* Chú ý ước lượng hình vẽ để xác định vị trí vẽ hình.. cho cân đối (vẽ cạnh thứ nhất ở vị trí nào).[r]
Trang 2C D
I- KiÓm tra bµi cò
A
M
Bµi tËp: VÏ ® êng th¼ng AB ®i qua
®iÓm M vµ vu«ng gãc víi ® êng
th¼ng CD cho tr íc (®iÓm M n»m
trªn ® êng th¼ng CD).
Trang 3Nêu đặc điểm của hình chữ
Hình chữ nhật có 4 góc vuông, có 4 cặp cạnh vuông góc với nhau, có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
Trang 4Yêu cầu lớp thảo luận theo nhóm 4 nêu cách vẽ hình chữ
nhật ( thời gian thảo luận 5’)
Trang 5-B ớc 1: Vẽ đoạn thẳng DC = 4 cm.
- B ớc 2: Vẽ đ ờng thẳng vuông góc với DC tại D Trên đ ờng thẳng đó lấy AD bằng 2 cm
Trang 6Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 4cm; chiều rộng 2cm.
- B ớc 1: Vẽ đoạn thẳng DC là 4cm.
- B ớc 2: Vẽ đ ờng thẳng vuông góc với DC tại D Trên đ ờng thẳng đó lấy AD bằng 2cm
- B ớc 3 : Vẽ đ ờng thẳng vuông góc với DC tại C Trên đ ờng thẳng đó lấy CB bằng 2cm.
Trang 7- B ớc 1: Vẽ đoạn thẳng DC là 4cm.
- B ớc 2: Vẽ đ ờng thẳng vuông góc với DC tại D Trên đ ờng thẳng đó lấy
AD bằng 2cm.
- B ớc 3: Vẽ đ ờng thẳng vuông góc với DC tại C Trên đ ờng thẳng đó lấy CB bằng 2cm.
Trang 8Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 4cm; chiều rộng 2cm.
- B ớc 1: Vẽ đoạn thẳng DC là 4cm.
- B ớc 2: Vẽ đ ờng thẳng vuông góc với DC tại D Trên đ ờng thẳng đó lấy
AD bằng 2cm
- B ớc 3: Vẽ đ ờng thẳng vuông góc với DC tại C Trên đ ờng thẳng đó lấy
Trang 9- B ớc 1: Vẽ đoạn thẳng DC là 4cm.
- B ớc 2: Vẽ đ ờng thẳng vuông góc với DC tại D Trên đ ờng thẳng đó lấy
AD bằng 2cm
- B ớc 3: Vẽ đ ờng thẳng vuông góc với DC tại C Trên đ ờng thẳng đó lấy
Vẽ hỡnh chữ nhật theo mấy bước?
Mỗi bước vẽ mấy cạnh của hỡnh chữ nhật?
Mỗi bước vẽ một cạnh
Ba lần
Trang 11Ta có thể làm nh sau:
B ớc 1: Vẽ đoạn thẳng QP = 5 cm.
B ớc 2: Vẽ đ ờng thẳng vuông góc với PQ tại Q Trên đ ờng thẳng đó lấy QM = 3 cm
Trang 12Ta có thể làm nh sau:
B ớc 1: Vẽ đoạn thẳng QP = 5cm.
B ớc 2: Vẽ đ ờng thẳng vuông góc với QP tại Q Trên đ ờng thẳng đó lấy QM = 3 cm
B ớc 3 : Vẽ đ ờng thẳng vuông góc với QP tại P Trên đ ờng thẳng đó lấy PN = 3 cm.
Trang 13Ta có thể làm nh sau:
- B ớc 1: Vẽ đoạn thẳng QP = 5cm.
- B ớc 2: Vẽ đ ờng thẳng vuông góc với QP tại Q Trên đ ờng thẳng đó lấy QM = 3 cm
- B ớc 3: Vẽ đ ờng thẳng vuông góc với QP tại P Trên đ ờng thẳng đó lấy PN = 3 cm.
Trang 14Ta có thể làm nh sau:
- B ớc 1: Vẽ đoạn thẳng QP = 5 cm.
- B ớc 2: Vẽ đ ờng thẳng vuông góc với QP tại Q Trên đ ờng thẳng đó lấy QM = 3 cm
- B ớc 3: Vẽ đ ờng thẳng vuông góc với QP tại P Trên đ ờng thẳng đó lấy
Trang 15Bµi gi¶i
Chu vi h×nh ch÷ nhËt MNPQ lµ:
(5 + 3) x 2 = 16 (cm) §¸p sè: 16 cm
Trang 16A B
C D
P Q
Các cạnh của hình vuông đều bằng nhau, các cạnh của hình chữ nhật bằng nhau từng đôi một
cạnh vuông góc với nhau;
Các cặp cạnh đối diện song
?
B- Vẽ hình vuông
Trang 17TH¶O LUËN
vu«ng cã c¹nh 3 cm (Thêi gian 2 phót)
Trang 182 3
4
- C¸ch vẽ
A- VÏ h×nh ch÷ nhËt
B- VÏ h×nh vu«ng
Trang 192 3
4 5
Trang 202 3 4
5 6
0
1 2 3 4 5 6 7
5 cm
Bµi 1 tr55:
Bµi 3 tr55:
Trang 21* Chú ý ước lượng hình vẽ để xác định vị trí vẽ hình
* Lần lượt vẽ từng cạnh của hình theo 4 bước.
* Vẽ hai đường thẳng vuông góc bằng ê ke chính xác.
* Đo độ dài các cạnh cẩn thận, chính xác.
* ….