1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng điện tử Toán - đại số 6-7-8-9

12 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 522,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy. thừa) làm thành một biểu thức..[r]

Trang 2

KIỂM TRA

1) Viết các số 987, 2564 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.

987 =

= 1 + 8 = 9

2) Tính:

2564 =

9.102 + 8.101 + 7.100 2.103 + 5.102 + 6.101 + 4.100

3) Viết kết quả dưới dạng một luỹ thừa.

7

9 : 95  92

9

8

b) 1 3 + 2 3 + 33 = 1 +8 + 27 = 36

6 8

3

8 a) 1 3 + 2 3

Trang 3

THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

Tiết 15:

Cộng , trừ , nhân , chia, luỹ thừa

Nêu các phép tính đã được học?

Thế nào là một biểu thức?

Có mấy loại biểu thức ?

Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy

thừa) làm thành một biểu thức.

Trang 4

1 Nhắc lại về biểu thức:

Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức.

Ví dụ:

5 + 3 – 2 ; 12: 6 2 ; (2 + 3) 4 ; 52 ; 3

là các biểu thức

*Chú ý:

a) Mỗi số cũng được coi là một biểu thức.

b) Trong một biểu thức có thể có dấu ngoặc

để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính

THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

Tiết 15

Trang 5

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24

• Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta tính:

4 32 – 5 6 = = 36 – 30

•Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc nhân, chia, ta thực

hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.

Ví dụ:

60 : 2 5 = 30.5 = 150

Ví dụ:

Luỹ thừa nhân và chia cộng và trừ

Tính:

Tính:

Trang 6

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

Ta thực hiện: ( )

100: {2 [52 – (35 – 8)]}

[ ] { }

Ví dụ:

= 100: {2 [52 – 27]}

= 100: {2 25}

= 100: 50 = 2

Trang 7

?1 Tính:

a) 62: 4 3 + 2 52

b) 2.(5 42 – 18)

= 36: 4 3 + 2 25

= 2.(5 16 – 18)

= 9 3 + 2 25

= 27 + 50 = 77

= 2.(80 – 18)

= 2 62 = 124

Trang 8

*Tổng quát:

• 1 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu

thức không có dấu ngoặc:

Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ

• 2 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu

thức có dấu ngoặc:

( ) [ ] { }

Trang 9

?2 Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (6x – 39): 3 = 201 b) 23 + 3x = 56: 53

6x – 39 = 201 3

23 + 3x = 53

x = 642: 6

6x = 603 + 39 6x – 39 = 603

x = 107

6x = 642

x = 34

23 + 3x = 125 3x = 125 – 23

x = 102: 3

3x = 102

Trang 10

Bài 73 sgk: Thực hiện tính:

a) 5 42 – 18: 32

d) 80 – [130 – (12 – 4)2]

= 5 16 – 18: 9

= 80 – [130 – 82]

= 80 – 2

= 78

= 80 – [130 – 64]

= 80 – 66

= 14

Trang 11

Bài 75sgk:

• Điền số thích hợp vào ô vuông:

+3

x4

60

11

12

5

15

15

Ngày đăng: 09/02/2021, 18:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm