Năng lượng của photon càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với photon đó càng nhỏ Câu 6: Mối liên hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm trong điện trường đều mà
Trang 1SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
(Đề thi gồm 4 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2018 − 2019
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ & Tên: ………
Số Báo Danh:………
Câu 1: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là
A ánh sáng tím, tia hồng ngoại, ti tử ngoại, tia Rơnghen
B tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
C tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơnghen, tia tử ngoại
D tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơnghen
Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều u=U cos 2 ft0 ( V, có U) 0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi f =f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Giá trị của f là 0
A 2
LC
B 1
1
2 LC
Câu 3: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn nhỏ nhất khi đoạn dây dẫn được đặt
A hợp với các đường sức từ góc 450 B song song với các đường sức từ
C vuông góc với các đường sức từ D hợp với các đường sức từ góc 600
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m, vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với tần số góc ω Giá trị của ω là
Câu 5: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Photon có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên
B Năng lượng photon càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ
C Chùm sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon
D Năng lượng của photon càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với photon đó càng nhỏ
Câu 6: Mối liên hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm trong điện trường đều mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
A U=Ed B U qE
d
d
Câu 7: Khi đặt điện áp u=220 2c os100 t V ( )(t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch RLC thì tần số của dòng điện chạy qua đoạn mạch này là
Câu 8: Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng và tần số f của sóng
là
A v
f
v
2 f
=
Câu 9: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch biến điệu có tác dụng
A tăng cường độ của tín hiệu B gửi thông tin vào sóng điện từ cao tần
C tách thông tin ra khỏi sóng điện từ cao tần D tăng bước sóng của tín hiệu
Câu 10: Chọn câu sai trong các câu sau
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính
Mã đề thi: 001
Trang 2B Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau
C Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng
D Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
Câu 11: Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng cos Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động và khi đó gia tốc của vật đang có giá trị âm Pha ban đầu của vật dao động là
Câu 12: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm M có dạng x = Acos(ωt + π/2) Gốc thời gian t = 0 được chọn vào lúc
A vật qua vị trí có li độ x = A 3
2 theo chiều dương B vật qua vị trí có li độ x = 0 theo chiều âm
C vật qua vị trí có li độ x = A 3
2 theo chiều âm D vật qua vị trí có li độ x =
A
2 theo chiều dương
Câu 13: Khi chúng ta dùng điều khiển từ xa để chuyển kênh tivi thì điều khiển đã phát ra
A tia hồng ngoại B sóng siêu âm C sóng cực ngắn D tia tử ngoại
Câu 14: Sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 30 cm Bước sóng λ có giá trị bằng
Câu 15: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O Gọi A, và lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động Phương trình dao động của vật theo thời gian t là
A x=A.t cos( + t ) B x= Acos( + t ) C x=A cos( + t ) D x= A cos( + t )
Câu 16: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy
B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy
C Đường sức từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường
D Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường tĩnh
Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khi khoảng cách giữa hai khe là a =2 mm, khoảng cách
từ hai khe tới màn là D = 2 m, bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là λ = 0,6 μm thì khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 hai bên là
Câu 18: Gọi F0 là lực tương tác giữa hai điện tích điểm khi chúng cách nhau một khoảng r trong chân không Đưa hai điện tích vào môi trường có = thì r phải thay đổi như thế nào để lực tương tác vẫn là F4 0 ?
Câu 19: Chiếu đồng thời hai bức xạ nhìn thấy có bước sóng λ1 = 0,72 m và λ2 vào khe Y‒âng thì trên đoạn AB ở trên màn quan sát thấy tổng cộng 19 vân sáng, trong đó có 6 vân sáng của riêng bức xạ λ1, 9 vân sáng của riêng bức xạ λ2 Ngoài ra, hai vân sáng ngoài cùng (trùng A, B) khác màu với hai loại vân sáng đơn sắc trên Bước sóng λ2 bằng
Câu 20: Trong sơ đồ hình vẽ bên có R là quang điện trở đang được chiếu bởi
ánh sáng có bước sóng λ < λ0, ampe kế có điện trở không đáng kể, vôn kế có điện trở
vô cùng lớn Số chỉ của ampe kế và vôn kế sẽ thay đổi như thế nào nếu tăng cường
độ chùm sáng kích thích
A Số chỉ ampe kế và vôn kế đều tăng
B Số chỉ ampe kế giảm, của vôn kế tăng
C Số chỉ ampe kế tăng, của vôn kế giảm
D Số chỉ ampe kế và vôn kế đều giảm
Câu 21: Hai quả cầu bằng kim loại nhỏ, giống nhau Quả cầu A mang điện tích 3,2 μC; quả cầu B mang điện tích ‒6,4 μC đặt cách nhau 6 cm trong không khí Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau và đưa về khoảng cách ban đầu Số lượng và chiều dịch chuyển của các electron qua chỗ tiếp xúc hai vật là
A 6.1013 từ A sang B B 6.1013 từ B sang A C 3.1013 từ B sang A D 3.1013 từ A sang B
Trang 3Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức
A
A
Câu 23: Biết hằng số Plăng là 6,625.10‒34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Năng
A 3.10‒17 J B 3.10‒19 J C 3.10‒18J D 3.10‒16 J
Câu 24: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do với tần số góc104 rad/s Điện tích cực
Cường độ dòng điện cảm ứng trong khung dây là
ra được hiện tượng quang điện là
Câu 27: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc các đường sức từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,6.106 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f1 = 2.10‒6 N Nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4.107 m/s thì lực Lorenxơ f2 tác dụng lên hạt là
Câu 28: Một nguồn điện có suất điện động E = 24 V, điện trở trong r = 6 dùng để thắp sáng các bóng đèn loại 6 V ‒ 3 W Số bóng đèn mắc tối đa để các đèn đều sáng bình thường là
Câu 30: Trên một sợi dây đàn hồi có hai điểm A, B cách nhau một phần tư bước sóng Tại thời điểm
t, phần tử sợi dây ở A và B có li độ tương ứng là 0,5 mm và phần tử ở A đang đi xuống còn ở B đang
đi lên Coi biên độ sóng không đổi Sóng này có biên độ
Câu 31: Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết , , R thay đổi được Đặt vào
phải có giá trị
nhỏ con lắc thứ hai không mang điện Treo cả hai con lắc vào vùng điện trường đều có đường sức điện thẳng thấy trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 7 dao động thì con lắc thứ hai thực
Câu 33: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng với phương
u =u =4 cos 40 t (u , uA B đo bằng cm, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là
hiện được 5 dao động Lấy g=9,8 m/s2 Khối lượng vật nhỏ của mỗi con lắc là
đứng, và cường độ điện trường có độ lớn 4
Câu 32: Có hai con lắc đơn giống nhau Vật nhỏ của con lắc thứ nhất mang điện tích 2, 45.10 C−6 , vật
= 0 Để uC chậm pha 3π/4 so với uAB thì R
=
−
4
2.10
1
mm 2 3
= ; m =3 0,1685 m Bức xạ gây
A 1 2 3
Câu 26: Một kim loại có công thoát electron là A=6, 625 eV Lần lượt chiếu vào quả cầu làm bằng kim loại này các bức xạ điện từ có bước sóng: =1 0,1875 m ; 2 0,1925
A 2.10−10C B 4.10−10C C 6.10−10C D 8.10−10C
Câu 25: Một khung dây hình vuông có điện trở 5 đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ Từ thông qua khung dây biến thiên theo thời gian với quy luật = + (Wb;s) 2 5t
đại trên tụ điện là 9
10 C− Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6
6.10 A− thì điện tích trên tụ điện là lượng của photon ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 m là
2
C i 4 cos 100 t
4
4
4
A i 2 2 cos 100 t
= mắc nối tiếp với điện trở thuần R 50
kháng ZC 50
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều u 200 2 cos 100 t( )
50 cm/s, biên độ sóng coi như không đổi Điểm M trên bề mặt chất lỏng với
động cực đại của phần tử chất lỏng M là
3 10
Trang 4Câu 34: Một vật có khối lượng 250 g dao động điều hòa, chọn gốc tính thế
năng ở vị trí cân bằng, đồ thị động năng theo thời gian như hình vẽ Thời điểm đầu
Giữa A và M chỉ có điện trở thuần R, giữa M và N chỉ có cuộn dây có điện trở thuần r = R/4, giữa hai điểm N
và B chỉ có tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp 184 V ‒ 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn
AN bằng 200 V Điện áp tức thời trên đoạn AN vuông pha với điện áp tức thời trên đoạn MB Điện áp hiệu dụng trên đoạn MB gần nhất với
Câu 36: Trong một trận bóng đá, kích thước sân là dài 105 m và rộng 68 m Trong một lần thổi phạt, thủ môn A của đội bị phạt đứng chính giữa hai cọc gôn, trọng tài đứng phía tay phải thủ môn, cách thủ môn
đó 32,3 m và cách góc sân gần nhất 10,5 m Trọng tài thổi còi và âm đi đẳng hướng, thì thủ môn A nghe rõ
A và trên đường ngang giữa sân, phía ngoài sân, cách biên dọc 5 m sẽ nghe được âm thanh có mức cường độ
âm gần nhất với
Câu 37: Điểm sáng A nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ mỏng tiêu cự f = 36 cm, phía bên kia thấu kính đặt một màn (M) vuông góc với trục chính, cách A đoạn L Giữ A và (M) cố định, xê dịch thấu kính dọc theo trục chính trong khoảng từ A đến màn (M), ta không thu được ảnh rõ nét của A trên màn mà chỉ thu được các vết sáng hình tròn Khi thấu kính cách màn một đoạn = 16 cm ta thu được trên màn vết sáng hình tròn có kích thước nhỏ nhất Khoảng cách L là
Câu 38: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 150 V vào đoạn mạch AMB gồm đoạn
AM chỉ chứa điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được Biết sau khi thay đổi độ tự cảm L thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch dụng hai đầu đoạn mạch AM khi chưa thay đổi L có giá trị bằng
Câu 40: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ Đặt vào hai
đầu A, B điện áp xoay chiều uAB=100 2 cos(100 t − / 2) V Biết cuộn
3
4
3.10
2
−
=
; biến trở R Để
ở thời điểm t có uAB= −100 2 Vvà uMN =0 Vthì R phải bằng
A 440
−−− HẾT −−−
MB tăng 2 2 lần và dòng điện trong mạch trước và sau khi thay đổi lệch pha nhau một góc π/2 Điện áp hiệu
3
x =6 cm Biên độ dao động tổng hợp là
= − ; x2 =0 cm;
li độ x1= − 3 cm; x2 =1, 5 cm; x3=3 3 cm Tại thời điểm t2 các giá trị li độ x1 2 cm
lần lượt là x1 = A1cos(ωt + π/2) cm; x2 = A2cosωt (cm); x3 = A3cos(ωt ‒ π/2) cm Tại thời điểm t1 các giá trị
âm thanh có mức cường độ âm là 40 dB Khi đó huấn luyện viên trưởng của đội đang đứng phía trái thủ môn
Câu 35: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N, B
24
20
120
11 12
7
tiên vật có vận tốc thỏa mãn v 10x= (x là li độ) là
Trang 5SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
(Đề thi gồm 4 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2018 − 2019
MÔN: VẬT LÝ
Họ & Tên: ………
Số Báo Danh:………
Câu 1: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là
A ánh sáng tím, tia hồng ngoại, ti tử ngoại, tia Rơnghen
B tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
C tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơnghen, tia tử ngoại
D tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơnghen
HD:
Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
Chọn B
Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều u=U cos 2 ft0 ( V, có U) 0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi f =f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Giá trị của f là 0
A 2
LC
B 1
1
2 LC
HD:
Tần số để mạch RLC có hiện tượng cộng hưởng f0 1
=
Chọn C
Câu 3: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn nhỏ nhất khi đoạn dây dẫn được đặt
A hợp với các đường sức từ góc 450 B song song với các đường sức từ
C vuông góc với các đường sức từ D hợp với các đường sức từ góc 600
HD:
Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn nhỏ nhất khi đoạn dây dẫn được đặt song song với các đường sức từ
Chọn B
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m, vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với tần số góc ω Giá trị của ω là
HD:
Mã đề thi: 001
Trang 6Tần số góc của dao động k 40 20
Chọn B
Câu 5: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Photon có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên
B Năng lượng photon càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ
C Chùm sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon
D Năng lượng của photon càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với photon đó càng nhỏ
HD:
Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì chùm ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon
Chọn C
Câu 6: Mối liên hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm trong điện trường đều mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
A U=Ed B U qE
d
d
HD:
Mối liên hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm trong điện trường đều mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức: U = Ed
Chọn A
Câu 7: Khi đặt điện áp u=220 2c os100 t V ( )(t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch RLC thì tần số của dòng điện chạy qua đoạn mạch này là
HD:
Tần số của dòng điện f = 50 Hz
Chọn B
Câu 8: Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng và tần số f của sóng
là
A v
f
v
2 f
=
HD:
Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng và tần số f của sóng là: v
f
Chọn A
Câu 9: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch biến điệu có tác dụng
A tăng cường độ của tín hiệu B gửi thông tin vào sóng điện từ cao tần
C tách thông tin ra khỏi sóng điện từ cao tần D tăng bước sóng của tín hiệu
HD:
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch biến điệu có tác dụng gửi thông tin vào sóng điện từ cao tần
Chọn B
Trang 7Câu 10: Chọn câu sai trong các câu sau
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính
B Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau
C Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng
D Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
HD:
Ánh sáng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím → D sai
Chọn D
Câu 11: Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng cos Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động và khi đó gia tốc của vật đang có giá trị âm Pha ban đầu của vật dao động là
HD:
Với gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động → vị trí biên Gia tốc của vật đang âm → biên dương → pha ban đầu sẽ là φ0 = π
Chọn A
Câu 12: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm M có dạng x = Acos(ωt + π/2) Gốc thời gian t = 0 được chọn vào lúc
A vật qua vị trí có li độ x = A 3
2 theo chiều dương B vật qua vị trí có li độ x = 0 theo chiều âm
C vật qua vị trí có li độ x = A 3
2 theo chiều âm D vật qua vị trí có li độ x =
A
2 theo chiều dương
HD:
Gốc thời gian được chọn vào lúc vật đi qua vị trí cân bằng x = 0 theo chiều âm
Chọn B
Câu 13: Khi chúng ta dùng điều khiển từ xa để chuyển kênh tivi thì điều khiển đã phát ra
A tia hồng ngoại B sóng siêu âm C sóng cực ngắn D tia tử ngoại
HD:
Khi chúng ta dùng điều khiển từ xa để chuyển kênh tivi thì điều khiển đã phát ra tia hồng ngoại
Chọn A
Câu 14: Sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 30 cm Bước sóng λ có giá trị bằng
HD:
Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là một bước sóng → λ = 30 cm
Chọn D
Câu 15: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O Gọi A, và lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động Phương trình dao động của vật theo thời gian t là
A x=A.t cos( + t ) B x= Acos( + t ) C x=A cos( + t ) D x= A cos( + t )
HD:
Trang 8Phương trình dao động của vật theo thời gian được mô tả x=A cos( + t )
Chọn C
Câu 16: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy
B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy
C Đường sức từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường
D Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường tĩnh
HD:
Đường sức điện trường của điện trường xoáy là những đường cong khép kín, khác với đường sức tĩnh điện →
D sai
Chọn D
Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khi khoảng cách giữa hai khe là a =2 mm, khoảng cách
từ hai khe tới màn là D = 2 m, bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là λ = 0,6 μm thì khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 hai bên là
HD:
Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 hai bên là
6
3
−
−
Chọn C
Câu 18: Gọi F0 là lực tương tác giữa hai điện tích điểm khi chúng cách nhau một khoảng r trong chân không Đưa hai điện tích vào môi trường có = thì r phải thay đổi như thế nào để lực tương tác vẫn là F4 0 ?
HD:
Ta có F 12
r
→ để F không đổi, ɛ tăng 4 lần thì r giảm đi 2 lần
Chọn D
Câu 19: Chiếu đồng thời hai bức xạ nhìn thấy có bước sóng λ1 = 0,72 m và λ2 vào khe Y‒âng thì trên đoạn AB ở trên màn quan sát thấy tổng cộng 19 vân sáng, trong đó có 6 vân sáng của riêng bức xạ λ1, 9 vân sáng của riêng bức xạ λ2 Ngoài ra, hai vân sáng ngoài cùng (trùng A, B) khác màu với hai loại vân sáng đơn sắc trên Bước sóng λ2 bằng
HD:
Số vị trí trùng nhau của hệ hai vân sáng trên đoạn AB: 19 – (9 + 6) = 4
→ Có 4 vị trí nhau → trên AB ứng với 9i1 = 12i2 → 1
2
0, 54
Chọn C
Trang 9Câu 20: Trong sơ đồ hình vẽ bên có R là quang điện trở đang được chiếu bởi
ánh sáng có bước sóng λ < λ0, ampe kế có điện trở không đáng kể, vôn kế có điện trở
vô cùng lớn Số chỉ của ampe kế và vôn kế sẽ thay đổi như thế nào nếu tăng cường
độ chùm sáng kích thích
A Số chỉ ampe kế và vôn kế đều tăng
B Số chỉ ampe kế giảm, của vôn kế tăng
C Số chỉ ampe kế tăng, của vôn kế giảm
D Số chỉ ampe kế và vôn kế đều giảm
HD:
Khi tăng cường cường độ chùm sáng kích thích thì quang điện trở R giảm → dòng điện trong mạch tăng → chỉ số ampe kế tăng
Ta có UV = ξ – Ir → I tăng UV sẽ giảm
Chọn C
Câu 21: Hai quả cầu bằng kim loại nhỏ, giống nhau Quả cầu A mang điện tích 3,2 μC; quả cầu B mang điện tích ‒6,4 μC đặt cách nhau 6 cm trong không khí Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau và đưa về khoảng cách ban đầu Số lượng và chiều dịch chuyển của các electron qua chỗ tiếp xúc hai vật là
A 6.1013 từ A sang B B 6.1013 từ B sang A C 3.1013 từ B sang A D 3.1013 từ A sang B
HD :
Quả cầu B mang điện tích âm, thừa elctron → electron sẽ dịch chuyển từ quả cầu B sang quả cầu A đến khi điện tích trên mỗi quả cầu là bằng nhau
→ Điện tích mỗi quả cầu sau khi cân bằng qA qB 3, 2 6, 4
13 19
1, 6 6, 4 10
1, 6.10
−
−
Chọn C
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều u=200 2 cos 100 t( ) V vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có dung kháng ZC =50 mắc nối tiếp với điện trở thuần R=50 Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức
A i 2 2 cos 100 t
4
C i 4 cos 100 t
4
HD:
Cường độ dòng điện trong mạch i u 200 2 0 4 5
50 50i Z
→ i 4cos 100 t
4
Chọn C
Câu 23: Biết hằng số Plăng là 6,625.10‒34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Năng lượng của photon ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 m là
A 3.10‒17 J B 3.10‒19 J C 3.10‒18J D 3.10‒16 J
HD:
Trang 10Năng lượng của photon
9 6
hc 6, 625.10 3.10
3.10
0, 6625.10
−
−
−
Chọn B
Câu 24: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do với tần số góc104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 9
10 C− Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6
6.10 A− thì điện tích trên tụ điện là
A 2.10−10C B 4.10−10C C 6.10−10C D 8.10−10C
HD:
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch I0 = q0ω = 10-9.104 = 10-5 A
→ Áp dụng hệ thức độc lập thời gian cho hai đại lượng vuông pha, ta có:
1
6
1
−
-10 C
Chọn D
Câu 25: Một khung dây hình vuông có điện trở 5 đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ Từ thông qua khung dây biến thiên theo thời gian với quy luật = + (Wb;s) 2 5t Cường độ dòng điện cảm ứng trong khung dây là
HD:
Suất điện động cảm ứng xuất hiện trung khung dây ec d 5
dt
→ Cường độ dòng điện trong mạch eC 5
Chọn A
Câu 26: Một kim loại có công thoát electron là A=6, 625 eV Lần lượt chiếu vào quả cầu làm bằng kim loại này các bức xạ điện từ có bước sóng: =1 0,1875 m ; =2 0,1925 ; m =3 0,1685 m Bức xạ gây
ra được hiện tượng quang điện là
HD:
Giới hạn quang điện của kim loại
hc 6, 625.10 3.10
0,1875
A 6, 625.1, 6.10
−
−
→ Bức xạ λ1 và λ3 gây ra hiện tượng quang điện cho kim loại nếu
Chọn B
Câu 27: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc các đường sức từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,6.106 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f1 = 2.10‒6 N Nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4.107 m/s thì lực Lorenxơ f2 tác dụng lên hạt là
HD:
Ta có f ~ v → với vận tốc tăng lên 25 lần thì f2 = 25f1 = 5.10-5 N
Chọn D
Câu 28: Một nguồn điện có suất điện động E = 24 V, điện trở trong r = 6 dùng để thắp sáng các bóng đèn loại 6 V ‒ 3 W Số bóng đèn mắc tối đa để các đèn đều sáng bình thường là