metylamin và etylamin.. etylamin và n-propylamin.. n-propylamin và n-butylamin.. iso-propylamin và iso-butylamin... Câu 54: Cho α-aminoaxit X tác d ngụ với ancol đơn chức Y trong HCl kha
Trang 1CHUYÊN Đ 7: Ề AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN
I AMIN
D NG 1: PH N NG V I HNO Ạ Ả Ứ Ớ 2, HCl, H2SO4, MU I Ố
Câu 1: Cho 5,9 gam amin đ n ch c X tác d ng v a đ v i dung d ch HCl, sau khi ph n ng x yơ ứ ụ ừ ủ ớ ị ả ứ ả
ra hoàn toàn thu được dung d ch Y Làm bay h i dung d ch Y đị ơ ị ược 9,55 gam mu i khan S côngố ố
th c c u t o ng v i công th c phân t c a X làứ ấ ạ ứ ớ ứ ử ủ
Câu 2: Đ t cháy hoàn toàn 1 th tích khí 1 amin no, m ch h b ng oxi v a đ thu đố ể ạ ở ằ ừ ủ ược 5 thể tích h n h p h i và khí cùng đi u ki n N u cho 9,2 gam amin trên tác d ng v i dung d ch HCl dỗ ợ ơ ề ệ ế ụ ớ ị ư thì s mol HCl ph n ng làố ả ứ
Câu 3: H n h p A g m 3 amin đ n ch c Trung hòa v a đ a gam A v i Hỗ ợ ồ ơ ứ ừ ủ ớ 2SO4 thu được (a+ 4,9) gam mu i trung hòa N u đ t cháy hoàn toàn a gam A thì thu đố ế ố ược V lít N2 đktc Giá tr V làở ị
Câu 4: Cho 20g h n h p 3 amin: metyl amin, etyl amin, anlyl amin tác d ng v a đ v i V mlỗ ợ ụ ừ ủ ớ dung d ch HCl 1M Sau ph n ng, cô c n dung d ch thu đị ả ứ ạ ị ược 31,68g mu i khan ố Giá tr c a V là:ị ủ
Câu 5: H p ch t X ch a vòng benzen, có công th c phân t Cợ ấ ứ ứ ử xHyN Khi cho X tác d ng v i dungụ ớ
d ch HCl thu đị ược mu i Y có công th c d ng RNHố ứ ạ 3Cl (R là g c hiđrocacbon) Ph n trăm kh i lố ầ ố ượng
c a nit trong X là 13,084% S đ ng phân c u t o c a X th a mãn các đi u ki n trên là ủ ơ ố ồ ấ ạ ủ ỏ ề ệ
Câu 6: Cho 9,85 gam h n h p 2 amin đ n ch c no, b c 1 tác d ng v a đ v i dung d ch HCl thuỗ ợ ơ ứ ậ ụ ừ ủ ớ ị
được 18,975 gam mu i Công th c c u t o c a 2 amin l n lố ứ ấ ạ ủ ầ ượt là
A CH3NH2 và C2H5NH2 B CH3NH2 và C3H5NH2
C C3H7NH2 và C4H9NH2D C2H5NH2 và C3H7NH2
Câu 7: Cho 20 gam h n h p g m 3 amin no, đ n ch c, là đ ng đ ng liên ti p c a nhau tácỗ ợ ồ ơ ứ ồ ẳ ế ủ
d ng v a đ v i dung d ch HCl, cô c n dung d ch thu đụ ừ ủ ớ ị ạ ị ược 31,68 gam h n h p mu i N u 3 aminỗ ợ ố ế trên được tr n theo t l mol 1 : 10 : 5 và th t phân t kh i tăng d n thì CTPT c a 3 amin làộ ỉ ệ ứ ự ử ố ầ ủ
A C2H7N ; C3H9N ; C4H11N B C3H9N ; C4H11N ; C5H13N
Câu 8: H n h p X g m Cỗ ợ ồ 6H5OH, C6H5NH2 L y m gam h n h p X tác d ng v a đ v i 200ml dungấ ỗ ợ ụ ừ ủ ớ
d ch HCl 1M thu đị ượ ỗc h n h p Y Cho h n h p Y tác d ng h t v i 500ml dung d ch NaOH 1M, r i cô c nợ ỗ ợ ụ ế ớ ị ồ ạ
th y còn l i 31,3 gam ch t r n khan ấ ạ ấ ắ Giá tr m làị
Câu 9: A là h p ch t h u c m ch vòng ch a C, H, N trong đó N chi m 15,054% theo kh iợ ấ ữ ơ ạ ứ ế ố
lượng A tác d ng v i HCl t o ra mu i có d ng RNHụ ớ ạ ố ạ 3Cl Cho 9,3g A tác d ng h t v i nụ ế ớ ước brom dư thu được a g k t t a ế ủ Giá tr c a a là:ị ủ
Câu 10: Dung d ch X g m HCl và Hị ồ 2SO4 có pH = 2 Đ trung hoà hoàn toàn 0,59 gam h n h p haiể ỗ ợ amin no, đ n ch c, b c 1 (có s nguyên t C nh h n ho c b ng 4) ph i dùng 1 lít dung d ch X.ơ ứ ậ ố ử ỏ ơ ặ ằ ả ị
Trang 2Công th c 2 amin có th làứ ể
A CH3NH2 và C4H9NH2. B C3H7NH2 và C4H9NH2
Câu 11: Mu i Cố 6H5N2 Cl- (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5NH2 (anilin) tác d ngụ
v i NaNOớ 2 trong dung d ch HCl nhi t đ th p (0-5ị ở ệ ộ ấ 0C) Đ đi u ch để ề ế ược 14,05 gam C6H5N2Cl -(v i hi u su t 100%), lớ ệ ấ ượng C6H5NH2 và NaNO2 c n dùng v a đ làầ ừ ủ
A 0,1 mol và 0,4 mol B 0,1 mol và 0,2 mol
C 0,1 mol và 0,1 mol D 0,1 mol và 0,3 mol.
Câu 12: X và Y là 2 amin đ n ch c m ch h l n lơ ứ ạ ở ầ ượt có ph n trăm kh i lầ ố ượng nit là 31,11% vàơ 23,73% Cho m gam h n h p g m X và Y có t l s mol nỗ ợ ồ ỉ ệ ố X : nY = 1 : 3 tác d ng v i dung d ch HCl v aụ ớ ị ừ
đ thu đủ ược dung d ch ch a 44,16 gam mu i m có giá tr là ị ứ ố ị
A 22,2g B 22,14g C 26,64g D 17,76g.
Câu 13: H n h p X g m CHỗ ợ ồ 3CH2NH2 ; H2NCH2CH2NH2 ; CH3CH(NH2)2 ; H2NCH2CH(NH2)2 ; (H2N)2CHCH(NH2)2 Cho m gam h n h p X tác d ng v i HNOỗ ợ ụ ớ 2 d và tách s n ph m h u c thu đư ả ẩ ữ ơ ược
h n h p Y H n h p Y tác d ng v i dung d ch AgNOỗ ợ ỗ ợ ụ ớ ị 3/NH3 d thu đư ược 64,8g Ag H n h p Y tácỗ ợ
d ng v i Na d thu đụ ớ ư ược 4,48 lít H2 (đktc) Đ t cháy 20,14g h n h p X c n bao nhiêu lít Oố ỗ ợ ầ 2 (đktc)?
Câu 14: H n h p X g m 2 mu i AlClỗ ợ ồ ố 3 và CuCl2 Hòa tan h n h p X vào nỗ ợ ước thu được 200ml dung d ch A S c khí metylamin t i d vào dung d ch A thu đị ụ ớ ư ị ược 11,7g k t t a M t khác, cho t tế ủ ặ ừ ừ dung d ch NaOH t i d vào dung d ch A thu đị ớ ư ị ược 9,8g k t t a N ng đ mol/l c a AlClế ủ ồ ộ ủ 3 và CuCl2 trong dung d ch A l n lị ầ ượt là
A 0,1M và 0,75M B 0,5M và 0,75M C 0,75M và 0,5M D 0,75M và 0,1M
Câu 15: M t h n h p X g m 2 amin k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng amin no đ n ch c L yộ ỗ ợ ồ ế ế ồ ẳ ơ ứ ấ 32,1 g h n h p cho vào 250 ml dung d ch FeClỗ ợ ị 3 (có d ) ư thu được m t k t t a có kh i lộ ế ủ ố ượng b ngằ
kh i lố ượng h n h p trên Lo i b k t t a r i thêm t t dung d ch AgNOỗ ợ ạ ỏ ế ủ ồ ừ ừ ị 3 vào đ n khi ph n ngế ả ứ
k t thúc thì ph i dùng 1,5 lit AgNOế ả 3 1M N ng đ ban đ u c a FeClồ ộ ầ ủ 3 là
D NG 2: PH N NG CHÁY Ạ Ả Ứ
Câu 16: Khi đ t cháy hoàn toàn m t amin đ n ch c X, thu đố ộ ơ ứ ược 16,8 lít khí CO2 ; 2,8 lít N2 (các
th tích đo đktc) và 20,25 gam Hể ở 2O CTPT c a X làủ
A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N
Câu 17: Đ t cháy hoàn toàn h n h p 2 amin no, đ n ch c là đ ng đ ng k ti p thu đố ỗ ợ ơ ứ ồ ẳ ế ế ược 2,24 lít
CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Công th c c a 2 amin làứ ủ
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2
Câu 18: Đ t cháy hoàn toàn h n h p g m 1 amin no đ n ch c m ch h X và 1 amin không noố ỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở
đ n ch c m ch h Y có 1 n i đôi C=C có cùng s nguyên t C v i X c n 55,44 lít Oơ ứ ạ ở ố ố ử ớ ầ 2 (đktc) thu được
2
CO
H O
V 13 và VN2 5,6lit(đktc) Kh i lố ượng c a h n h p amin banủ ỗ ợ
đ u là ầ
Trang 3Câu 19: Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p X g m các amin đ ng đ ng c a vinylamin thu đố ỗ ợ ồ ồ ẳ ủ ược 41,8 gam CO2 và 18,9 gam H2O Giá tr c a m là:ị ủ
A 16,7 gam B 17,1 gam C 16,3 gam D 15,9 gam
Câu 20: Đ t cháy hoàn toàn m t amin th m X thu đố ộ ơ ược 0,07 mol CO2, 0,99g H2O và 336 ml N2 (đktc) Đ trung hòa 0,1 mol X c n 600 ml dung d ch HCl 0,5M ể ầ ị Bi t X là amin b c 1 X có công th cế ậ ứ là
A CH3-C6H2(NH2)3 B C6H3(NH2)3 C CH3-NH-C6H3(NH2) D NH2-C6H2(NH2)2
Câu 21: Đ t cháy hoàn toàn m gam ch t h u c X (ch a C, H, N) c n dùng 15,12 lít Oố ấ ữ ơ ứ ầ 2 (đktc) S nả
ph m cháy cho l i ch m qua bình đ ng nẩ ộ ậ ự ước vôi trong d , th y có 40 gam k t t a xu t hi n và cóư ấ ế ủ ấ ệ
1120 ml khí (đktc) bay ra S đ ng phân c u t o amin b c 1 c a X là ố ồ ấ ạ ậ ủ
Câu 22: Đ t cháy hoàn toàn m gam m t amin X b ng lố ộ ằ ượng không khí v a đ thu đừ ủ ược 17,6 gam
CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc) Gi thi t không khí ch g m Nả ế ỉ ồ 2 và O2 trong đó oxi chi mế 20% th tích không khí X có công th c làể ứ
A C2H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D C4H9NH2
Câu 23: Đ t cháy hoàn toàn m t amin đ n ch c, no, b c 2 thu đố ộ ơ ứ ậ ược CO2 và H2O v i t l molớ ỉ ệ
tương ng là 2: 3 Tên g i c a amin đó làứ ọ ủ
A etylmetylamin B đietylamin C đimetylamin D metylisopropylamin Câu 24: H n h p khí X g m đimetylamin và hai hiđrocacbon đ ng đ ng liên ti p Đ t cháy hoànỗ ợ ồ ồ ẳ ế ố toàn 100 ml h n h p X b ng m t lỗ ợ ằ ộ ượng oxi v a đ , thu đừ ủ ược 550 ml h n h p Y g m khí và h iỗ ợ ồ ơ
nước N u cho Y đi qua dung d ch axit sunfuric đ c (d ) thì còn l i 250 ml khí (các th tích khí vàế ị ặ ư ạ ể
h i đo cùng đi u ki n) Công th c phân t c a hai hiđrocacbon là ơ ở ề ệ ứ ử ủ
A CH4 và C2H6 B C2H4 và C3H6 C C2H6 và C3H8 D C3H6 và C4H8
Câu 25: Đ t cháy hoàn toàn V lít h i m t amin X b ng m t lố ơ ộ ằ ộ ượng oxi v a đ t o ra 8V lít h nừ ủ ạ ỗ
h p g m khí cacbonic, khí nit và h i nợ ồ ơ ơ ước (các th tích khí và h i đ u đo cùng đi u ki n) Aminể ơ ề ở ề ệ
X tác d ng v i axit nitr nhi t đ thụ ớ ơ ở ệ ộ ường, gi i phóng khí nit Ch t X là ả ơ ấ
A CH3-CH2-CH2-NH2. B CH2=CH-CH2-NH2 C CH3-CH2-NH-CH3 D CH2=CH-NH-CH3
Câu 26: H n h p M g m anken X và hai amin no, đ n ch c, m ch h Y, Z (Mỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở Y < MZ) Đ t cháyố hoàn toàn m t lộ ượng M c n dùng 21 lít Oầ 2 sinh ra 11,2 lít CO2 (các th tích khí đ u đo đktc) Côngể ề ở
th c c a Y là :ứ ủ
A CH3NH2 B CH3CH2CH2NH2 C C2H5NH2 D CH3CH2NHCH3
Câu 27: H n h p khí X g m NHỗ ợ ồ 3 và metylamin có t kh i so v i COỉ ố ớ 2 là 0,45 Đ t hoàn toàn mố gam X b ng lằ ượng oxi v a đ thu đừ ủ ược h n h p g m COỗ ợ ồ 2, h i Hơ 2O và N2 có kh i lố ượng là 26,7 gam Xác đ nh m?ị
Câu 28: Đ t cháy h t 6,72 lít h n h p khí (đktc) X g m 2 amin đ n ch c b c m t A và B là đ ngố ế ỗ ợ ồ ơ ứ ậ ộ ồ
đ ng k ti p Cho h n h p khí và h i sau khi đ t cháy l n lẳ ế ế ỗ ợ ơ ố ầ ượt qua bình 1 đ ng Hự 2SO4 đ c, bình 2ặ
đ ng KOH d , th y kh i lự ư ấ ố ượng bình 2 tăng 21,12 gam Tên g i c a 2 amin làọ ủ
A metylamin và etylamin B etylamin và n-propylamin.
C n-propylamin và n-butylamin D iso-propylamin và iso-butylamin.
Câu 29: Đ t cháy hoàn toàn 5,4g m t amin X đ n ch c trong lố ộ ơ ứ ượng v a đ không khí D n s nừ ủ ẫ ả
ph m khí qua bình đ ng nẩ ự ước vôi trong d thu đư ược 24g k t t a và có 41,664 lít (đktc) m t ch t khíế ủ ộ ấ duy nh t thoát ra X tác d ng v i HNOấ ụ ớ 2 t o ra khí Nạ 2 X là:
Trang 4A đimetylamin B anilin C etylamin D metylamin
Câu 30: Đ t cháy hoàn toàn 100ml h n h p g m đimetylamin và 2 hiđrocacbon đ ng đ ng kố ỗ ợ ồ ồ ẳ ế
ti p thu đế ược 140ml CO2 và 250ml h i Hơ 2O (các th tích khí đo cùng đi u ki n) Thành ph n %ể ở ề ệ ầ
th tích c a ba ch t trong h n h p theo đ tăng phân t kh i l n lể ủ ấ ỗ ợ ộ ử ố ầ ượt là
A 20%; 20% và 60% B 25%; 25% và 50% C 30%; 30% và 40% D 60%; 20% và 20%.
Câu 31: Đ t cháy hoàn toàn m t amin no, đ n ch c X c n V lít không khí (đktc) S n ph m cháyố ộ ơ ứ ầ ả ẩ
được d n qua dung d ch Ba(OH)ẫ ị 2 d thu đư ược 94,56g k t t a và thoát ra 152,32 lít khí (đktc) Xácế ủ
đ nh CTPT c a X và tính V?ị ủ
A C2H7N và 94,08 lít B C3H9N và 188,16 lít C C2H7N và 94 lít D C3H9N và 94 lít
Câu 32: Đ t cháy 0,1mol m t amin X (no, đ n ch c, m ch h ) thu đố ộ ơ ứ ạ ở ược 6,72 lít khí CO2 (đktc) Hòa tan X trên vào 100 ml Hở 2O được dung d ch Y N ng đ % ch t tan trong dung d ch Y làị ồ ộ ấ ị
A 5,57% B 5,9% C 5,91% D 5,75%
Câu 33: Đ t cháy hoàn toàn m gam m t amin X no, đ n ch a, m ch h b ng oxi v a đ thu đố ộ ơ ứ ạ ở ằ ừ ủ ược
h n h p h i Y có th tích b ng th tích c a 11,2g Nỗ ợ ơ ể ằ ể ủ 2 cùng đi u ki n, t kh i c a Y so v i Hở ề ệ ỉ ố ủ ớ 2 là 12,875 H p th Y vào dung d ch Ca(OH)ấ ụ ị 2 d thì kh i lư ố ượng dung d ch thu đị ược sau ph n ng thayả ứ
đ i nh th nào?ổ ư ế
A tăng 0,74g B gi m 1,1gả C tăng 0,9g D gi m 2,18gả
Câu 34: Cho h n h p X g m Cỗ ợ ồ 3H7COOH, C4H8(NH2)2, HO-CH2-CH=CH-CH2OH Đ t cháy hoàn toànố
m gam h n h p X, s n ph m cháy h p th hoàn toàn vào dung d ch Ca(OH)ỗ ợ ả ẩ ấ ụ ị 2 th y t o ra 20g k t t aấ ạ ế ủ
và dung d ch Y Đun nóng dung d ch Y th y xu t hi n k t t a Cô c n dung d ch Y r i nung ch t r nị ị ấ ấ ệ ế ủ ạ ị ồ ấ ắ thu được đ n kh i lế ố ượng không đ i thu đổ ược 5,6 gam ch t r n Giá tr c a m làấ ắ ị ủ
II AMINOAXIT
D NG 1: TÍNH L Ạ ƯỠ NG TÍNH
Câu 35: Trong phân t aminoaxit X có m t nhóm amino và m t nhóm cacboxyl Cho 15 gam X tácử ộ ộ
d ng v a đ v i dung d ch NaOH, cô c n dung d ch sau ph n ng thu đụ ừ ủ ớ ị ạ ị ả ứ ược 19,4 gam mu i khan.ố Công th c c a X làứ ủ
Câu 36: Cho 0,01 mol amino axit X tác d ng v a đ v i 200ml dung d ch HCl 0,1M thu đụ ừ ủ ớ ị ược 2,19 gam mu i khan Công th c c a X là:ố ứ ủ
A (H2N)2C5H9COOH B H2NC5H9(COOH)2 C (H2N)2C3H4COOH D (H2N)2C4H7COOH
Câu 37: -aminoaxit X ch a m t nhóm -NHứ ộ 2 Cho 10,3 gam X tác d ng v i axit HCl (d ), thuụ ớ ư
được 13,95 gam mu i khan Công th c c u t o thu g n c a X làố ứ ấ ạ ọ ủ
C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 38: Cho 0,01 mol m t aminoaxit X tác d ng v a đ v i 40 ml dung d ch NaOH 0,25M M tộ ụ ừ ủ ớ ị ặ khác 1,5 gam X tác d ng v a đ v i 40 ml dung d ch KOH 0,5M Tên g i c a X làụ ừ ủ ớ ị ọ ủ
A glyxin B alanin C axit glutamic D lysin.
Câu 39: X là m t ộ - aminoaxit no ch ch a 1 nhóm -NHỉ ứ 2 và 1 nhóm -COOH Cho 17,8 gam X tác
d ng v i dung d ch HCl d thu đụ ớ ị ư ược 25,1 gam mu i Tên g i c a X làố ọ ủ
A axit aminoaxetic B axit -aminopropionic.
Trang 5C axit -aminobutiric D axit -aminoglutaric.
Câu 40: Cho 1 mol amino axit X ph n ng v i dung d ch HCl d , thu đả ứ ớ ị ư ược m1 gam mu i Y Cũng 1ố mol amino axit X ph n ng v i dung d ch NaOH d , thu đả ứ ớ ị ư ược m2 gam mu i Z Bi t mố ế 2 - m1=7,5 Công
th c phân t c a X làứ ử ủ
A C4H10O2N2 B C5H11O2N C C4H8O4N2 D C5H9O4N
Câu 41: Cho 13,35 gam h n h p X g m (Hỗ ợ ồ 2NCH2CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH) tác d ng v i Vụ ớ
ml dung d ch NaOH 1 M thu đị ược dung d ch Y Bi t dung d ch Y tác d ng v a đ v i 250 ml dungị ế ị ụ ừ ủ ớ
d ch HCl 1M Giá tr c a V làị ị ủ
A 100 ml B 200 ml C 150 ml D 250 ml
Câu 42: Cho h n h p 2 aminoaxit no ch a 1 ch c axit và 1 ch c amino tác d ng v i 110 ml dungỗ ợ ứ ứ ứ ụ ớ
d ch HCl 2M đị ược dung d ch X Đ tác d ng h t v i các ch t trong X, c n dùng 140 ml dung d chị ể ụ ế ớ ấ ầ ị KOH 3M T ng s mol 2 aminoaxit làổ ố
Câu 43: H n h p X g m alanin và este c a glyxin v i metanol L y 3,56 gam X cho tác d ng v iỗ ợ ồ ủ ớ ấ ụ ớ dung d ch NaOH (v a đ ), cô c n dung d ch thì thu đị ừ ủ ạ ị ược 4,02 gam h n h p mu i khan Ph n trămỗ ợ ố ầ
s mol c a alanin có trong h n h p là ố ủ ỗ ợ
Câu 44: Amino axit X ch a 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho ứ m gam X tác d ng v a đ v iụ ừ ủ ớ NaOH, thu được 8,88 gam mu i Y M t khác, cho ố ặ m gam X tác d ng v i dung d ch HCl d , cô c n c nụ ớ ị ư ạ ẩ
th n dung d ch, thu đậ ị ược 10,04 gam mu i Z Giá tr c a m làố ị ủ
A 7,18 gam B 8,16 gam C 7,12 gam D 8,04 gam.
Câu 45: X là m t ộ -amino axit ch a m t nhóm ch c axit Cho X tác d ng v i 200 ml dung d chứ ộ ứ ụ ớ ị HCl 1M thu đu c dung d ch Y Đ ph n ng h t v i các ch t trong Y c n dùng 300 ml dung d chợ ị ể ả ứ ế ớ ấ ầ ị NaOH 1M Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đạ ị ả ứ ược 22,8 gam h n h p mu i Tên g i c a X làỗ ợ ố ọ ủ
A axit 2-aminobutanoic B axit 2- aminopropanoic
C axit 3- aminopropanoic D axit 2-amino- 2-metylpropanoic
Câu 46: X là m t d n xu t c a benzen có công th c phân t là Cộ ẫ ấ ủ ứ ử 7H9NO2 Cho 13,9 gam X tác d ngụ
v a đ v i dung d ch NaOH, cô c n dung d ch thu đừ ủ ớ ị ạ ị ược 14,4 gam mu i khan Y Y tác d ng h t v iố ụ ế ớ dung d ch HCl d thu đị ư ược ch t h u c Z Kh i lấ ữ ơ ố ượng phân t (theo đvC) c a Z làử ủ
A 161,5 B 143,5 C 144 D.122.
Câu 47: Ch t h u c X có 1 nhóm amino, 1 ch c este Hàm lấ ữ ơ ứ ượng N có trong X là 15,73% Xà phòng hoá m gam X thu được h i ancol Z, cho Z qua CuO d thu đơ ư ược anđehit Y, cho Y ph n ng v iả ứ ớ AgNO3/NH3 d thu đư ược 32,4 gam Ag ( các ph n ng x y ra hoàn toàn) Giá tr m là.ả ứ ả ị
A 6,675 B 7,725 C 13,35 D 3,3375
Câu 48: Cho 3,62g tyrosin (HOC6H4CH2CH(NH2)COOH) tác d ng v i 250 ml dung d ch KOH 0,2M.ụ ớ ị
Cô c n c n th n dung d ch sau ph n ng thu đạ ẩ ậ ị ả ứ ượcn m gam ch t r n khan Giá tr c a m làấ ắ ị ủ
Câu 49: H n h p X g m b n h p ch t h u c đ u có công th c phân t là Cỗ ợ ồ ố ợ ấ ữ ơ ề ứ ử 3H9NO2 Cho h n h pỗ ợ
X ph n ng v i dung d ch KOH v a đ thì thu đả ứ ớ ị ừ ủ ược 1344 ml (đktc) h n h p khí Y mùi khai có tỗ ợ ỉ
kh i h i so v i hiđro là 17,25 và dung d ch Z Cô c n dung d ch Z thu đố ơ ớ ị ạ ị ược m gam ch t r n khan.ấ ắ Giá tr c a m làị ủ
A 5,67 gam B 4,17 gam C 5,76 gam D 4,71 gam
Trang 6Câu 50: Cho 0,15 mol - aminoaxit m ch cacbon không phân nhánh A ph n ng v a h t v iạ ả ứ ừ ế ớ 150ml dung d ch HCl 1M t o 27,525 gam mu i M t khác, cho 44,1 gam A tác d ng v i m t lị ạ ố ặ ụ ơ ộ ượng NaOH d t o ra 57,3 gam mu i khan Công th c c u t o c a A làư ạ ố ứ ấ ạ ủ
A HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH B HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
C HOOC-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D H2N- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 51: Hai ch t đ ng phân A, B (A đấ ồ ượ ấ ừc l y t ngu n thiên nhiên) có ch a 40,45%C; 7,86%H;ồ ứ 15,73%N và còn l i là O T kh i h i c a ch t l ng so v i không khí là 3,069 Khi ph n ng v iạ ỷ ố ơ ủ ấ ỏ ớ ả ứ ớ NaOH, A cho mu i Cố 3H6O2NNa, còn B cho mu i Cố 2H4O2NNa Nh n đ nh nào dậ ị ưới đây là sai?
A A có tính lưỡng tính nh ng B ch có tính baz ư ỉ ơ
B A là alanin, B là metyl amino axetat.
C tỞ 0 thường A là ch t l ng, B là ch t r n.ấ ỏ ấ ắ
D A và B đ u tác d ng v i HNOề ụ ớ 2 đ t o khí Nể ạ 2
Câu 52: Cho 100 ml dung d ch aminoaxit X 0,2M tác d ng v a đ v i 80 ml dung d ch NaOHị ụ ừ ủ ớ ị 0,25M Bi t X có t kh i h i so v i Hế ỉ ố ơ ớ 2 b ng 52 Công th c c a X làằ ứ ủ
A (H2N)2C2H2(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2
C (H2N)2C2H3COOH D H2NC2H3(COOH)2
Câu 53: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H9O2N Cho 5,15 gam X tác d ng v iụ ớ dung
d cị h thu được 6,05 gam chất rắn khan Công thức c aủ X là:
A H2N-CH2COO-C2H5 B H2N-C3H6COOH C C2H3COONH3-CH3 D H2N-C2H4COO-CH3
Câu 54: Cho α-aminoaxit X tác d ngụ với ancol đơn chức Y trong HCl khan thu được chất hữu cơ
Z có công thức phân tử là C5H12O2NCl Cho Z tác d ngụ vừa đủ với 100 ml dung d cị h NaOH 2M, đun
A H2N-CH2-CH2-COOH.B CH3-CH(NH2)-COOH
C CH3-CH2-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 55: Cho 0,15 mol h n h p X g m Hỗ ợ ồ 2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 200ml dung d ch HCl 1M, thu đị ược dung d ch Y Y ph n ng v a h t v i 400ml dung d chị ả ứ ừ ế ớ ị NaOH 1M S mol axit glutamic trong 0,15 mol h n h p X làố ỗ ợ
A 0,075 B 0,125 C 0,05 D 0,1.
Câu 56: Mu i A có công th c là Cố ứ 3H10O3N2, l y 7,32 gam A ph n ng h t v i 150ml dung d chấ ả ứ ế ớ ị KOH 0,5M Cô c n dung d ch sau ph n ng thì đạ ị ả ứ ược ph n h i và ph n ch t r n, trong ph n h i có 1ầ ơ ầ ấ ắ ầ ơ
ch t h u c b c 3, trong ph n r n ch là ch t vô c Kh i lấ ữ ơ ậ ầ ắ ỉ ấ ơ ố ượng ch t r n là:ấ ắ
Câu 57: Cho 1,86 gam h p ch t có công th c phân t Cơ ấ ứ ử 3H12O3N2 ph n ng hoàn toàn v i 200 mlả ứ ớ dung d ch NaOH 0,2 M ,thu đị ược m t h p ch t h u c b c m t đ n ch c và dung d ch X ch ch aộ ơ ấ ữ ơ ậ ộ ơ ứ ị ỉ ứ các ch t vô c Cô c n X đấ ơ ạ ược a gam ch t r n khan Giá tr c a a là.ấ ắ ị ủ
A 2,05 B 2,275 C 1,99 D giá tr khác.ị
Câu 58: Cho 0,01 mol m t aminoaxit X tác d ng v a h t v i 80ml dung d ch HCl 0,125M độ ụ ừ ế ớ ị ược dung d ch Y Dung d ch Y tác d ng v a h t v i 300ml dung d ch NaOH 0,1M đị ị ụ ừ ế ớ ị ược dung d ch Z Côị
c n Z đạ ược 2,835g ch t r n khan X làấ ắ
A lysin B tyrosin C axit glutamic D valin
Câu 59: Cho m gam h n h p X g m axit glutamic và alanin tác d ng v i dung d ch HCl d Sau ph n ngỗ ợ ồ ụ ớ ị ư ả ứ làm bay h i c n th n dung d ch thu đ c (m + 11,68) gam mu i khan N u cho m gam h n h p X tác d ngơ ẩ ậ ị ượ ố ế ỗ ợ ụ
Trang 7v i dung d ch KOH v a đ , sau ph n ng làm bay h i c n th n dung d ch thu đ c (m + 19) gam mu iớ ị ừ ủ ả ứ ơ ẩ ậ ị ượ ố khan Giá tr c a m là:ị ủ
A 36,6 gam B 38,92 gam C 38,61 gam D 35,4 gam
Câu 60: Cho dung d ch X ch a 0,01 mol Hị ứ 2NCH2COOH; 0,02 mol ClH3NCH2COOH và 0,03 mol HCOOC6H5 tác d ng v i 150ml dung d ch NaOH 1M đun nóng thu đ c dung d ch Y Làm khô dung d ch Y thì l ngụ ớ ị ượ ị ị ượ
ch t r n thu đ c là ấ ắ ượ
A 9,6 gam B 6,12 gam C 11,2 gam D 11,93 gam
Câu 61: Cho 0,1 mol h p ch t h a c có CTPT CHợ ấ ữ ơ 6O3N2 tác d ng v i dung d ch ch a 0,2 mol NaOH đunụ ớ ị ứ nóng, sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đ c ch t khí làm xanh gi y quì tím m và dung d ch Y Cô c nả ứ ả ượ ấ ấ ẩ ị ạ dung d ch Y thu đ c m gam r n khan Giá tr c a m làị ượ ắ ị ủ
Câu 62: H p ch t X có công th c Cợ ấ ứ 2H7NO2 có ph n ng tráng gả ứ ương, khi ph n ng v i dung d chả ứ ớ ị NaOH loãng t o ra dung d ch Y và khí Z, khi cho Z tác d ng v i dung d ch h n h p g m NaNOạ ị ụ ớ ị ỗ ợ ồ 2 và HCl t o ra khí P Cho 11,55 gam X tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ , cô c n dung d ch thu đạ ụ ớ ị ừ ủ ạ ị ược
s gam ch t r n khan là:ố ấ ắ
Câu 63: L y 9,1 gam h p ch t A có CTPT là Cấ ợ ấ 3H9O2N tác d ng v i dung d ch NaOH d , đun nóng,ụ ớ ị ư
có 2,24 lít ( đktc) khí B thoát ra làm xanh gi y quỳ tím m Đ t cháy h t lở ấ ẩ ố ế ượng khí B nói trên, thu
được 4,4 gam CO2 CTCT c a A và B là:ủ
A CH3COONH3CH3 ; CH3NH2 B HCOONH3C2H3 ; C2H3NH2
C CH2=CHCOONH4 ; NH3 D HCOONH3C2H5 ; C2H5NH2
Câu 64: Cho 25 ml dung d ch aminoaxit X có d ng Hị ạ 2NR(COOH)x tác d ng v a đ v i 100 mlụ ừ ủ ớ dung d ch HCl 0,5M thu đị ược dung d ch Y Cho Y tác d ng v a đ v i 75 ml dung d ch Ba(OH)ị ụ ừ ủ ớ ị 2 1M
N u l y 200 ml dung d ch X trung hòa v i KOH v a đ thu đế ấ ị ớ ừ ủ ược 89,2g mu i CTPT c a Xố ủ
A C5H9O4N B C4H9O2N C C6H11O4N D C3H7O2N
Câu 65: Ch t Y có công th c phân t Cấ ứ ử 3H9NO2, d ph n ng v i axit và baz Tr n 1,365 gam Yễ ả ứ ớ ơ ộ
dung d ch A, cô c n dung d ch A thu đị ạ ị ược a gam ch t r n ấ ắ Giá tr c a a là: ị ủ
A 1,43 gam B 1,66 gam C 2,30 gam D 1, 25 gam
Câu 66: M t ch t h u c X có CTPT là Cộ ấ ữ ơ 4H11NO2 Cho X tác d ng hoàn toàn v i 100ml dung d ch NaOHụ ớ ị 2M, sau ph n ng thu đ c dung d ch X và 2,24 lít khí Y (đktc) N u tr n l ng khí Y này v i 3,36 lít Hả ứ ượ ị ế ộ ượ ớ 2 (đktc) thì đ c h n h p khí có t kh i so v i Hượ ỗ ợ ỉ ố ớ 2 là 9,6 H i khi cô c n dung d ch X thì thu đ c bao nhiêuỏ ạ ị ượ gam ch t r n khan?ấ ắ
A 12,2 gam B 8,2 gam C 8,6 gam D 8,62 gam
2 5 2
0,1M 0,15 2
0,25
� dung d ch Xị 3
d�
CH COONa:0,1mol
�
�
�
m = 0,1 (82+40) = 12,2 gam
Câu 67: H p ch tợ ấ X có CTPT CH8O3N2 Cho 9,6 gam X tác d ng v i 300ml NaOH 1M đun nóngụ ớ
t iớ ph n ngả ứ hoàn toàn đ cượ dung d chị Y Đ tác d ng v i các ch t trong Y c n t i thi u 200ml dungể ụ ớ ấ ầ ố ể
d ch HCl x(M) đ c dung d ch Z Bi t Z không tác d ng v i Ba(OH)ị ượ ị ế ụ ớ 2 Giá tr c a x làị ủ
Trang 84 2 3 3 2 3 2
0,1mol 0,2mol 0,1mol
�
2 3
HCl
Na CO : 0,1mol
NaOH : 0,1mol
�
�
�
Câu 68: H n h p X g m 2 amino axit no (ch có nhóm ch c –COOH và –NHỗ ợ ồ ỉ ứ 2 trong phân t ), trongử
đó t l mỉ ệ O : mN = 80 : 21 Đ tác d ng v a đ v i 3,83 gam h n h p X c n 30 ml dung d ch HCl 1M.ể ụ ừ ủ ớ ỗ ợ ầ ị
M t khác, đ t cháy hoàn toàn 3,83 gam h n h p X c n 3,192 lít Oặ ố ỗ ợ ầ 2 (đktc) D n toàn b s n ph mẫ ộ ả ẩ cháy (CO2, H2O và N2) vào nước vôi trong d thì kh i lư ố ượng k t t a thu đế ủ ược là
A 13 gam B 20 gam C 15 gam D 10 gam.
O
N
(NH ) R(COOH)
m 14x 21 �x 3
(NH ) R(COOH) + 3HCl
0,01 0,03 mol
�
�
CTPT X: C13H25N3O10 �nCO2 0,13 mol
Câu 69: Cho h n h p X g m 2 ch t h u c có cùng CTPT Cỗ ợ ồ ấ ữ ơ 2H7NO2 tác d ng v a đ v i dung d chụ ừ ủ ớ ị NaOH, đun nóng thu được dung d ch Y và 4,48 lít (đktc) h n h p Z g m 2 khí (đ u làm xanh quỳ tímị ỗ ợ ồ ề
A 16,5 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7 gam.
Câu 70: H p ch t X có công th c phân t trùng v i công th c đ n gi n nh t, v a tác d ng đợ ấ ứ ử ớ ứ ơ ả ấ ừ ụ ược
v i axit v a tác d ng đớ ừ ụ ược v i ki m trong đi u ki n thích h p Trong phân t X, thành ph n ph nớ ề ề ệ ợ ử ầ ầ trăm kh i lố ượng c a các nguyên t C, H, N l n lủ ố ầ ượ ằt b ng 40,449% ; 7,865% và 15,73% ; còn l i làạ oxi Khi cho 4,45 gam X ph n ng hoàn toàn v i m t lả ứ ớ ộ ượng v a đ dung d ch NaOH (đun nóng) thuừ ủ ị
được 4,85 gam mu i khan.Công th c c u t o thu g n c a X làố ứ ấ ạ ọ ủ
A CH2=CHCOONH4 B H2NCOO-CH2CH3
Câu 71: Cho 8,9 gam m t h p ch t h u c X có công th c phân t Cộ ợ ấ ữ ơ ứ ử 3H7O2N ph n ng v i 100 mlả ứ ớ dung d ch NaOH 1,5M Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, cô c n dung d ch thu đị ả ứ ả ạ ị ược 11,7 gam ch tấ
r n Công th c c u t o thu g n c a X làắ ứ ấ ạ ọ ủ
A HCOOH3NCH=CH2 B H2NCH2CH2COOH C CH2=CHCOONH4 D H2NCH2COOCH3
Câu 72: Cho 0,1 mol alanin ph n ng v i 100 ml dung d ch HCl 1,5M thu đả ứ ớ ị ược dung d ch A Choị
A tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH thu đụ ừ ủ ớ ị ược dung d ch B, làm bay h i dung d ch B thu đị ơ ị ược bao nhiêu gam ch t r n khan ?ấ ắ
A 14,025 gam B 11,10 gam C 8,775 gam D 19,875 gam.
Câu 73: Cho 0,1 mol ch t X (Cấ 2H8O3N2, M = 108) tác d ng v i dung d ch ch a 0,2 mol NaOH đunụ ớ ị ứ nóng thu được ch t khí làm xanh gi y quỳ m và dung d ch Y Cô c n dung d ch Y thu đấ ấ ẩ ị ạ ị ược m gam
ch t r n khan Hãy ch n giá tr đúng c a mấ ắ ọ ị ủ
Trang 9A 5,7 gam B 12,5 gam C 15 gam D 21,8 gam
0,1 0,1 0,1
NaOH :0,1
�
�
�
�
Câu 74: Cho 0,1 mol -amino axit X tác d ng v i 50 ml dung d ch HCl 1M thu đα ụ ớ ị ược dung d ch A.ị Dung d ch A tác d ng v a đ v i 250 ml dung d ch NaOH 1M thu đị ụ ừ ủ ớ ị ược dung d ch B, cô c n dungị ạ
d ch B còn l i 20,625 gam r n khan Công th c c a X làị ạ ắ ứ ủ
A NH2CH2COOH B HOOCCH2CH(NH2)COOH
C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 75: Khi trùng ng ng 13,1 gam ư -aminocaproic v i hi u su t 80%, ngoài amino axit còn dớ ệ ấ ư
người ta thu được m gam polime và 1,44 gam nước Giá tr c a m làị ủ
Câu 76: Cho m gam m t ộ amino axit X (là d n xu t c a benzen, ch ch a 1 nhóm -NHẫ ấ ủ ỉ ứ 2 trong phân t ) tác d ng v a đ v i 40 ml dung d ch HCl 1M, dung d ch thu đử ụ ừ ủ ớ ị ị ược sau ph n ng tác d ngả ứ ụ
v a đ v i 100 ml dung d ch NaOH 0,8M M t khác, n u đem 5m gam aminoaxit nói trên tác d ngừ ủ ớ ị ặ ế ụ
v a đ v i dung d ch KOH r i cô c n sẽ thu đừ ủ ớ ị ồ ạ ược 40,6 gam mu i khan S công th c c u t o th aố ố ứ ấ ạ ỏ mãn c a X làủ
0,04 mol
� 5m gam : NH2R(COOH)x + xNaOH → NH2R(COOK)x + x H2O
0,04 *5 mol → 40,6 gam
NH R(COOK ) 40,6
0,2
Trang 10NH2
C O
O H
C
CH CH
CH
C
C
CH2
C
CH CH
CH
C
C
CH C O
OH
N
H2
C
CH CH
CH
C
C
C C O
OH
CH3
NH2
c ò n 1 n h ó m C H 3 c ó 3 v i t r í : o , m , p
ĐÁP ÁN : 5 công thức.
D NG 2: PH N NG CHÁY Ạ Ả Ứ
Câu 77: T l th tích COỉ ệ ể 2 : H2O khi đ t cháy hoàn toàn đ ng đ ng X c a axit aminoaxetic là 6 : 7.ố ồ ẳ ủ
Trong ph n ng cháy sinh ra nit Các CTCT thu g n có th có c a X làả ứ ơ ọ ể ủ
A CH3CH(NH2)COOH; H2NCH2CH2COOH
B H2N(CH2)3COOH ; CH3CH(NH2)CH2COOH
C H2N(CH2)4COOH ; H2NCH(NH2)(CH2)2COOH
D H2N(CH2)5COOH ; H2NCH(NH2)(CH2)4COOH
Câu 78: Đ t cháy hoàn toàn a mol m t amino axit X thu đố ộ ược 2a mol CO2 và a/2 mol N2 Amino
axit X có CTCT thu g n làọ
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH C CH3(CH2)3COOH D H2NCH(COOH)2
Câu 79: Đ t cháy 0,2 mol h p ch t A thu c lo i t p ch c thu đố ợ ấ ộ ạ ạ ứ ược 26,4 gam khí CO2, 12,6 gam
h i Hơ 2O, 2,24 lít khí nit (đktc) và lơ ượng O2 c n dùng là 0,75 mol S đ ng phân c a A tác d ngầ ố ồ ủ ụ
được v i dung d ch NaOH và HCl làớ ị
Câu 80: Đ t cháy hoàn toàn 0,15 mol h n h p X g m 1 aminoaxit (ch a 1 nhóm –NHố ỗ ợ ồ ứ 2) và 1 este
no, đ n ch c, m ch h thu đơ ứ ạ ở ược N2; 0,3 mol CO2 và 0,325 mol H2O M t khác 0,15 mol X ph n ngặ ả ứ
v a đ v i dung d ch NaOH t o ra m gam mu i Giá tr c a m làừ ủ ớ ị ạ ố ị ủ
A 11,65 B 13,05 C 13,1 D 12,35
Câu 81: H p ch t X ch a các nguyên t C, H, O, N và có phân t kh i là 89 Khi đ t cháy hoànợ ấ ứ ố ử ố ố
toàn 1 mol X thu được h i nơ ước, 3 mol CO2 và 0,5 mol N2 Bi t r ng X là h p ch t lế ằ ợ ấ ưỡng tính và tác
d ng đụ ược v i nớ ước brom X có CTCT là
C CH2=CHCOONH4 D CH3CH(NH2)COOH
Câu 82: Cho m gam h n h p X g m hai ỗ ợ ồ α-aminoaxit cùng s mol, đ u no m ch h , có 1 nhómố ề ạ ở
amino và 1 nhóm cacboxyl tác d ng v i dung d ch ch a 0,44 mol HCl đụ ớ ị ứ ược dung d ch Y Y tác d ngị ụ
v a h t v i dung d ch ch a 0,84 mol KOH Đ t cháy hoàn toàn m gam X r i h p th s n ph m cháyừ ế ớ ị ứ ố ồ ấ ụ ả ẩ
b ng dung d ch KOH d th y kh i lằ ị ư ấ ố ượng bình tăng 65,6 g CTCT 2 ch t trong X là :ấ
A H2NCH2COOH và H2NCH(CH3)COOH
B H2NCH(C2H5)COOH và H2NCH2CH2 COOH
C H2NCH(C2H5)COOH và H2NCH(CH3)COOH
D H2NCH2COOH và H2NCH(C2H5)COOH
Câu 83: H p ch t h u c X có phân t kh i nh h n phân t kh i c a benzen, ch ch a 4 nguyênợ ấ ữ ơ ử ố ỏ ơ ử ố ủ ỉ ứ
t C, H, O, N trong đó hiđro chi m 9,09%, nit chi m 18,18% v kh i lố ế ơ ế ề ố ượng Đ t cháy hoàn toàn 7,7ố