Tìm 1 từ ghép có nghĩa phân loại, 1 từ ghép có nghĩa tổng hợp.. Đặt câu với 1 từ vừa tìm được.. Đặt câu với 1 từ vừa tìm được.. Đặt câu với từ vừa tìm được... Luyện từ và câu BÀI 1:Tìm n
Trang 1TaiLieu.VN
Trang 3Luyện từ và câu
Bài cũ:
1 Tìm 1 từ ghép có nghĩa phân loại, 1 từ ghép
có nghĩa tổng hợp Đặt câu với 1 từ vừa tìm được
2 Tìm 1 từ láy âm đầu, 1 từ láy vần Đặt câu với 1 từ vừa tìm được
3 Tìm 1 từ láy âm đầu và vần Đặt câu với từ vừa tìm được
Trang 4Luyện từ và câu
BÀI 1:Tìm những từ cùng nghĩa và những
từ trái nghĩa với trung thực:
M:-Từ cùng nghĩa: thật thà
-Từ trái nghĩa: gian dối
-Từ cùng nghĩa:thẳng thắn, ngay thẳng, thật
lòng, chính trực, thành thật, ngay thật,…
-Từ trái nghĩa: gian dối, gian lận, gian trá, lừa
bịp, lừa đaỏ, gian ngoa,…
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC-TỰ TRỌNG
Trang 5Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC-TỰ TRỌNG
Bài 3: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ
tự trọng?
a/ Tin vào bản thân mình
b/ Quyết định lấy công việc của mình
c/ Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
d/ Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác
Trang 6Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC-TỰ TRỌNG
Bài 4: Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về lòng
tự trọng?
a/ Thẳng như ruột thừa
b/ Giấy rách phải giữ lấy lề
c/ Thuốc đắng giã tật
d/ Cây ngay không sợ chết đứng
e/ Đói cho sạch, rách cho thơm
Trang 7TaiLieu.VN