Bài tập 4. Bắt đầu.[r]
Trang 15
Trang 2ÔN BÀI CŨ
Trang 3Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống :
a/ 2dm 2cm = dm
b/ 3m 7cm = m
2, 2 3,0 7
Trang 4Luyện tập
Trang 5Bài 1 / Viết số thập phân thích
hợp vào chỗ trống :
a/ 35m 23cm = m
b/ 14m 7cm = m
14, 7
c/ 51dm 3cm = dm
51, 3
3
5 100
23
35,23
m
=
Trang 6Bài 2/Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống (theomẫu):
315cm
315cm = 300cm
+ 15cm =
3,15
m
= 3
100
1
5 m
+ 15cm
34dm = m 506cm =
m 5,06
3,4
Trang 7Bài 3 / Viết các số đo sau
dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét :
3,2 45
a/3km 245m =
km
5,03 4
b/5km 34m =
km
c/307m =
km
0,30 7
Trang 8Bài tập 4
Bắt đầu
Trang 9Viết các số thích hợp vào chỗ chấm
a, 12,44 m = m cm
b, 3,45 km = m
c, 7,4 dm = dm cm
d, 3,4km = m
12 44 3340
7 4 3400
Trang 10Nêu bảng đơn vị đo độ dài từ lớn đến bé và từ bé đến lớn
vị đo độ dài liền nhau
quan hệ giữa hai đơn vị đo liền nhau giống bảng đơn vị đo độ dài
Trang 11CHUẨN BỊ BÀI :
“Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân "