1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

11 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 523,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực... Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa củ

Trang 2

Thø tư ngµy 27 th¸ng 9 n¨m 2017

Luyện từ và câu

* Từ ghép được chia thành mấy loại? Là những loại nào? Cho ví dụ.

* Từ láy được chia thành mấy loại? Là những loại nào? Cho ví dụ.

Trang 3

Thø tư ngµy 27 th¸ng 9 n¨m 2017

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Trung thực, tự trọng.

1 Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với

trung thực.

- Từ trái nghĩa: gian dối

M: - Từ cùng nghĩa: thật thà

Từ cùng nghĩa Từ trái nghĩa

- Dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan,

gian trá, lừa bịp, lừa đảo, lừa dối, bịp bợm, lừa lọc,…

- Thẳng tính, thẳng thắn,

ngay thẳng, ngay thật, chân

thật, thật thà, thành thật,

thật lòng, thật tình, thật

tâm, chính trực,….

Trang 4

2 Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một

từ trái nghĩa với trung thực.

- Chúng ta không được gian lận trong thi cử.

Thø tư ngµy 27 th¸ng 9 n¨m 2017

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Trung thực, tự trọng.

- Bạn Lan rất thật thà.

Ví dụ:

a.Tin vào bản thân mình.

3 Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

d Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.

c Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

b Quyết định lấy công việc của mình.

tự tin

tự cao (tự kiêu)

tự quyết

tự trọng

? Thế nào tự trọng?

* Tự trọng là: Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

Trang 5

Thø tư ngµy 27 th¸ng 9 n¨m 2017

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Trung thực, tự trọng.

4 Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về

tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?

a.Tính trung thực: b Lòng tự trọng:

a Thẳng như ruột ngựa.

b Giấy rách phải giữ lấy lề.

c Thuốc đắng giã tật.

d Cây ngay không sợ chết đứng.

e Đói cho sạch, rách cho thơm.

a Thẳng như ruột ngựa. b Giấy rách phải giữ lấy lề.

c Thuốc đắng giã tật.

d Cây ngay không sợ chết đứng.

e Đói cho sạch, rách cho thơm.

Trang 6

Thø tư ngµy 27 th¸ng 9 n¨m 2017

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Trung thực, tự trọng.

- Cọp chết để da, người ta chết để tiếng. 

- Danh dự quý hơn tiền bạc. 

- Đói miếng hơn tiếng đời. 

- Được tiếng còn hơn được miếng.

- Ăn một miếng, tiếng một đời. 

- Áo rách cốt cách người thương. 

- Giữ quần áo lúc mới may, giữ thanh danh lúc còn trẻ.

- Người chết nết còn.

Một số câu thành ngữ nói về lòng tự trọng.

Trang 7

- Ăn ngay nói thẳng. 

- Ăn ngay nói thật mọi tật mọi lành. 

- Đời loạn mới biết tôi trung. 

- Mật ngọt chết ruồi tươi , những nơi cay đắng là nơi thật thà. 

- Của ngang chẳng góp, lời tà chẳng thưa. 

- Thật thà ma vật không chết. 

- Mất lòng trước, được lòng sau. 

- Thật thà là cha quỷ quái.

- Người gian thì sợ người ngay 

Người ngay chẳng sợ đường cày cong queo. 

- Chớ nghe lời phỉnh tiếng phờ 

Thò tay vào lờ mắc kẹt cái hom. 

- Khôn ngoan chẳng lọ thật thà 

Lường thưng tráo đấu chẳng qua đong đầy. 

Thø tư ngµy 27 th¸ng 9 n¨m 2017

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Trung thực, tự trọng.

Một số câu thành ngữ nói về lòng trung thực.

Trang 11

Kiểm tra bài cũ:

1 Xếp các từ sau thành 2

nhóm: từ ghép tổng hợp và từ

ghép phân loại

Bạn học, bạn bè, bạn đường,

anh em, anh cả, anh rể, chị

dâu, chị em, yêu thương, vui

buồn

Từ ghép tổng

Bạn bè, anh

em, chị em,

yêu thương,

vui buồn

Bạn học, bạn đường, anh

cả, anh rể, chị dâu

2 Xếp các từ láy sau thành 3 nhóm mà em đã học

xinh xinh, nhanh nhẹn, vun vút, thoăn thoắt, xinh xẻo, lao xao, nghiêng nghiêng

Từ láy lặp

vần

Từ láy lặp lại cả âm đầu và vần nhanh nhẹn,

vun vút, thoăn thoắt, xinh xẻo

nghiêng nghiêng

Thø tư ngµy 27 th¸ng 9 n¨m 2017

Luyện từ và câu

Ngày đăng: 18/11/2017, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN