1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

LTVC - Tuần 6 - Bài:Trung thực- Tự trọng

10 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng. .” Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không. nhấ[r]

Trang 2

Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn

đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ” Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay mặc cảm, nhất cũng dần dần thấy hơn vì học hành tiến bộ Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào Lớp 4A chúng em rất về bạn Minh

(Từ để chọn: tự kiêu; tự ái; tự ti; tự tin; tự hào; tự trọng

Bài 1 Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong

đoạn văn sau:

Trang 3

Bài 1:

Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ”

Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không Minh giúp

đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay mặc cảm, nhất cũng dần dần thấy hơn vì học hành tiến bộ Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào Lớp 4A chúng em rất về bạn Minh

Từ để chọn : ( ) tự tin , tự ti , tự trọng, tự kiêu tự hào tự ái, ,

Trang 5

- Một lòng một dạ gắn bó với lí

tưởng, tổ chức hay với người nào đó

- Trước sau như một,không gì lay

chuyển nổi.

- Một lòng một dạ vì việc nghĩa.

- Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước

sau như một.

- Ngay thẳng, thật thà.

trung thành trung hậu trung kiên trung thực trung nghĩa

Trang 6

Bài 3: Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm

dựa theo nghĩa của tiếng trung ( trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm ).

a) Trung có nghĩa là “ở giữa”

b) Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”

M: trung thu

M: trung thành

Trung có nghĩa là “ở giữa”.

Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”.

Trang 7

trung t hu

tru ng

th µn

h

tru ng

b× nh

tr u n g t

© m

trung (ë gi a) ữ

trun

g kiª n

tr u n g h

Ë u

tru ng

ng hÜa

tr u n

g t h

ù c

trung (mét lßng mét d¹)

Trang 8

Bài 4: Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3

Trang 9

C1

C2

C3

C4

Câu 1: Có niềm tin vào bản thân

Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật trước sau

như một. Câu 3: Ngay thẳng, thật thà Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có

D3 D2

D1

T Ự T R Ọ N G

Trang 10

KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO

MẠNH KHỎE!

Ngày đăng: 10/02/2021, 07:08

w