- Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ.. Năng lực: Năng lực tư duy, suy luận logic1[r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 3: Nhân chia số hữu tỷ
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ
2 Kĩ năng:
- Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ
3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
4 Năng lực: Năng lực tư duy, suy luận logic
II.Chuẩn bị của thầy và trò.
1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2 Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
III.Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra: (Lồng vào tiết dạy)
3.Bài mới:
A HĐ KHỚI ĐỘNG 3'
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a)
3 1 2
4 2
* Học sinh 2: b)
2
0, 4 :
3
B HĐ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 25' Hoạt động 1: Tìm hiểu cộng trừ hai số hữu tỉ
Nêu quy tắc cộng hai
phân số cùng mẫu, cộng
hai phân số khác mẫu?
Vậy muốn cộng hay trừ
các số hữu tỉ ta làm như
thế nào?
Với x= a
m ; y=
b m
(a , b , m∈ Z ) hãy hoàn
thành công thức sau:
x+ y=¿¿x − y=¿
Em hãy nhắc lại các tính
chất của phép cộng phân
số?
GV nêu ví dụ, yêu cầu
HS làm tính
GV yêu cầu HS làm tiếp?
1 (SGK)
Gọi một HS lên bảng
trình bày
Cho HS hoạt động nhóm
làm tiếp BT6 (SGK)
HS phát biểu quy tắc cộng hai phân số
Một HS lên bảng hoàn thành công thức, số còn lại viết vào vở
Một HS đứng tại chỗ
nhắc lại
HS làm ví dụ
HS thực hiện?1 (SGK) Một HS lên bảng trình bày bài
HS lớp nhận xét, góp ý
HS hoạt động nhóm làm tiếp BT6
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ TQ: x= a
m ; y=
b m
(a , b , m∈ Z ;m>0)
x + y= a
m+
b
m=
a+b m
x − y= a
m −
b
m=
a − b m
Ví dụ:
a) − 52 + 3
7=
−35
14 +
6
14=
−35+6
14
¿− 29
14 =−2
1 14
b) (−5)−(−4
5)=
−25
5 −
− 4
5
¿ (−25)−(−4 )
− 21
5 =− 4
1 5
?1: Tính:
a) 0,6+ 2
−3=
−1
15
b) 13−(−0,4)=11
15
Bài 6: Tính:
a) 21− 1+−1
28 =
−1
12
Trang 2Gọi đại diện hai nhóm
lên bảng trình bày bài
GV kiểm tra và nhận xét
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài
HS lớp nhận xét, góp ý
b) 18− 8 −15
27=−1
c) 12− 5+0 ,75=1
3
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc chuyển vế
Hãy nhắc lại quy tắc
chuyển vế trong Z?
GV yêu cầu một HS
đứng tại chỗ đọc quy tắc
chuyển vế (SGK- 9)
GV giới thiệu ví dụ,
minh hoạ cho quy tắc
chuyển vế
Yêu cầu HS làm tiếp?2
Gọi hai HS lên bảng làm
GV giới thiệu phần chú ý
Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z?
GV yêu cầu một HS đứng tại chỗ đọc quy tắc
chuyển vế (SGK- 9)
GV giới thiệu ví dụ, minh hoạ cho quy tắc chuyển vế
Yêu cầu HS làm tiếp?2 Gọi hai HS lên bảng làm
GV giới thiệu phần chú ý
Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z?
GV yêu cầu một HS đứng tại chỗ đọc quy tắc chuyển vế
(SGK- 9)
GV giới thiệu ví dụ, minh hoạ cho quy tắc chuyển vế
Yêu cầu HS làm tiếp?2 Gọi hai HS lên bảng làm
GV giới thiệu phần chú ý
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (10')
Hãy nhắc lại quy tắc
chuyển vế trong Z?
GV yêu cầu một HS
đứng tại chỗ đọc quy tắc
chuyển vế (SGK- 9)
GV giới thiệu ví dụ,
minh hoạ cho quy tắc
chuyển vế
Yêu cầu HS làm tiếp?2
Gọi hai HS lên bảng làm
GV giới thiệu phần chú ý
HS nhớ lại quy tắc chuyển vế (đã học ở lớp 6)
Một HS đứng tại chỗ đọc
quy tắc (SGK- 9)
HS nghe giảng, ghi bài vào vở
HS thực hiện?2 (SGK) vào vở
Hai HS lên bảng làm
HS lớp nhận xét, góp ý
2 Quy tắc chuyển vế
*Quy tắc: SGK- 9 Với mọi x , y , z ∈Q
x+ y=z ⇒ x=z− y
Ví dụ: Tìm x biết:
− 3
5 +x =
1
3⇒ x=1
3+
3 5
x= 5
15+
9
15=
14 15
?2:
*Chú ý: SGK- 9
C: HĐ LUYỆN TẬP 10'
- GV củng cố kiến thức
toàn bài
- GV cho HS làm BT8
phần a, c (SGK- 10), BT
9(SGK – 10)
- HS nhắc lại nội dung
cơ bản của bài
- HS làm bài 8a,c; Bài 9(sgk)
Tìm x biết:
a) x −1
2=−
2
3⇒ x=−2
3+
1
2=
1 6
b) 72− x=−3
4⇒ x=2
7+
3
4= 29 28
Trang 3D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG 5'
Tính diện tích của một
HCN có chiều dài là: ½
m; chiều rộng là: ¾ m
Gv chốt KT
Hs suy nghĩ làm bài
Hs nhận xét
E: HĐ TÌM TÒI MỞ RỘNG 1' - Học kỹ các qui tắc - Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT Ghi yêu cầu về nhà * Rút kinh nghiệm: .………
………
………
………