X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh Y Dung dịch AgNO3/NH3 Tạo kết tủa Ag Z Nước brom Tạo kết tủa trắng... Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ..
Trang 5A)met l min, nilin, moni c
B) moni c, met l min, nilin
) nilin, moni c, met l min
D) nilin, met l min, moni c
Trang 6(QG.18 - 202): Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các
thuốc thử được khi ở bảng sau:
A Anilin, glucozơ, etylamin B Etylamin, glucozơ, anilin
C Etylamin, anilin, glucozơ D Glucozơ, etylamin, anilin
X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh
Y Dung dịch AgNO3/NH3 Tạo kết tủa Ag
Z Nước brom Tạo kết tủa trắng
Trang 7nn6˺QKµP1+2
Trang 8(MH1.2017): Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin
phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là
A 3,425 B 4,725 C 2,550 D 3,825
A &3+1Y¢&4+1 B &3+1Y¢&4+1
& &+51Y¢&2+1 ' &2+1Y¢&3+1
T+PT4* ˳ &KRJDPK̀QǨSKDLDPLQQRÓńQFK̒FPˊFKK̈N˨WL˨SQKDXWURQJG¥\Ó˼QJÓ˜QJ W£FG̎QJK˨WȲLGXQJG˴FK+&OWKXÓņ̌FJDPPX˺L&¶QJWK̒FSK¤QW̖F̐DKDLDPLQO¢
Trang 110+ ˳ +̀QǨS(J˼PEDDPLQQRÓńQFK̒FÒ˺WFK£\KR¢QWR¢QPJDP(E˚QJ22WKXÓņ̌F&22+22Y¢O¯WNK¯12ÓNWF 0ˠWNK£FÓˬW£FG̎QJȲLPJDP(FːQY̔DÓ̐9POGXQJG˴FK+&O0*L£WU˴F̐D9O¢
0+ ˳ +̀QǨS0J˼PP̂WHVWHQRÓńQFK̒FPˊFKK̈Y¢KDLDPLQQRÓńQ
FK̒FPˊFKK̈;Y¢<O¢Ó˼QJÓ˜QJN˨WL˨S0; M< Ò˺WFK£\KR¢QWR¢QP̂WOņ̌QJ0WKXÓņ̌F12JDP+22Y¢O¯W&22ÓNWF .K˺LOņ̌QJSK¤QW̖F̐DFKˎW;O¢
[QG.20 - 201] Hỗn hợp E gồm ba chất X, Y và ancol propylic.
X, Y là hai amin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, phân tử X, Y đều
có hai nhóm NH2 và gốc hiđrocacbon không no, MX < MY Đốt cháy hết 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 0,725 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,46 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X có trong E là
A 40,89% B 30,90% C 31,78% D 36,44%
Trang 14(a)axit amino phenylpropanoic.
Trang 15(axit)và
Trang 16sin g xin axit g utamic
g xin axit g utamic sin
axit g utamic sin g xin
axit g utamic g xin sin
Trang 17O 2 C 2C (X); (C 3)2 (Y); C 3C 2C (Z).)
thể làm đổi màu phenolphtalein là
(202 – Q.17) Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển màu hồng
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức
C Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein
D Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa vàng
Trang 18amin axi
U
)amin, amino axit )amin, este
)este, amino axit )amino axit, axit cacboxylic
Trang 20+21̰5̰&225̵
Y¯G̎+21̰5̰&22&+30X˺LDPRQL
5&221+35̵
Y¯G̎+&221+3&+30X˺LQLWUDWKRˠFFDFERQDW
GˊQJ&x+y2312GˊQJ&x+y23151+o 3+&23
bão òa Amino axit
H2N-R- OOH
-R- a +
k 1 axit
H2N-R- OOR' nhóm este
-R- R' + a -R- a + R'
Trang 21)metyl aminoaxetat )axit β-aminopropionic.
)axit α-aminopropionic )amoni acrylat
Trang 229
Trang 25T+PT4* ˳ &KRPJDPK̀QǨS;J˼PD[LWJOXWDPLFY¢YDOLQW£FG̎QJȲLGXQJG˴FK+&OGņWKXÓņ̌FP JDPPX˺L0ˠWNK£FFKRPJDP;W£FG̎QJȲLGXQJG˴FK1D2+GņWKXÓņ̌FP ... data-page="42">
m
(B.14) Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) chất Z (C4H8N2O3< /small>);... chất Z (C4H8N2O3< /small>); trong
đó, Y muối axit đa chức, Z đipeptit mạch hở Cho 25,6 gam... MX < MY Đốt cháy hết 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 0,725 mol O2, thu H2O, N2