- Cân bằng số nguyên tử của mối nguyên tố - Viết phương trình hóa học.. thì coi cả nhóm như một đơn[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập:
Đốt cháy hết một lượng bột magie trong khí oxi Sau phản ứng thu được magie oxit (MgO).
a) Hãy viết phương trình chữ của phản ứng?
b)Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra?
Trang 3Tiết 22 - Bài 16:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Trang 5Mg O Mg O Mg
2
Mg + O 2 2 MgO
Trang 7Các bước lập PTHH
Trang 8Bài tập 1 : Cho sơ đồ phản ứng sau hãy
Trang 10Thảo luận nhóm nhỏ
Thời gian: 3 phút
Câu Phương trình hoá học Đúng Sai Sửa lại các PTHH sai thành đúng
a 3Fe + 4O → Fe 3 O 4
b Zn + 2 HCl → ZnCl 2 + H 2
c Al + 3AgNO 3 →Al(NO 3 ) 3 + 3Ag
d 2KClO 3 → 2KCl + O 6
Trang 11Đáp ánCâu Phương trình hoá học Đúng Sai Sửa lại các PTHH sai thành đúng
a 3Fe + 4O → Fe 3 O 4 x 3Fe + 2O 2 → Fe 3 O 4
b Zn + 2 HCl →ZnCl 2 + H 2 x Zn + 2HCl → ZnCl 2 + H 2
c Al + 3AgNO 3 →Al(NO 3 ) 3 +3Ag x
d 2KClO 3 → 2KCl + O 6 x 2KClO 3 →2KCl + 3O 2
Trang 12• Lưu ý:
Không được thay đổi chỉ số của công thức hóa
học đã viết đúng.
Viết hệ số cao bằng kí hiệu hóa học
Trong công thức hóa học có nhóm nguyên tử
(OH); (SO 4 ); (NO 3 )… thì coi cả nhóm như một đơn
vị để cân bằng.
Trang 13• Cách chơi: Chia lớp thành 2 đội chơi (mỗi đội 3 bạn):
Đội 1: tên gọi “Kim loại”
Đội 2: tên gọi “Phi Kim”
* Thời gian chơi: 2 phút
* Nội dung: chọn và dán vào bảng các hệ số và CTHH đúng vào các dấu (?) để được các PTHH?
* Kết quả Đội nào dán được nhiều đáp án đúng là đội chiến thắng và sẽ nhận được phần quà của BTC.
Trò chơi: Ai nhanh hơn?
Trang 14Chọn hệ số và CTHH thích hợp điền vào dấu
hỏi chấm để được PTHH đúng.
1) Fe 3 O 4 + ? ? Fe + ?H 2 O
2) ? Al + ? Cu(NO 3 ) 2 2 Al(NO 3 ) 3 + ?
3) Mg(OH) 2 ? + H 2 O
4) ZnO + ? HNO 3 Zn(NO 3 ) 2 + ?
Trò chơi: Ai nhanh hơn?
Trang 15Đáp án
1) Fe 3 O 4 + 4 H 2 3 Fe + 4 H 2 O
2) 2 Al + 3 Cu(NO 3 ) 2 2 Al(NO 3 ) 3 + 3 Cu
3) Mg(OH) 2 MgO + H 2 O
4) ZnO + 2 HNO 3 Zn(NO 3 ) 2 + H 2 O
Trò chơi: Ai nhanh hơn?
Trang 16HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6 phần lập PTHH - SGK trang 57- 58.
* Làm bài tập 16.2, 16.3 - SBT
* Tìm hiểu ý nghĩa của PTHH.
Trang 17Trß ch¬i
Trang 21C©u hái 4
có nhôm sunfat Al 2 (SO 4 ) 3 Lập PTHH của phản ứng?
2Al + 3H 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 ↑
§¸p ¸n
Trang 22C©u hái 5
Chọn hệ số và CTHH thích hợp đặt vào chỗ trống trong PTHH sau:
CaO + …HNO 3 Ca(NO 3 ) 2 + … CaO + 2HNO 3 Ca(NO 3 ) 2 + H 2 O
§¸p ¸n
Trang 23C©u hái 6
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Al + CuSO 4 -> Al x (SO 4 ) y + Cu
Xác định x,y rồi lập PTHH của phản ứng.
2Al + 3CuSO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + 3Cu
§¸p ¸n
Trang 24C©u hái 7
Đốt cháy quặng pirit (FeS 2 ) trong không khí thu được sắt (III)Oxit Fe 2 O 3 và khí sunfurơ SO 2 Lập PTHH của phản ứng?
4FeS 2 + 11O 2 t0 2Fe 2 O 3 + 8SO 2
§¸p ¸n