổn thươg:t/c bị t/thương nên tính thấm of màg tđổi, 1số ion (-)đi ra ngoài màg làm trung hoà 1số đ/tích (+)nên đ t/thươg có đ/thế nhỏ hơn đ/thế màg
*gthích 3:vận dụng thuyết màg gthìch sự f/sinh dd hđ
- t/d of kthích màg t/đổi tính thấm,ion Na+ vào nhanh hơn 500-700 lần so với lúc nghỉ ngơi=>t/hoà ion (-)làm mất p/cực,
đ/thế=0.Sau đó Na+ dư thừa ->(+) trog màg,còn ngoài màg (-)=>sự đảo cực làm f/sinh điện hđ.ngừng kt’ tính thấm của màg khôi fục,glà sự tái f/cực
kl:màg TB là nơi f/sinh điện nghỉ ngơi cũng như điện hđ.sụ c/lệch nđộ K+ và Na+ ở (.) và ngoài màg tB là ngồn gốc f/sinh đthế
Câu 10:nguồn gốc, abnr chất, ploại hormone?
*ng/gốc:
Trang 2-trc đây: đc coi là n~ chất của các tuyến nội tiết tiết ra, đi thẳng vào máu hay bạch huyết có t/d s/hoc cao đến đ/hoà h/đ c/n của c/q thích ứng
-ngày nay :H gồm t/cả n~ c’ có t/d s/học ko do t’ nội tiết tiết ra mà do các tb,t/c # tíêt ra và tuần hoàn theo máu
+hạch tk vùng d/đồi tiết oxytoxin,vazỏposin và còn tiết rs 10H gồm 7ytố g/phóng & 3ytố ư/chế đ/khiển h/động của t’ yên
+các synap tk tiết adrenalin, axetincholin
+tb tá tràng tiết secretin,TB hạ vị tiết gastrin
*phân loại:theo bản chất hoá học gồm 3 nhóm:
-H có b/chất là protein& d/suất của pro(aa,peptide)
+H là aa như H t’ giáp : tiroxin dc tạo ra từ aa tirozin, H tuỷ t’ trên thận đc tạo ra từ tirozin& phenylalalin
+H là n~ chuỗi peptit dài ngắn # nhau : oxytoxin & vazoposin( ngắn, 9 aa), insulin & glucagon là n~ peptit dài
+H là pro :H s/trưởng STH của t’ yên (188aa)
-H steroid: vỏ trên thận(cocticosteroit,coctizon),buồng trứng(ostrogen), thể vàng(progesterone), tinh hoàn(testoteron)
-H ko thuộc 2 nhóm trên: là ax béo như prostatglandin
Câu12:C/n s/lý của miền tuỷ of t/t/thận và ý nghĩa?
*t/d sinh lý:- đ/với hệ t/hoàn :Adrenalin làm tim /^ HF,/^ co bóp=> dung làm thuốc trợ tim, phục hồi sự co bóp của tim
Noradrenalin làm tim đập chậm làm co mạch toàn thân => t/d làm giảm h/áp
-đ/với cơ trơn nội tạng:t/c & t/d của adre & noradre # n0 c/độ # nhau(adre>noradre)
.gây dãn cỏ trơn dạ dày,ruột túi mật,bàng quan
.gây co cơ phóng xạ mắt,làm dãn đồng tử,co cơ dựng lông,co cơ của lách
-đ/với:/^ đg huết do kt Fân giải glycogen ở gan & cơ ư/chế s/d gluco
-đ/với htk tw : adre có t/d gây HF Trc hết t/t/thận tiết adre gây HF HTKTW=>kt t/yên /^ tiết ACTH theo máu dến thúc đẩy vỏ t/t tiết H làm /^ sức đ/kháng của c/t
Câu 13 :c/n s/lý miền vỏ of t/t/thận?
*t/d đến TĐC:
-t/d đến c/hoá gluxit & v/trò chính of nhóm glucococticoit :
+xúc tiến t/hợp glycogen ở gan, làm /^ q/tr đồng phân hoá gluxit
+ức chế sd gluco ở TB
Trang 3+thúc đẩy tạo đường mới do /^ di hoá protêin
+làm /^ h/thu gluco ở ruột do đó => /^ đg huyết
-t/d chuển hoá lipit cũng do nhóm glucococticoit :làm /^ p/giải lipid => /^ lg ax béo tự do & colesteron trg máu
-t/d c/hoá pro
+x/tiến p/giải pr -> aa => /^ dào thải N theo nc tiểu
+t/d đồng hoá ở gan, làm tăng thu nhận aa
-t/d đến sự t/đổi Na & K chủ yếu do t/d of aldosteron
+aldosteron đ/tiết sự tái h/thu of ống thận làm c/thể giữ Na+ đưa vào máu & thải K+ ra ngaòi theo nc tiểu
+t/d đ/với tđ nc do giữ Na+ đưa vào máu
*t/d of nhóm H s/dục: b/thường ko có b/hiện gì q/trọng n0 khi có khối u vỏ t/thận bài tiết nhiều androgen sẽ làm dậy thì sớm ở con trai, gây nam hoá ở con gái
* t/d # of H vỏ t/t
-t/d chống stress :
- t/d chống dị ứng & ư/chế p/ư viêm of coctisol
Câu 11: đăc tính s/hoc của h?
Đặc tính:+H có ko t/d đ/trưng cho loài: H lấy từ loài này có thể gây t/d cho loài #
+H có hoạt tính s/hoc cao,có thể gây t/d với liều lượng rất nhỏ
+mỗi H chỉ có t/d vơi 1 c/quan x/định : như SH of t/yên chỉ t/d lên bao noãn, insulin là h đườg huyết…
+các H thườg có t/d qua lại với nhau,hiệp đồng or đối kháng> bởi vậy h/đ of các t’ nội tiết đc điều tiết hài hoà
Câu 14 :c/n s/lý of tutến giáp trạng & yn trog c.nuôi ?
* t/d chuyển hoá : - c/hoá n/lg :tiroxin làm tăg c/hoá, nghiêng về dị hoá , tăg cường q/tr OXH trog Tb=> t/giáp suy yếu c/thể chống
rét kém, thân nhiẹt tháp
- c/hoá gluxit : tăg h/thu gluco ở ruột non, tăg q/tr c/hoá glycogen > gluco ở gan
Trang 4-c/hoá pr : tăg dị hoá bài xuất N, c/bằng pro âm
-c/hoá lipid : tăg huy động ax béo tự do, tđ nc ( tioxin ư/chế tái h/thu nc ở ống thận nên làm tăg nc tiểu
* t/d s/trưởng phát dục :- tioxin kthích sụn liên hợp sinh ra xương, a/hg tới sự dd of da, lông
-gây biến thái ở nòng nọc : cho tiroxin vào nc nuôi n/nọc sẽ t/đẩy q/tr biếnthái thành ếch nhanh hơn
-làm tăg q/tr s/trưởng p/triển of bào thai: ko có t/giáp sẽ ko h/thành đc q/tr p/triển bào thai ở ĐVCXS bổ sung KI cho gà đẻ tỉ lệ ấp
nở trứng dạt 87% > fải b/sung KI vào k/phần ăn cho g/súc
-làm p/triển TB biểu mô tuyến vú, tăg t/hợp pro và mỡ sữa : b/sung KI làm tăg 10% s/lg sữa ở bò
-a/hg tới c/n ss :nhược năng t/giáp g/súc ko động dục và thải trứng
* t/d tkinh : - t/gia đ/hoà htk thực vật
-htktw & tk cấp cao chịu t/d of H t/giáp
-ưu năng t/giáp c/thể đễ bị xúc cảm,dễ bị k/thích, ko ổn định
-nhược năng t/giáp con vật lờ đờ đần độn
* t/d s/lý of tirocanxitoxin: -a/hg tới t/đổi Ca,P gây thải Ca > làm giảm Ca-huyết, tăg Ca nc tiểu,giảm P-huyết, tăg P- nc tiểu
-làm giảm tái h/thu Na & Cl ở ống lượn gần
*** ứng dụng: - các chế phẩm metyl-tio-uraxin (MTU) kìm hãm t/giáp ở đv lớn (lợn trc khi x/chuồng tiêm MTU làm giảm tiêu hao n/lg, giảm sự p/giải lipid
-ghep viên betazin(chứa KI) cho bò cái, lợn cái gây động dục & tăg s/lg sữa
-b/sung KI cho gà đẻ, tỉ lệ đẻ tăg 10%
Câu 16: c/n s/lý các H of buồng trứng & thể vàng, ứng dụng?
H b/trứng gồm: Oestrogen, hoàn thể tố progesterone
* Oestrogen: - làm tăng sinh TB niêm mạc âm đạo tích luỹ nhiều glycogen,tăg sinh sừng tử cung G/súc cái thành thuc về tính lg oestrogen trog máu cao, cao I’ khi động dục
-làm h/thống ống đẫn t/vú p/triển
Trang 5-làm x/hiện các đ/tính s/dục phụ của con cái: khung x/chậu nhỏ, t/vú p/triển, ko có u vai(bò), răng nanh ko p/triên ( lợn)
-gây HF vỏ não: làm x/hiện đ/dục
-đvới cơ trơn tủ cung: làm tăg đ/thế TB cơ trơn, tăng t/hợp Pr co cơ =>trog t/kỳ đ/dục sừng t/cung p/triển nhu động tạo đk cho tinh trùng d/chuyể nhanh hơn khi thụ tinh
- làm tăg t/hợp Pr, lipid
-tăg độ nhạy cảm of cơ t/cung với oxytoxin khi đẻ
-kt t/yên tiết LH & prolactin
*Progesteron : trứng rụng, mạch quản & TB sắc tố vàng p/triển thành thẻ vàng > tiết progesteron
-kt sự p/t hơn nữa of niem mạc t/cung, âm đạo,tích luỹ nhiều glycogen ở đó,làm p/t hơn nữa lưới mao mạch t/cung để c/bị đón thai -là H trợ thai q/trọg nhất, làm thai duy trì sự p/t
-làm giảm sự mẫn cảm of cơ t/cung vơíư oxytoxin >ư/chế sự co bóp cơ trơn Có t/d an thai Nếu cắt thể vàng ở kỳ chửa đầu sẽ gây sẩy thai
-ư/chế sản sinhGSH(FSH & LH) of t/yên >ư/chế q/tr pt of bao noãn
* Ứng dụng : Vỗ béo g/súc : stinboestrol đc sd để ghép dưới da, cho ăn,tiêm thịt để vổ béo.Hquả khá cao n0 còn t/tại 1lg nhỏ trog thịt=> ng ta cấy các viên oestrgen dưới da of g/súc, trc khi giết thịt 3-5 ngày thì tháo các viên đó ra
Câu 17 : c/n s/lý các H nhau thai, úng dung ?
+ có t/d dưỡng thai và còn là 1 tuyến nội tiết tạm thời tiết ra các H : prolan A, prolan B, progesteron, oestrogen, relaxin
- Prolan A : có t/d # FSH,Prolan B : t/d t/tự LH
-Progesteron :t/kỳ chửa cuối nhau thai tiết nhiều progesteron thay thế cho progesteron of thể vàng (cắt thể vàng ở t/kỳ cuối ko gây sẩy thai do có progesteron nhau thai thay thế)
-Oestrogen : ở kỳ cuối chửa, tiết nhiều oestrgen có t/d tăg độ mẫn cảm of cơ t/cung với oxytoxin
-Relaxin : kỳ chửa cuối có t/d làm dãn dây chằng x/chậu, mở cổ t/cung gây đẻ,và còn có t/d tăg s/trương tuến sữa
* Ứng dụng : -vỗ béo g/súc : sliboestrol t/hợp để ghép dưới da, cho ăn, tiêm thịt để vỗ béo
Trang 6-nâng cao n/suất ss, khắc phục chậm sinh, vô sinh (tiêm HTNC cho lợn nái vào ngày cai sữa, sẽ dẫn tinh đc vào ngay thứ 3- ngày thư 7 sau tiêm)
-chiiết suất GSH từ thuỳ trc t/yên of Đv như lấy chất chiết t/yên cá chép dùng để kt sự đẻ trứng of loài cá
- có t/d gây động duc hàng loạt
-có t/d gây rụng nhiều trứng cùng lúc(… )
- chuẩn đoán có thai sớm ở g/súc cái :
,,,p/p s/vật hoc : tiêm nc tiểu of g/súc cái nghi có thai cho ếch đực or thỏ cái tơ Do t/d GHS sẽ kt ếch đực bài xuất t/trùng or thỏ cái bao noãn chín
,,,nghiệm pháp miễn dịch :dựa vào pư KN-KThể đvới HCG(or LH) có độ nhạy cao & c/xác
,,,nghiệm fáp MD fóng xạ : dịnh lg progesteron trog máu & trog sữa để c/đoán bò có chửa ;(3mg/ml h/thanh thì bò có chửa,
>11ng/ml sữa thì bò có chửa, <8ng/ml sữa thì ko chửa
Câu 34 các yếu tố stress trong chăn nuôi và thú ý cách phòng chống
Trả lời: có 5 yếu tố stress trong chăn nuôi thú y
1 Thức ăn, nước uống
Nhìn chung các loài gia súc, gia cầm đều mẫn cảm với TĂ và nước uống các nhân tố stress do thức ăn và nước uống gây ra, biểu thị ở các mặt
+ thiếu thức ăn , nước uông
+ Thừa 1 thành phần dd trong khẩu phần ví dụ: trong thành phần thừa nhiều Pr thì sự hâp thụ vitamin A bị cản trở-> rối loại tiêu hóa
+ Khẩu phần mất cân đối
+ phầm chất thức ăn: Thức ăn để ôi thiu, mốc thối, mùi vị ko tốt đều gây stress cho gia súc
+ độc tố trong thức ăn
2 Nhiệt độ khí hậu
Gia súc gia cầm mẫn cảm đối với nhiệt độ vì ở chúng cq điều tiết nhiệt chưa hoàn chỉnh-> trong chăn nuôi phải chú ý điều chỉnh nhiệt độ, chuông nuôi thích hợp
Mỗi loài gia súc gia càm đều có 1 giới hạn sinh thái về nhiệt đô nhất định Trên hay dưới giới hạn đó đều gây ra stress cho chúng
Ví dụ: bò sữa vùng ôn đới nhiệt độ thích hợp nhất 5-15 độ c
Trang 73 Độ ẩm
Mỗi loài gia súc, gia cầm đều có 1 giới hạn sinh thái về độ ẩm nhất định nếu quá cao ( ẩm ướt) quá thấp ( khô hanh) so với giới hạn đó đều gây stress Độ ẩm thích hợp cho sự trưởng thành và phát triển của gia súc là 70-80% trên 90% là gây stress cho trâu bò
+ nhiệt độ, độ ẩm tốc độ gió làm thành hệ thống tác nhân gây stress đối với gia súc, nhiệt đọ cao làm cho tác động của độ ẩm càng thêm sâu sắc
+ Khi gió màu đông bắc thổi mạnh (>0.8 m/s) có mưa độ ẩm cao >90% nhiệt độ <8 độ C thì lợn con sẽ chết nhiều
4 Mật độ
Mật độ gia súc, gia cầm trong chuồng nuôi phụ thuộc vào từng loại trên bãi chăn thả thì dê cừu có tính quần thể cao Nếu bắt từ đàn cừu ra một vài con cho đi riêng lẻ thì chúng bị stress, ngược lại trâu bò có tình quần thể thấp
Đới với gia cầm gia súc non nuôi theo ô chuồng phải đảm bảo mật độ thích hợp mật độ quá dông> mức quy định sẽ gây stress do các nguyên nhan:
+ môi trường bị ô nhiễm
+ gây va chạm -> cắn xé lẫn nhau
+ Thức ăn nước uống do đó thường bị thiếu dẽ nhiễm bẩn và phấn phối không đều cho từng cá thế
5 vận chuyển
Sự vận chuyển đường dài dưới gia súc, gia cầm là nhân tố stress mạnh gây hiệu quả
- từ trạng thái yên tĩnh-> tt động gây kích thích thần kinh, thay đổi sinh lý
- mật độ quá đông, quá chật -> cắn xé lẫn nhau
- nhiệt độ tăng cao về mùa hè, ngược lại v/c mùa đông gió thổi mạnh khi xe chạy làm mất nhiệt gây chết cóng
- gây ô nhiễm
-> giảm sút thể trọng tổn thất kinh tế
* Các biện pháp phòng chống stress trong chăn nuôi
- Thực hiện đúng các quá trình kĩ thuật CN và thú y
- chủ động phòng và loài trừ các yếu tố gây stress ví dụ: có gió lạnh cần che chắn chuồng, cho thêm rơm, chất độn… tăng dinh dưỡng khẩu phần ăn
-dùng một số lại thuốc an thần hay thuốc ức chế thần kinh cho gia súc, gia cầm khi chúng bị stress như meprobamat, reserpin
- Tăng dinh dưỡng tăng một sô thành phần thức ăn có khả năng chống stress như vitamin: A , D3, B12, B2
of Câu 18 :c/n s/lý tuyến s/dục đực, ung dụng?
