tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực B.. không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực C.. tan trong nước và không tan dung môi hữ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ
HD EDUCATION Môn: HÓA HỌC-12 Thời gian: 5O phút
(Đề gồm 2 trang, 4O câu trắc nghiệm Học sinh làm vào phiếu trả lời trắc nghiệm)
Mã đề:
1201 Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Cl=35,5; K =39; Ca=40; Cu=64; Ag=108.
Câu 1 Este nào sau đây là no đơn chức, mạch hở?
A Vinyl axetat B Metyl axetat C Triolein D Phenyl axetat Câu 2 Chất béo là
A trieste của glixerol với các axit B trieste của glixerol với các axit béo
C đieste của glixerol với các axit béo D đieste của glixerol với các axit
Câu 3 Chất nào sau đây là monosaccarit?
Câu 4 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được :
A Ancol etylic B Glucozơ C Fructozơ D Glucozơ và fructozơ
Câu 5 Cho phản ứng sau: C2H5COOCH3+ NaOH→ A + B Sản phẩm A, B là
A C2H5COOH, CH3ONa B C2H5ONa, CH3COOH C C2H5COONa,
CH3OH D CH3COONa, C2H5OH
Câu 6 Lipit là những chất hữu cơ có trong tế bào sống và
A tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực
B không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân
cực
C tan trong nước và không tan dung môi hữu cơ không phân cực
D không tan trong nước và không tan dung môi hữu cơ không phân cực Câu 7 Công thức của axit oleic là
A CH3COOH B C17H33COOH C C17H35COOH D C15H31 COOH
Câu 8 Este nào là nguyên liệu sản xuất thủy tinh hữu cơ ?
A Metyl metarcrylat B Vinyl axetat C Etyl axetat D benzyl axetat
Câu 9 Este làm mất màu dung dịch Br2 là
A Metyl axetat B Etyl axetat C Triolein D Benzyl axetat
Câu 10 Công thức của tristearin là
A (C2H5COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (CH3COO)3C3H5 D
(HCOO)3C3H5
Câu 11 Số este cơ đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 12 Thủy phân este X trong dung dịch NaOH thu được natri axetat và ancol metylic Tên của X là
A Etyl propionat B Metyl propionat C Etyl axetat D Metyl axetat
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 (đktc) và 4,68 gam H2O CTPT của X là
A C5H10O2 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2
Câu 14 Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức ancol B nhóm chức anđehit C nhóm chức xeton D nhóm
chức axit
Câu 15 Dung dịch có thể truyền vào máu qua tĩnh mạch để bồi dưỡng sức khỏe cho bệnh nhân là
Câu 16 Nhận định sai khi nói về đặc điểm cấu tạo mạch hở của một phân tử glucozo là
Trang 2A Có 5 nhóm OH B Có 1 nhóm CHO C Mạch cacbon phân nhánh D Có 6 nguyên tử C Câu 17 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit ?
A Saccarozơ B Glucozơ C Etyl axetat D Tinh bột
Câu 18 Khi xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là
A C17H35COOH và glixerol B C17H35COONa và glixerol C C17H31COONa và glixerol D C15H31COONa và glixerol
Câu 19 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong
nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế băng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và glucozơ
C saccarozơ và xenlulozơ D fructozơ và saccarozơ
Câu 20 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) sinh ra chất hữu cơ Y có khả năng tráng bạc Số đồng phân cấu tạo của E là
Câu 21 Lên men một lượng glucozơ, thu được a mol ancol etylic và 8,8g CO2 Giá trị của a là
Câu 22 Có các phát biểu sau đây:
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh (2) Glucozơ tác dụng với H2 thu được ancol đa chức (3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh (4) Saccarozơ không có phản ứng tráng bạc
(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc (6) Xenlulozơ có phản ứng màu với iot
Số phát biểu đúng là
Câu 23 Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A CH3-CH2COOH B CH3CH2CH2OH C CH3COOH D CH3COOC2H5
Câu 24 Polime nào sau đây không có nguồn gốc từ xenlulozo
A Tơ axetat B Polietilen C Sợi bông D Tơ visco.
Câu 25 Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?
A Glucozơ phản ứng tráng bạc khi đun nóng cho kết tủa Ag
B Glucozơ phản ứng lên men tạo C2H5OH
C Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2/OH- ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
D Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2
Câu 26 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đên khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch chất X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 – 70 oC trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là
A axit axetic B Glucozo C glixerol D ancol etylic
Câu 27 Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng được
với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
Câu 28 Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag Giá trị của a là
Câu 29 Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 xúc tác, hiệu suất phản ứng este
hoá là 50%) Khối lượng este tạo thành là
Câu 30 Thuỷ phân hoàn toàn 8,88 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,2M
(vừa đủ) thu được 8,16 gam một muối Y Tên gọi của X là
A Etyl axetat B Metyl axetat C Propyl axetat D Etyl fomat
Trang 3Câu 31 Thủy phân hoàn toàn 3,7g HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa
m gam muối Giá trị của m là
Câu 32 Cho 22,1 gam triolein tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, đun nóng, thu được m
gam kali oleat Giá trị của m là
A 22,8 B 7,6 C 24,0 D 8,0.
Câu 33 Hỗn hợp M gồm axit X, ancol Y và este Z được tạo ra từ X và Y, tất cả đều đơn chức; trong đó số
mol X gấp hai lần số mol Y Biết 17,35 gam M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thu được 16,4g muối và 8,05 g ancol Công thức X, Y, Z là
A HCOOH, C3H7OH, HCOOC3H7 B HCOOH, CH3OH, HCOOCH3
C CH3COOH, CH3OH, CH3COOCH3 D CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5
Câu 34 Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng (MX<MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần đủ 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2
(đktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị của m tương ứng là
A HCOOCH3 và 6,7 B (HCOO)2C2H4 và 6,6 C CH3COOCH3 và 6,7
D HCOOC2H5 và 9,5
Câu 35 Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn
bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
A 43,20 gam B 21,60 gam C 4,32 gam D 2,16 gam.
Câu 36 Cho các phát biểu sau:
(1) Mỡ lợn hoặc dầu mỡ bôi trơn máy có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(2) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc,
(3) Tinh bột và xelulozo không phải là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Xenlulozo có thể kéo dệt thành các sợi bền, dai và mảnh gọi đó là tơ
(5) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm
Số phát biểu đúng là
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí
O2 (ở đktc) thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Giá trị của V là
A 6,72 lít B 8,96 lít C 2,24 lít D 4,48 lít.
Câu 38 Khi thuỷ phân triglixerit E thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat
(C17H31COONa) và m gam muối natri oleat (C17H33COONa) Giá trị của m lần lượt là :
A 6,08 B 4,56 C 3,04 D 8,82.
Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở) cần
vừa đủ 49,28 gam O2, thu được 1,1 mol CO2 và 1,0 mol H2O Mặt khác, x mol X tác dụng tối đa với 240 ml dung dịch Br2 1,0 M Giá trị của x là
Câu 40 Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho m gam E tác dụng tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc
khối lượng chất rắn trong bình tăng 6,9 gam so với ban đầu Giá trị của m là
A 13,60 B 8,16 C 16,32 D 20,40.
Trang 4C 8 H 8 O 2 este phenol + 2NaOH → muối + H 2 O
x 2x x mol.
C 8 H 8 O 2 este + NaOH → muối + ancol
y y y mol.
Hỗn hợp X + Na
Bình tăng → khối lượng ancol = 6,9 + khối lượng H 2 = 6,9 + y.
Hỗn hợp E + NaOH → muối + ancol + H 2 O.
→ 136( ) 0, 2.40 20,5 6,9 18 ( )
2 0, 2
x y
+ =
0,05 0,1
x y
=
→ khối lượng E = 136.0,15 = 20,4 gam.