1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử lý 12 lào cai lần 1 1920 (đến chương 6)

16 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

biên độ lực cưỡng bức nhỏ Câu 4: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C.. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch l|

Trang 1

1

SỞ GD&ĐT LÀO CAI

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 5 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Tia n|o sau đ}y không phải l| tia phóng xạ ?

Câu 2: Trong nguyên tử hiđrô, b{n kính Bo l| r 05,3.1011 m. Ở một trạng th{i kích thích của nguyên tử hiđrô, electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có b{n kính l| r2,12.1010 m. Tên của quỹ đạo dừng l|

Câu 3: Trong dao động cơ, hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi

A. biên độ lực cưỡng bức lớn B. lực cản môi trường nhỏ

C. tần số lực cưỡng bức nhỏ D. biên độ lực cưỡng bức nhỏ

Câu 4: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch l|

ZR  ωC B.

2

C

2

C

ZR  ωC

Câu 5: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm 1 mH v| một tụ điện có điện dung 0,1 μF Tần số riêng của mạch có gi{ trị n|o sau đ}y ?

A. 3,2.10 Hz 3 B. 1,6.10 Hz 4 C. 1,6.10 Hz 3 D. 3,2.10 Hz 4

Câu 6: Đặt điện {p u U cos ωt0 (U0 không đổi, ω thay đổi được) v|o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L v| tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

A. ω2 LCR 1 0  B. R L 1

C

 ω 

2 LC R 0 

ω D. ω2 LC 1 0 

Câu 7: Điểm M nằm trong vùng giao thoa của hai sóng kết hợp cùng pha, có bước sóng λ Gọi d 1

v| d 2 lần lượt l| khoảng c{ch từ hai nguồn sóng S 1 v| S 2 đến M Lấy k = 0; ±1; ±2; Điều kiện để

M dao động với biên độ cực đại l|

A. d 2 d 12k 1

2

   λ B. d 2 d 1 kλ C. d 2 d 12k 1

4

2

Câu 8: Khi nói về {nh s{ng đơn sắc, ph{t biểu n|o sau đ}y đúng ?

A. Ánh s{ng trắng l| {nh s{ng đơn sắc vì nó có m|u trắng

B. Tốc độ truyền của một {nh s{ng đơn sắc trong nước v| trong không khí l| như nhau

C. Ánh s{ng đơn sắc không bị t{n sắc khi truyền qua lăng kính

D. Trong thủy tinh, c{c {nh s{ng đơn sắc kh{c nhau truyền với tốc độ như nhau

Mã đề thi: 208

Trang 2

2

Câu 9: Một nguồn ph{t ra {nh s{ng có bước sóng 662,5 nm với công suất ph{t s{ng l| 1,5.104 W.

Lấy h 6,625.10 34 Js; c3.10 m/s 8 Số phôtôn được nguồn ph{t ra trong 1 s l|

A. 3.10 14 B. 5.10 14 C. 4.10 14 D. 6.10 14

Câu 10: Cho mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E v| điện trở trong r, mạch ngo|i gồm một điện trở thuần R N, hiệu điện thế mạch ngo|i l| U N Hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức

N

R

H

r H

r R

A H A

H E

Câu 11: Sóng dọc l| sóng có phương dao động

A. vuông góc với phương truyền sóng B. trùng với phương truyền sóng

Câu 12: Tại một vị trí trong môi trường truyền }m, khi cường độ }m tăng gấp 10 lần gi{ trị cường

độ }m ban đầu thì mức cường độ }m

A. tăng thêm 10 B B. tăng thêm 10 dB C. giảm đi 10 dB D. giảm đi 10 B

Câu 13: Tia X không có ứng dụng n|o sau đ}y ?

A. Chiếu điện, chụp điện B. Tìm bọt khí bên trong kim loại

C. Sấy khô, sưởi ấm D. Chữa bệnh ung thư

Câu 14: Suất điện động cảm ứng do m{y ph{t điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức

A. 110 2 V B. 220 2 V C. 110 V D. 220 V

Câu 15: Một khung d}y phẳng diện tích 10 cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng vuông góc với mặt phẳng khung d}y v| có độ lớn 0,08 T Từ thông qua khung d}y n|y l|

A. 8.105 Wb B. 0 C. 8.107 Wb D. 8.10 Wb3

Câu 16: Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ xAcos ωt φ    Gia tốc cực đại của vật l|

Câu 17: Sóng điện từ n|o sau đ}y thường được dùng để truyền thông tin trong nước?

A. Sóng d|i B. Sóng trung C. Sóng ngắn D. Sóng cực ngắn

Câu 18: Một m{y ph{t điện xoay chiều một pha có p cặp cực từ Khi rôto quay với tốc độ n vòng/s thì tần số dòng điện ph{t ra l|

60

60p

p

Câu 19: Một con lắc đơn có chiều d|i , dao động điều ho| ở nơi có gia tốc trọng trường g Tần số góc của con lắc được tính theo công thức

1

g

Trang 3

3

Câu 20: Cho phản ứng hạt nh}n sau: 9 4 Be p  X 6 3 Li. Hạt nh}n X l|

Câu 21: Hạt nh}n 235 92 U có năng lượng liên kết riêng 7,6 MeV/nuclôn Cho 1u = 931,5 MeV/c2 Độ hụt khối của hạt nh}n 235 92 U l|

A. m 57,506uΔ  B. m 1,917uΔ  C. m 19,17uΔ  D. m 0,7506uΔ 

Câu 22: Một sóng điện từ truyền trong một môi trường với tốc độ 1,5.10 m/s Bước sóng của 8

sóng điện từ trong môi trường n|y l| 15 m Chu kỳ của sóng điện từ n|y l|

A. 107 s B. 22,5.107 s C. 10 s 7 D. 22,5.10 s 7

Câu 23: Một con lắc đơn có chiều d|i  dao động với chu kỳ 2 s tại nơi có gia tốc trọng trường g =

10 m/s2 Lấy π2 = 10 Chiều d|i  của con lắc l|

Câu 24: Trên một sợi d}y đ|n hồi có chiều d|i 120 cm với hai đầu cố định đang có sóng dừng với

4 bó sóng Sóng truyền trên d}y có bước sóng l|

Câu 25: Đặt điện {p xoay chiều có gi{ trị hiệu dụng 120 V v|o hai đầu một tụ điện thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng l| 4 A. Dung kh{ng của tụ điện có gi{ trị bằng

Câu 26: Ph{t biểu n|o sau đ}y l| không đúng khi nói về tia hồng ngoại ?

A. Tia hồng ngoại l| sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 μm

B. Tia hồng ngoại có t{c dụng lên mọi kính ảnh

C. Tia hồng ngoại do c{c vật bị nung nóng ph{t ra

D. Tia hồng ngoại có t{c dụng nhiệt

Câu 27: Một điện tích điểm q 3.10 C6 được đặt tại điểm N trong một điện trường đều có cường độ E 3000 V/m Độ lớn lực điện t{c dụng lên điện tích l|

Câu 28: Trong thí nghiệm Y−}ng về giao thoa {nh s{ng Khoảng c{ch từ v}n tối thứ nhất đến v}n trung t}m l| 0,5 mm Khoảng v}n giao thoa trên m|n quan s{t có gi{ trị bằng

1

3 m

Câu 29: Công tho{t electron khỏi mặt kim loại canxi l| 2,76 eV Biết h 6,625.10 34 Js;

8

c 3.10 m/s v| 1eV1,6.1019 J. Giới hạn quang điện của kim loại n|y l|

A. 0,72 μm B. 0,45 μm C. 0,36 μm D. 0,66 μm

Câu 30: Đặt điện {p xoay chiều có gi{ trị hiệu dụng l| U v|o hai đầu điện trở R = 30 Ω thì công suất tỏa nhiệt trên điện trở R l| 30 W Gi{ trị của U l|

Trang 4

4

Câu 31: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi

từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x= A/2, chất điểm có tốc độ trung bình l|

9A

4A

6A T

Câu 32: Một sợi d}y đ|n hồi căng thẳng đứng đầu dưới cố định đầu trên gắn với một nh{nh của }m thoa dao động với tần số 12 Hz thấy trên d}y xảy ra sóng dừng với 7 nút sóng Thả cho đầu dưới của d}y tự do để trên d}y vẫn xảy ra sóng dừng với 7 nút sóng thì tần số của }m thoa phải

A. tăng thêm 1,0 Hz B. tăng thêm 1,5 Hz C. giảm bớt 1,5 Hz D. giảm bớt 1,0 Hz

Câu 33: Dao động của một vật l| tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số 0,5 Hz với c{c biên độ l| 6 cm v| 8 cm Biết hai dao động th|nh phần lệch pha nhau 1 góc l| 3π rad Lấy π = 3,14 Tốc độ của vật khi qua vị trí c}n bằng l|

A. 6,28 m/s B. 6,28 cm/s C. 12,56 m/s D. 12,56 cm/s

Câu 34: Đặt điện {p xoay chiều có gi{ trị hiệu dụng 220 V v| tần số không đổi v|o hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L, tụ điện C mắc nối tiếp Trong đó, L không đổi,

R v| C có thể thay đổi (R, L, C l| c{c đại lượng có gi{ trị hữu hạn kh{c không) Gọi N l| điểm ở giữa cuộn d}y v| tụ điện Với C C1 thì điện {p giữa hai đầu biến trở R có gi{ trị không đổi v| kh{c 0 khi thay đổi gi{ trị R Với C 0,5C1 thì điện {p hiệu dụng giữa A v| N l|

A. 220 2 V B. 110 2 V C. 220 V D. 110 V

Câu 35: Đồ thị biểu diễn dao động điều ho| ở hình vẽ bên ứng với phương trình dao động n|o sau đ}y ?

A. x3cos πt cm

Câu 36: Đặt vật AB cao 2 cm trước một thấu kính ph}n kỳ có tiêu cự 12 cm, c{ch thấu kính 12 cm thì ta thu được

A. ảnh ảo A'B' cùng chiều với vật, cao 1 cm

B. ảnh thật A'B', ngược chiều với vật, cao 4 cm

C. ảnh ảo A'B', cùng chiều với vật, vô cùng lớn

D. ảnh thật A'B', ngược chiều với vật, vô cùng lớn

Câu 37: Điện năng được truyền từ một nh| m{y điện A có công suất không đổi đến nơi tiêu thụ B bằng đường d}y một pha Nếu điện {p truyền đi l| U v| ở B lắp m{y hạ {p với tỉ số giữa vòng d}y cuộn sơ cấp v| cuộn thứ cấp l| k = 30 thì đ{p ứng được 20

21 nhu cầu điện năng của B B}y giờ, nếu

muốn cung cấp đủ điện năng cho B với điện {p truyền đi l| 2U thì ở B phải dùng m{y hạ {p có k bằng bao nhiêu ? Coi hệ số công suất luôn bằng 1, bỏ qua mất m{t năng lượng trong m{y biến {p

x (cm)

t (s) 0,5

O –3 3

1,5 2,5

Trang 5

5

Câu 38: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn S 1 v| S 2 có phương trình lần lượt l|

 

B nằm trên S S 1 2 lần lượt c{ch I một khoảng 0,5 cm v| 2 cm Tại thời điểm t gia tốc của điểm A l|

2

12 cm/s thì gia tốc dao động tại điểm B có gi{ trị bằng

A.4 3 cm/s 2 B. 4 3 cm/s 2 C. 12 3 cm/s 2 D.12 cm/s 2

Câu 39: Xét một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm

cuộn d}y D v| tụ điện C Điện {p tức thời ở hai đầu cuộn

d}y D v| điện {p tức thời ở hai đầu tụ điện C được biểu

diễn bởi c{c đồ thị u , u D Cnhư hình vẽ Trên trục thời gian

t, khoảng c{ch giữa c{c điểm a – b, b – c, c – d, d – e l| đều

nhau Điện {p hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch gần bằng

với gi{ trị n|o nhất sau đ}y ?

Câu 40: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm quả cầu nhỏ có khối lượng m = 150 g v| lò xo có độ cứng k = 60 N/m Người ta đưa quả cầu đến vị trí lò xo không bị biến dạng rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu v 0 3 m/s

2

 theo phương thẳng đứng hướng xuống Sau khi được truyền vận tốc con lắc dao động điều hòa Chọn thời điểm t = 0 l| lúc quả cầu được truyền vận tốc, lấy g = 10 m/s Thời gian ngắn nhất tính từ lúc t = 0 đến lúc lực đ|n hồi t{c dụng lên vật có độ lớn 3 N l|

20

π

60

π

30

π

5

π

−−− HẾT −−−

( )

160

120

C

d

Trang 6

1

SỞ GD&ĐT LÀO CAI

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 5 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Tia n|o sau đ}y không phải l| tia phóng xạ ?

 Hướng dẫn: Chọn B

Tia X có bản chất l| sóng điện từ

Câu 2: Trong nguyên tử hiđrô, b{n kính Bo l| r 05,3.1011 m. Ở một trạng th{i kích thích của

nguyên tử hiđrô, electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có b{n kính l| r2,12.1010 m. Tên của quỹ đạo dừng l|

 Hướng dẫn: Chọn C

Ta có:

10 n

11 0

2,12.10 r

r 5, 3.10

Câu 3: Trong dao động cơ, hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi

A. biên độ lực cưỡng bức lớn B. lực cản môi trường nhỏ

C. tần số lực cưỡng bức nhỏ D. biên độ lực cưỡng bức nhỏ

 Hướng dẫn: Chọn B

Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi lực cản của môi trường nhỏ

Câu 4: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch l|

2

C

2

C

 Hướng dẫn: Chọn C

Ta có:

o

2 2

RC

1

Câu 5: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm 1 mH v| một tụ điện có điện dung 0,1 μF Tần số riêng của mạch có gi{ trị n|o sau đ}y ?

A. 3,2.10 Hz 3 B. 1,6.10 Hz 4 C. 1,6.10 Hz 3 D. 3,2.10 Hz 4

 Hướng dẫn: Chọn B

Mã đề thi: 208

Trang 7

2

Ta có:

o

Câu 6: Đặt điện {p u U cosωt0 (U0 không đổi, ω thay đổi được) v|o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L v| tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

A. ω2 LCR 1 0  B. 1

C

 ω 

2

LC R 0 

ω D. ω2 LC 1 0 

 Hướng dẫn: Chọn D

Ta có:

o 2

ch

1 ω

LC

 → ω LC 1 0 2  

Câu 7: Điểm M nằm trong vùng giao thoa của hai sóng kết hợp cùng pha, có bước sóng λ Gọi d 1

v| d lần lượt l| khoảng c{ch từ hai nguồn sóng 2 S v| 1 S đến M Lấy k = 0; ±1; ±2; Điều kiện để 2

M dao động với biên độ cực đại l|

A. d 2 d 12k 1

2

   λ B. d 2 d 1 kλ C. d 2 d 12k 1

4

2

 Hướng dẫn: Chọn B

Ta có:

o d 2 d 1 kλ thì M l| cực đại giao thoa

Câu 8: Khi nói về {nh s{ng đơn sắc, ph{t biểu n|o sau đ}y đúng ?

A. Ánh s{ng trắng l| {nh s{ng đơn sắc vì nó có m|u trắng

B. Tốc độ truyền của một {nh s{ng đơn sắc trong nước v| trong không khí l| như nhau

C. Ánh s{ng đơn sắc không bị t{n sắc khi truyền qua lăng kính

D. Trong thủy tinh, c{c {nh s{ng đơn sắc kh{c nhau truyền với tốc độ như nhau

 Hướng dẫn: Chọn C

Ánh s{ng đơn sắc không bị t{n sắc khi đi qua lăng kính

Câu 9: Một nguồn ph{t ra {nh s{ng có bước sóng 662,5 nm với công suất ph{t s{ng l| 1,5.104 W.

Lấy h 6,625.10 34 Js; c 3.10 m/s.8 Số phôtôn được nguồn ph{t ra trong 1 s l|

A. 3.10 14 B. 5.10 14 C. 4.10 14 D. 6.10 14

 Hướng dẫn: Chọn B

Ta có:

o P n hc

λ

14

1, 5.10 662, 5.10 Pλ

hc 6,625.10 3.10

Trang 8

3

Câu 10: Cho mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E v| điện trở trong r, mạch ngo|i gồm một điện trở thuần R , hiệu điện thế mạch ngo|i l| N U Hiệu suất của nguồn điện N

không được tính bằng công thức

N

R

H

r H

r R

A H A

H E

 Hướng dẫn: Chọn B

Ta có:

N

R H

Câu 11: Sóng dọc l| sóng có phương dao động

A. vuông góc với phương truyền sóng B. trùng với phương truyền sóng

 Hướng dẫn: Chọn B

Sóng dọc có phương dao động trùng với phương truyền sóng

Câu 12: Tại một vị trí trong môi trường truyền }m, khi cường độ }m tăng gấp 10 lần gi{ trị cường

độ }m ban đầu thì mức cường độ }m

A. tăng thêm 10 B B. tăng thêm 10 dB C. giảm đi 10 dB D. giảm đi 10 B

 Hướng dẫn: Chọn B

Ta có:

Câu 13: Tia X không có ứng dụng n|o sau đ}y ?

A. Chiếu điện, chụp điện B. Tìm bọt khí bên trong kim loại

C. Sấy khô, sưởi ấm D. Chữa bệnh ung thư

 Hướng dẫn: Chọn C

Sấy khô sửu ấm l| ứng dụng của tia hồng ngoại

Câu 14: Suất điện động cảm ứng do m{y ph{t điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức

 Hướng dẫn: Chọn B

Ta có:

o E 0220 2V

Câu 15: Một khung d}y phẳng diện tích 10 cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng vuông góc với mặt phẳng khung d}y v| có độ lớn 0,08 T Từ thông qua khung d}y n|y l|

A. 8.105 Wb B. 0 C. 8.107 Wb D. 8.10 Wb3

Trang 9

4

 Hướng dẫn: Chọn A

Ta có:

Câu 16: Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ xAcos ωt φ    Gia tốc cực đại của vật l|

 Hướng dẫn: Chọn D

Ta có:

max

aω A

Câu 17: Sóng điện từ n|o sau đ}y thường được dùng để truyền thông tin trong nước?

A. Sóng d|i B. Sóng trung C. Sóng ngắn D. Sóng cực ngắn

 Hướng dẫn: Chọn A

Sóng d|i dùng để truyền thông tin trong nước

Câu 18: Một m{y ph{t điện xoay chiều một pha có p cặp cực từ Khi rôto quay với tốc độ n vòng/s thì tần số dòng điện ph{t ra l|

60

f 60p

f p

 Hướng dẫn: Chọn D

Ta có:

o fpn

Câu 19: Một con lắc đơn có chiều d|i , dao động điều ho| ở nơi có gia tốc trọng trường g Tần số góc của con lắc được tính theo công thức

1

g

 Hướng dẫn: Chọn D

Ta có:

o ω g

l

Câu 20: Cho phản ứng hạt nh}n sau: 9 4 Be p  X 6 3 Li. Hạt nh}n X l|

 Hướng dẫn: Chọn A

Ta có:

    

    

Trang 10

5

Câu 21: Hạt nh}n 235

92 U có năng lượng liên kết riêng 7,6 MeV/nuclôn Cho 1u = 931,5 MeV/c2 Độ hụt khối của hạt nh}n 235 92 U l|

A. m 57,506uΔ  B. m 1,917uΔ  C. m 19,17uΔ  D. m 0,7506uΔ 

 Hướng dẫn: Chọn B

Ta có:

o

2

Δmc

ε

A

 

2

235 7,6 Aε

931, 5 c

Câu 22: Một sóng điện từ truyền trong một môi trường với tốc độ 1,5.10 m/s Bước sóng của 8

sóng điện từ trong môi trường n|y l| 15 m Chu kỳ của sóng điện từ n|y l|

A. 107 s B. 22,5.107 s C. 10 s 7 D. 22,5.10 s 7

 Hướng dẫn: Chọn A

Ta có:

15 λ

v 1, 5.10

Câu 23: Một con lắc đơn có chiều d|i  dao động với chu kỳ 2 s tại nơi có gia tốc trọng trường g =

10 m/s2 Lấy π2 = 10 Chiều d|i  của con lắc l|

 Hướng dẫn: Chọn C

Ta có:

o T 2  2 2 2

Câu 24: Trên một sợi d}y đ|n hồi có chiều d|i 120 cm với hai đầu cố định đang có sóng dừng với

4 bó sóng Sóng truyền trên d}y có bước sóng l|

 Hướng dẫn: Chọn A

Ta có:

o l n λ

2

 

2 120 2l

Câu 25: Đặt điện {p xoay chiều có gi{ trị hiệu dụng 120 V v|o hai đầu một tụ điện thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng l| 4 A. Dung kh{ng của tụ điện có gi{ trị bằng

 Hướng dẫn: Chọn B

Ta có:

Ngày đăng: 11/02/2021, 15:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w