-testosteron có v/trò biệt hoá s/dục ở t/kỳ bào thai or con vật sơ sinh thuộc loài gặm nhấm như chuột
-dtrì và k/thích sự pt of cq s/dục đực & các tuyế phụ đực Nếu cắt bỏ t/hoàn , cq sdục đực & các tuyến phụ đực teo lại, ko tiết dịch
Trang 8-làm x/hiện đ/tính s/duc thứ cấp: gà trống mào pt, màu long sặc sỡ cựa dài, hươu nai có sừng
-kt tđc, tăg cườg đồng hoá, kt tạo máu làm cho số lg h/cầu và huyết sắc tố ở đực > cái
-kt tk HF gây p/xạ s/dục: khi thiến g/súc dẫn tới:
cq sd, tuyến sd phụ đực bị teo
p/xạ sd biến mất
làm giảm hđ tk qtr HF & ư/chế đều yếu( ngựa đực, trrâu đực thiến trở nên hiền lành)
tăg t/hợp lipit > vỗ béo
Câu 24: c/n sl vùng dưới đồi?
Là tktw cấp cao of htk, phối hợp g/cảm, phó g/cảm điều hoà tim mạch
*đhoà hđ t/yên: các tbtk vùng d/đồi tiết ra n~ chất” truyền đạt tk” là n~ polypeptit phần lớn n~ chất này theo máu đến t/yên để gây
sư g/phóng kích tố t/yên
*đhoà thân nhiệt:fần trc vdđ có tkhu chống nóng, fần sau có tkhu chống lạnh =>ổn định thân nhiệt
*điều hoà TĐC: co các tkhu đ/hoà TĐC:Pr, lipid, gluxit, muối khoáng, nc Sự đh này thong qua a/hg of vdđ đvới h/thong g/cảm và t/yên tại vdđ có các tkhu đói, no, khát
*điều tiết hđ sdục( thong qua t/yên): vùng trc và vùg giữa of dđồi có 1nhóm noron chuyên đ/tiết hệ s/dục đi vào máu đổ vào thuỳ trc t/yên và gây tiết GSH(FSH, LH) đ/tiết nhịp điệu, ckỳ s/dục N~ t/đổi về to & a/sang kt vỏ não g/súc fát ra xung tk đến vdđ => chi fối t/yên & a/hg đến hđ sdục h/thành pxạ thị giác-sdục
Câu 15:c/n s/lý of t/tuỵ, yn?
t/tuỵ tiết ra các H: insulin, glucagon, somatostalin có v/trò q/trọg trog tr/đổi đg
* Insulin:là H duy nhát làm giảm đg huyết theo 2 hướng:
+ hg’ tăg p/giải, sd gluco dẫn đến giảm đg huyết
- tăg t/hợp glycogen, khi có insulin tiết ra sẽ ư/chế STH do đó hexokinase h/đ xúc tác q/tr t/hợp gluco thành glycogen
- tăg cườg v/chuyển gluco vào cơ & các mô #, làm giảm gluco trog máu
Trang 9-tăg OXH ở mô bào
-tăg q/tr chuyển đg thành mỡ & ax béo
+hướng giảm các q/tr tạo đg
-gián tiếp phá huỷ q/tr đg phân p/tử glycogen > gluco = cách hoạt hoá men photphodiesteraza có t/d biến AMP vòng > ATP
- làm giảm q/tr tạo đg mới
* Glucagon:+ làm tăg đg huyết do; xúc tiến q/tr p/giải glycogen > gluco, chuyển aa > đg, k/thích t/t/thận tiết adrenalin
+ điều hoà lg ax tự do trog máu, kt bài tiết STH, insulin,somatostatin ư/chế t/hợp lipid ở gan
* Somatótatin : ư/chế g/phóng các H: insulin, glucagons & GH(STH)
Câu 19 : c/n s/lý of tuỷ sống?
a) c/n dẫn truyền:
*c/n rễ lưng và rễ bụng: tcả sợi truyền vào dẫn truyền xung động cảm giác về TW đều qua rễ lưng đi vào tuỷ sống, tcả sời rtuyền
ra đều qua rễ bụng dẫn truyền xung động v/động ra ngoài tuỷ sống
*các đg dẫn truyền trog tuỷ sống
+ đg truyền lên(cảm giác): - bó goll & burdach(bó tuỷ-vỏ não):bó tuỷ-vỏ não:dẫn tr các x/động c/giác từ các thụ quan of cơ,gân và
1 fần x/động từ thụ quan xúc giác da não Bó burdachtr xung c/giác từ chi trc & nửa trc cơ thể, bó goll từ chi sau & nửa sau chi trc -Bó gowers & Flechsig ( bó tuỷ-tiểu não): d/truyền các x/động c./giác lên tiểu não để giữ thăng bằng cho c/thể & điều hoà trương lực cơ
-bó tuỷ -đồi thị:dẫn truyền các xđông về cảm giác đau và t0
+đường truyền xuống(đg vđộng):truyền xung đọng từ các trung khu vđọng ở các phần cao của não xuốn các nơron vđg của tuỷ sống
-bó tháp thẳng:có tác dụng txúc với nơron vđộng
-bó tháp chéo:băt schéo ở hành não rồi truyền xuống thuỳ bên của tuỷ sống.các bó tháp đầu bắt chéo nên các trung khu vđộng ở một bán cầu não bị hỏng sẽ gây bại liệt ở thân đối diện
Trang 10-đường nhân đở-tuỷ:tr các xđ từ tiểu não,củ não sinh tư tới tuỷ sống
-đường tiền đình-tuỷ đảm bảo pxạ truơng lực của cơ thể(làm cơ co cứng)
+đg trung gian hay đường llạc đbảo mqh giữa các đốt tuỷ sống với nhau
b)c/n pxạ: tuỷ sống là tkhu tk cấp thấp vđ cơ toàn thân trừ vùng mặt c/n mang tính phân đoạn
- tkhu of tk giao cam: vùng ngực, vùg hông có c/n điều tết tim mạch, mồ hôi
-tkhu phó g/cảm: vùg khum có c/n điều tiết p/xạ tiết niệu và s/dục
Câu 23:c/n slý of hành tuỷ ?
* c/n pxạ: -hành não chi phối n~ pxạ rất cơ bản có t/chất q/định sự sống of cthể vì nhân of các dây tk tham gia vào việc t/hiện các c/n q/trọg of sự sống đều nằm ở đó
- hành não là tkhu of n` pxạ q/trọg
+tkhu hô hấp: HF tự động qua đg máu và theo lối pxạ nhờ các sợi hg tâm trog các dây mê tẩu và cảm giác
+tkhu vận mạch: đảm bảo tính cường of các mạch và đ/hoà các mạch theo lối pxạ & tk-thể dịch
+tkhu các hđ tiêu hoá như tkhu nhai, mút, nuốt, tiết dịch vị và dịch tu, tiết nc bọt
+tkhu tiết mồ hôi
+tkhu điều tiết trương lực cơ
+tkhu of các pxạ fòng vệ: nôn, hát hơi, ho, tiết nc mắt…
hành não là tkhu “ sinh mệnh” of đv
* c/n dẫn truyền: đg tr riêng of h./não có: đg tiền đình-tuỷ, đg trám-tuỷ, các đg nối liền h/não cầu
Câu 29 hãy trình bày ý nghĩa sinh học củ PXCĐK
PXCĐK giúp động vật thích ứng một cách kịp thời và linh hoạt với sự thay đổi của MT KTCĐK là tín hiệu của KTKĐK -> PXCĐK là phản xạ tín hiệu sau khi thành lập PXCĐK động vật chỉ nhận đc những tín hiệu đã bất đầu đáp ứng khi kthich KCĐK tác động vào cơ thê, nhờ đó sẽ có lợi cho đv về mặt dinh dưỡng s sản bảo vệ
Vd:
- ngửi thấy mùi thức ăn động vật bắt đầu tiết nc bọt và tiết dịch tiêu hóa có lợi cho quá trình tiêu hóa