1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 giản đồ vecto điện xoay chiều

9 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB và cường độ dòng điện trong đoạn mạch lệch pha 12  so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.. Biết hệ số côn

Trang 1

CHỦ ĐỀ

4

PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐỒ VECTO CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN GIÁ TRỊ HIỆU DỤNG

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

Mỗi dao động điện uU0cos t 0 được biểu diễn bằng một vecto quay

OM tại thời điểm ban đầu Vecto quay này có những đặc điểm sau:

o Có gốc tại gốc tọa độ của trục Ou

o Có độ dài bằng biên độ U của dao động điện, 0 OMU0

o Hợp với trục Ou một góc bằng pha ban đầu

II DẠNG BÀI TẬP VÀ VÍ DỤ MINH HỌA

Dạng 1: Biểu diễn diễn các vecto chung gốc

 PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Xét đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Ta tiến hành

biểu diễn vecto các điện áp u , R u , L u Ctrên mỗi

phần tử và điện áp u ở hai đầu đoạn mạch Để đơn

giản, ta biểu diễn u bằng vecto R U R có phương

nằm ngang, trùng với vecto dòng điện I Khi đó:

o u sớm pha hơn L u một góc R 0,5→ u L

được biểu diễn bằng vecto U L có phương

thẳng đứng hướng lên

o u trễ pha hơn C u một góc R 0,5→ u Cđược biểu diễn bằng vecto U C có phương thẳng đứng hướng xuống

o uu Ru Lu C → u được biểu diễn bằng vecto UU RU LU C, vecto U được tổng hợp theo quy tắc hình bình hành

 VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B, giữa

hai điểm A và M chỉ có cuộn cảm thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm N và B chỉ có tụ điện Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A và N là 400 V và điện áp hiệu dụng hai điểm M và B là

300 V Điện áp tức thời trên đoạn AN và trên đoạn MB lệch pha nhau 900 Điện áp hiệu dụng trên R là:

A 240 V B 120 V C 500 V D 180 V

Hướng dẫn giải

+ Biễu diễn vecto các điện áp Với điện áp tức thời trên đoạn AN và MB lệch pha

nhau 900 → U ANU MB

→ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có:

AN MB R

UUUU R240V → Đáp án A

Ví dụ 2: (Quốc gia – 2011) Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM

gồm điện trở thuần R1 40 mắc nối tiếp với tụ điện có diện dụng

3 10 4

C

F, đoạn mạch MB gồm điện trở

thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số 2

O

u M

0

R U C

U

L U

LC U

I

U

Biểu diễn chung gốc

L U

MB U

R U C

U

AN U

2

Trang 2

không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là: 50 2 cos 100 7

12

AM

  V

u MB 150cos100t V Hệ số công suất của đoạn mạch AB là

A 0,86 B 0,84 C 0,95 D 0,71

Hướng dẫn giải

+ Dung kháng của tụ điện Z C 40 Ω → tan C 1

AM

Z R

     →

4

AM

   + Dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch

2 2

8

40 40

AM

AM

U

I

Z

+ Ta để ý rằng u MB sớm pha hơn u AM một góc 1050

Z L  3R2→ Z MB 2R2 → 2 60

2

MB

U R

I

  Ω và Z L60 3Ω

→ Hệ số công suất của mạch :

1 2

1 2

L C

Ví dụ 3: (Chuyên Vĩnh Phúc – 2017) Đặt điện áp uU0cos t (U , 0  và  không đổi) vào hai đầu

đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, dụng cụ X và tụ điện có điện dung C Gọi M là điểm nối giữa cuộn dây và X, N là điểm nối giữa X và tụ điện Biết 2LC3 và

60 2 cos

3

AN

 V, u MB 120 2 cos t V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MN gần

giá trị nào nhất sau đây?

A 100 V B 141 V C 85 V D 71 V

Hướng dẫn giải

Biểu diễn vecto các điện áp

+ Áp dụng định lý cos trong tam giác, ta có

+ Từ các kết quả điện áp tính được, ta thấy rằng

UUUUu ANcùng pha với dòng điện

+ Với 2LC3→ Z L 3Z C

L C L

V

→ Điện áp hiệu dụng ở hai đầu MN:

 2

45 3 60 98, 4

Ví dụ 4: (Minh Họa – 2018) Cho dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn

mạch AB có sơ đồ như hình vẽ, trong đó L là cuộn cảm thuần và X là đoạn

mạch điện xoay chiều Khi đó điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và MB

lần lượt là u AN 30 2 cos t V và 40 2 cos

2

MB

 V Điện áp

hiệu dụng giữa hai đầu AB có giá trị nhỏ nhất là

A 16 V B 50 V

C 32 V D 24 V

Hướng dẫn giải

L

1

R U

C U

AM U

0

45

0

105

2

R U

L U

C U

X U

AN U

MB U

3

L

X

C

L

X

C

Trang 3

+ Biểu diễn vecto các điện áp AN L X

AN C

Từ hình vẽ, ta có U nhỏ nhất khi U là đường cao của tam giác vuông với hai

vecto U ANU MB là hai cạnh

→ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác, ta có:

min

AN MB

min

30 40 UUmin 24V → Đáp án D

Dạng 2: Biểu diễn diễn các vecto nối đuôi nhau

 PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Ta vẫn biểu diễn vecto các điện áp theo quy ước cũ:

o U R trùng với I nằm ngang

o U L thẳng đứng, hướng lên

o U C thẳng đứng, hướng xuống

+ Tuy nhiên các vecto không được vẽ chung gốc tại O nữa mà lần lượt nối đuôi

nhau tương ứng các phần tử nối tiếp cho đến toàn mạch

 VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V và hai đầu đoạn

mạch AB Biết U AM 0,5U MB 40 3V Phát biểu nào sau đây là sai?

A Điện áp u MB sớm pha 1200 so với điện áp u AM

B Cường độ dòng điện trong mạch luôn trễ pha 300 so với điện áp u AB

C Điện áp u AB sớm pha 900 so với điện áp u AM

D Cường độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp u AM

Hướng dẫn giải

Biễu diễn vecto các điện áp

+ Ta có U AM 40 3V, U MB 80 3V và U AB 120V, dễ thấy rằng

MB AM AB

UUU → tam giác AMBvuông tại A → C đúng

2

AM

MB

U AMB

U

60

AMB → u MB sớm pha 1200 so với điện áp u AM

→ A đúng

+ Từ giản đồ, ta thấy rằng cường độ dòng điện trong mạch luôn sớm pha hơn

điện áp hai đầu đoạn mạch AM → D đúng

→ Đáp án B

Ví dụ 2: (Chuyên Hà Tĩnh – 2018) Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB theo thứ tự gồm các phần tử LCR,

2

L

H, điểm M nằm giữa L và C, điểm N nằm giữa C và R Cho tần số dòng điện f 50 Hz Đồ thị biểu

diễn sự phụ thuộc của điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch MB (u MB) vào điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch

AB (u AB ) có dạng một đường tròn Điện trở R có giá trị

A 100 Ω B 200 Ω C 150 Ω D 50 Ω

Hướng dẫn giải

L U

C U

X U

U

MB U

2

R U O

L U

U

C U

M

R

A

M

B

0

90

0

60

C U

L U

R

AB U

AM U

MB U

Trang 4

Đồ thị biểu diễn mỗi liên hệ giữa u MB và u AB có dạng là đường tròn → AB MB

AB MB

+ Biểu diễn vecto các điện áp

→ Dễ thấy MBA vuông cân tại B → R0,5Z L 100Ω

→ Đáp án A

Ví dụ 3: Đặt điện áp u150 2 cos 100 tV vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 60 Ω, cuộn dây (có điện trở thuần) và tụ điện Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 250 W Nối hai bản tụ điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện

áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và bằng 50 3 V Dung kháng của tụ điện có giá trị bằng

A 60 3 Ω B 30 3 Ω C 15 3 Ω D 45 3 Ω

Hướng dẫn giải

+ Khi nối tắt tụ điện áp hiệu dụng trên điện trở bằng điện áp hiệu dụng

trên cuộn dây → 2 2 2

L

R  r Z

Ta để ý rằng U 150 V, U R50 3V → u sớm pha hơn u một góc R

300

+ Từ hình vẽ, ta có Z L  3rZ d 2r60Ω → r30 Ω và

30 3

L

+ Công suất tiêu thụ của mạch khi chưa nối tắt tụ điện

2

L C

P

2

150 60 30 250

60 30 Z L Z C

   → Z C 30 3Ω → Đáp án B

Ví dụ 4: Một đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1

2

L

 H, điện trở 50

RΩ và hộp X Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u120 2 cos100t V thì điện áp

hiệu dụng của hộp X là 120 V, đồng thời điện áp của hộp X trễ pha so với điện áp của đoạn mạch AB là

6

Công suất tiêu thụ của hộp X có giá trị gần đúng bằng

Hướng dẫn giải

+ Cảm kháng của cuộn cảm Z L 50 Ω

Biểu diễn vecto các điện áp

→ Từ giản đồ vecto, ta thấy rằng ΔAMN cân tại M; ΔNBA cân tại B

u chậm pha hơn dòng điện một góc 180 X 0 – 450 – 750 = 600

50 50 50 2

+ Áp dụng định lý sin trong ΔANB, ta có:

sin 30 sin 75

50 2 sin 75 sin 75 137 sin 30 sin 30

AN X

Z

→ Công suất tiêu thụ trên hộp X:

120

137

X

X

U

Z

A

M

B

MB U

AB U

2

L U

0

60

0

30

r U R

U

U

d U

L U

R

X U M

0

30

Trang 5

III BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Đặt điện áp uU0cost (U và 0  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm một tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp Gọi M là điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB và cường độ dòng điện

trong đoạn mạch lệch pha

12

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Hệ số công suất của đoạn mạch MB là

A 3

2

2

Hướng dẫn:

+ Biểu diễn vecto các điện áp Vì U AMU MBAMB là tam giác cân tại M

Từ giản đồ, ta có A B 900150 750

MB

    → cos 1

2

MB

  → Đáp án C

Câu 2: Đặt điện áp u100 6 cos100tV vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm nối tiếp

với một tụ điện Biết hệ số công suất của cuộn dây là 3

2 và điện áp giữa hai bản tụ lệch pha 6

so với điện

áp giữa hai đầu mạch điện Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ bằng

A 100 V B 100 3 V C 200 V D 200

3 V

Hướng dẫn:

+ Biểu diễn vecto các điện áp Với cos 3

2

d

  →

6

d

 

Điện áp hai đầu tụ điện lệch pha

6

so với điện áp hai đầu mạch → tam giác AMB

vuông tại A

cos

C

U U

 

 

 

V → Đáp án D

Câu 3: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha của hiệu điện

thế ở hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là

3

 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là:

A 2

3

2

D

3

Hướng dẫn:

+ Biễu diễn vecto các điện áp Để đơn giản trong tính toán, ta chọn U d 1→

3

C

Từ hình vẽ ta có sin 600 3

2

d

BHU  , ta thấy rằng

2

C

U

BH  → AH là đường cao

vừa là trung tuyến của cạnh BC → AH là phân giác của góc A → A 1200

→ Đáp án A

AM

M

A

MB U

12

AB U

M d

U

A

U

B

C U

6

6

B d

U

A U

C

C U

3

H

Trang 6

Câu 4: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R30 Ω mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u60 6 os 100c  tV Dòng điện trong mạch lệch pha

6

so với u và

lệch pha

3

so với u Điện trở của cuộn dây có giá trị d

A 10 Ω B 15 Ω C 30 Ω D 17,3 Ω

Hướng dẫn:

+ Biễu diễn vecto các điện áp Từ hình vẽ, ta có MB là đường phân giác của

góc B

→ Áp dụng tính chất đường phân giác: AB NB

sin 30 15

NB

AB

→ Đáp án B

Câu 5: Mạch điện xoay chiều AB gồm một cuộn dây không cảm thuần, một điện trở thuần và một tụ điện,

mắc nối tiếp theo thứ tự đã nêu Điểm M giữa cuộn dây và điện trở thuần Đặt vào hai đầu mạch điện áp

xoay chiều có tần số không đổi và giá trị hiệu dụng 200 V thì trong mạch có cộng hưởng điện Lúc đó điện

áp hiệu dụng trên đoạn AM là 160 V, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu AM so với cường độ dòng điện trong mạch gấp đôi độ lệch pha giữa cường độ dòng điện so với điện áp hai đầu MB Điện áp hiệu dụng hai đầu

MB là

A 120 V B 180 V C 220 V D 240 V

Hướng dẫn:

+ Biễu diễn vecto các điện áp Mạch xảy ra cộng hưởng → U

cùng phương, chiều với vecto I Từ hình vẽ ta có:

+ Mặc khác, áp dụng định lý sin trong tam giác AMB:

sin 180 3 sin

AM

U U

  

5

4

  → 3 7

4

 

+ Phương trình cho ta nghiệm sin 7

4

  → 0

41



Câu 6: Một đoạn mạch xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở thuần R, cuộn dây có (L; r ) và tụ

điện có điện dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều, khi đó điện áp tức thời ở hai đầu

cuộn dây và hai đầu tụ điện lần lượt là 80 6 cos

6

d

 V,

2

40 2 cos

3

C

 V , điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là U R 60 3V Hệ số công suất của đoạn mạch trên là

A 0,862 B 0,664 C 0,908 D 0,753

Hướng dẫn:

+ Biễu diễn vecto các điện áp Với u sớm pha hơn d u một góc C

1500 →

0

0

30 60

N M

 



→ Trong tam giác vuông MHN , ta có

0

0

cos 60 40 3 sin 60 120

r MN

C MN

→ Hệ số công suất của đoạn mạch là

0

30

d U

N

B

0

60

U

A

M

B

L U

r U

AM U

C U

R U

2 

MB U

A

N

M

B

H

6

3

AB U

R

d U

Trang 7

120 40

60 3 40 3

BH

R r

U

→ Đáp án C

Câu 7: Đặt điện áp uU0cost(U và 0 không đổi) vào hai đầu đoạn

mạch AB như hình vẽ Điện áp hai đầu đoạn mạch AB sớm pha 300 so với

cường độ dòng điện trong đoạn mạch, điện áp hai đầu đoạn mạch AM lệch

pha 600 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch Tổng trở đoạn mạch AB và AM lần lượt là 200 Ω và

100 3 Ω Hệ số công suất của đoạn mạch X là

A 3

1

1

2 D 0

Hướng dẫn:

+ Biễu diễn vecto các điện áp (giả sử X có tính dung kháng)

+ Từ hình vẽ ta có U AM lệch pha 300 so với U → Áp dụng định lý hàm

cos trong tam giác:

+ Dễ thấy rằng với các giá trị U 200V, U X 100V và U AM 100 3V

U AM vuông pha với U từ đó ta tìm được X chậm pha hơn i một góc X

300→ cos 3

2

X

  → Đáp án A

Câu 8: Cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều u250 2 cos100tV thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5 A và cường độ dòng điện này lệch pha 600 so với điện áp

u Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X để tạo thành đoạn mạch AB rồi lại đặt vào hai đầu đoạn mạch AB

điện áp u nói trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3 A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu X Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là:

A 200 W B 300 W C 200 2 W D 300 3 W

Hướng dẫn:

+ Tổng trở của cuộn cảm và của đoạn mạch AB:

250

50 5

250 150

d

Z

Z

  



  



Ω

+ Biễu diễn vecto các điện áp Gọi α là góc hợp bởi U và U Ta có: d

50

250 3

d

Z

Z

   → U XUsin250 1 0, 6 2 200V

+ Từ hình vẽ, ta dễ thấy rằng U chậm pha hơn dòng điện một góc 30 X 0 → P X 200.3.cos 300 300 3W

→ Đáp án D

Câu 9: Hai cuộn dây nối tiếp với nhau trong một mạch điện xoay chiều Cuộn 1 có điện trở thuần r lớn gấp1

3 lần cảm kháng Z của nó, điện áp trên cuộn 1 và 2 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau 30 L1 0

Tỷ số độ tự cảm 1

2

L

L của 2 cuộn dây là

A 1

2

1

2

3

Hướng dẫn:

AM U

X U

U

R U

0

30

0

60

X

d

U

0

60

0

90

Trang 8

+ Biểu diễn vecto các điện áp Cuộn dây thứ nhất có Z L1 3r1→ 0

1 60

d

  Điện áp hiệu dụng trên hai cuộn dây lệch pha nhau 300 → d2 300

+ Từ hình vẽ ta có

0 1

0

sin 30 1 sin 60 3

d L

U

Câu 10: (Chuyên Vĩnh Phúc – 2017) Đặt điện áp u120 2 cost V vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm đoạn mạch AM, MN và NB mắc nối tiếp (theo đúng thứ tự trên) Đoạn mạch AM là cuộn dây, đoạn mạch MN là điện trở R và đoạn mạch NB là tụ điện Biết U AN 120V; U MN 40 3V Khoảng thời gian

ngắn nhất từ lúc điện áp hai đầu đoạn mạch AM cực đại đến lúc cường độ dòng điện trong mạch cực đại bằng khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc điện áp hai đầu AN cực đại đến lúc điện áp u cực đại và bằng t Khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc điện áp hai đầu đoạn mạch AN cực đại đến lúc điện áp hai đầu đoạn NB

cực đại là là

Hướng dẫn:

+ Biểu diễn vecto các điện áp Với U ABU AN 120V → AMB

tam giác cân → NAB2AN

Mặc khác khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc điện áp hai đầu đoạn

mạch AM cực đại đến lúc cường độ dòng điện trong mạch cực đại

bằng khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc điện áp hai đầu AN cực đại

đến lúc điện áp u cực đạiAMNAB2AN

+ Tam giác AMN cân tại A(MANMNA), ta có :

2

40 3

30

AM

  → u AN sớm pha hơn u Cu NBmột góc 1200 → Khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc điện áp hai đầu đoạn mạch AN cực đại đến

lúc điện áp hai đầu đoạn NB cực đại là là 2t → Đáp án A

Câu 11: Một động cơ điện xoay chiều sản ra công suất cơ học 7,5 kW và có hiệu suất 80% Mắc động cơ

nối tiếp với một cuộn cảm rồi mắc chúng vào mạng điện xoay chiều Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng ở hai

đầu động cơ là U M biết rằng dòng điện qua động cơ có cường độ hiệu dụng I 40 A và trễ pha với u M một góc

6

Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm U L 125 V và sớm pha so với dòng điện qua cuộn cảm là

3

Điện áp hiệu dụng của mạng điện và độ lệch pha của nó so với dòng điện có giá trị tương ứng là

A 384 V; 450 B 834 V; 450 C 384 V; 390 D 184 V; 390

Hướng dẫn:

+ Biểu diễn vecto các điện áp Ta có thể đơn giản hóa động cơ điện là một

mạch điện đơn giản gồm cuộn cảm và điện trở trong

→ Hiệu suất của động cơ

A

H

P

7500 0,8

.40.cos 30

M

U

 → U M 271V

+ Áp dụng định lý cos trong tam giác ta có

2 2

271 125 2.271.125.cos150 384

+ Áp dụng định lý sin trong tam giác, ta có

sin sin

d

U

U

  → 0

sin150 sin →

0

9

 

→ Vậy độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch là 0 0

   → Đáp án C

1

U

3

2

U

6

N

120

A

M

AB U

AM

AN

40 3

U

6

3

d U

M U

Trang 9

Câu 12: Một động cơ điện xoay chiều sản xuất ra một công suất cơ học 8,5 kW và có hiệu suất 85% Mắc

động cơ với cuộn dây rồi mắc chúng vào mạng điện xoay chiều Biết dòng điện có giá trị hiệu dụng 50 A và trễ pha so với điện áp hai đầu động cơ là 300 Điện áp hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng 125 V và sớm pha so với dòng điện là 600 Xác định điện áp hiệu dụng của mạng điện?

A 331 V B 345 V C 231 V D 565 V

Hướng dẫn:

+ Biểu diễn vecto các điện áp

Hiệu suất của động cơ H A

P

 → 8,5 10

0,85

A P H

   kW

→ Điện trở trong của động cơ 2 100002 4

50

dc

P R I

cos 30 3

dc

R

dc dc

+ Từ giản đồ vecto, ta thấy rằng góc hợp với U và dc U là 150 d 0

2

Câu 13: Cho đoạn mạch AB như hình vẽ, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L,

tụ điện có điện dung C Đặt vào AB điện áp xoay chiều uU0cost thì

giá trị điện áp cực đại hay đầu đoạn mạch Y cũng là U và các điện áp tức 0

thời u AN, u MB vuông pha nhau Biết 4LC2 3 Hệ số công suất của Y lúc đó

A 0,91 B 0,99 C 0,87 D 0,95

Hướng dẫn:

Ta giả sử rằng Y có tính cảm kháng

+ Biễu diễn vecto các điện áp Từ giả thuyết 4LC2 3→ 3

4

ZZ Để đơn giản, ta chọn Z C 4 → Z L 3

+ Vì U YUU và U phải đối xứng với nhau qua trục I Kết hợp với u Y AN

vuông góc với u MB → OU AN U MN vuông cân tại O

→ Từ hình vẽ, ta có:

3,5

3,5 0,5

Y

U

6

3

d U

dc U

L

Y

C

O

C U

L U

AN U

Y U

MB

Y

Ngày đăng: 11/02/2021, 15:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w