1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuần 5- Địa 9

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 25,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ 1: Tìm hiểu dân số và nguồn lao động: 1.Mục tiêu: Nắm được vai trò của các nhân tố tự nhiên đối với sự phát triển và phân bố NN.. Phương pháp: làm việc nhóm.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/9/2019

Ngàygiảng:20/9/2019 Tiết 7

CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN

VÀPHÂN BỐ NễNG NGHIỆP

I Mục tiờu bài học

Sau bài học HS cần:

1 Kiến thức

- Nắm được vai trũ của cỏc nhõn tố tự nhiờn và KT – XH đối với sự ptriển và phõn bố NN

- Thấy được những nhõn tố này đó ảnh hưởng đến sự hỡnh thành nền NN nước ta là nền NN nhiệt đới, đang ptriển theo hướng thõm canh và CMH

2 Kĩ năng

- Cú kỹ năng đỏnh giỏ giỏ trị KT và cỏc tài nguyờn thiờn nhiờn

- Biết sơ đồ hoỏ cỏc nhõn tố ảnh hưởng đến sự ptriển và phõn bố NN

3 Thỏi độ

KNS: Tư duy, giải quyết vấn đề, tự nhận thức, giao tiếp

Thể hiện sự tự tin khi trỡnh bày thụng tin Trỡnh bày suy nghĩ, lắng nghe, giao tiếp và hợp tỏc khi làm việc cặp/ nhúm

-Yờu thớch mụn học, lũng yờu quờ hương đất nước

- Cú ý thức bảo vệ MT và ứng phú với BĐKH

4 Năng lực

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp

- Năng lực bộ môn: Năng lực t duy tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng bản đồ, số liệu thống kê

II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh

1 GV: -Mỏy tớnh, mỏy chiếu

- Bản đồ địa lý TNVN, bản đồ khớ hậu VN

2 HS: - SGK, vở bài tập

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

1.Phương phỏp dạy học: Trực quan, vấn đáp, thảo luận nhóm – cá nhân.

2.Kĩ thuật dạy học:Đặt và trả lời cõu hỏi Chia nhúm; giao nhiệm vụ

IV Tiến trỡnh giờ dạy- giỏo dục

1 Ổn định lớp: (1’)KT sĩ số HS

2 KTBC(5’)

? Trỡnh bày nội dung của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta

? Nờu một số thành tựu và thỏch thức trong phỏt triển kinh tế ở nước ta

3 Bài mới

Vào bài: (1’) Nền nụng nghiệp nước ta là nền nụng nghiệp nhiệt đới đang chuyển biến mạnh theo hướng chuyờn mụn húa và thõm canh Đặc điểm đú đang được hỡnh thành trờn cơ sở cỏc điều kiện tự nhiờn và kinh tế xó hội như thế nào ? Chỳng ta cựng tỡm hiểu trong bài 7…

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV: Đối tượng của SXNN là các SV – Cơ thể

sống cần có đầy đủ 5 yếu tố cơ bản: Nhiệt độ,

nước, ánh sáng, không khí, chất dinh dưỡng

=> Các yếu tố tự nhiên nước ta có đặc điểm gì

và A/hưởng như thế nào đến SXNN?

HĐ 1: Tìm hiểu dân số và nguồn lao động:

1.Mục tiêu: Nắm được vai trò của các nhân tố

tự nhiên đối với sự phát triển và phân bố NN

2 Phương pháp: làm việc nhóm Thuyết

trình

3 Kĩ thuật dạy học: Chia nhóm; giao nhiệm

vụ

4 Thời gian: 15 phút

GV chia lớp làm 4 nhóm, mỗi nhóm n/c một

loại tài nguyên

Nêu đặc điểm, thuận lợi, khó khăn của các loại

tài nguyên

Nhóm1: Tài nguyên đất

Nhóm2: Tài nguyên khí hậu

Nhóm3: Tài nguyên nước

Nhóm4: Tài nguyên sinh vật

Dựa vào bản đồ TNVN, SGK kết hợp vốn hiểu

biết n/c: Đặc điểm, thuận lợi, khó khăn của các

loại tài nguyên

Đại diện các nhóm phát biểu

GV chuẩn kiến thức:

- Tài nguyên đất: Là tài nguyên vô cùng quí

giá, là tư liệu SX không thể thay thế được của

ngành NN Tài nguyên đất của nước ta khá đa

dạng trong đố có 2 nhóm đất cơ bản:

+ Đất phù sa: - Pbố: ĐB

- Cây trồng thích hợp: Lúa, hoa

màu, cây CN ngắn ngày

+ Đất fe ra lit: - Phân bố: Miền núi

- Cây trồng thích hợp: Cây CN

dài ngày

GV: Tài nguyên đất của nước ta rất hạn chế,

xu hướng S bình quân /người ngày một giảm

do dân số tăng => Cần sử dụng hợp lý, duy trì

độ phì cao của đất

Kể tên một số loại rau quả đặc trưng theo mùa

hoặc tiêu biểu cho địa phương?

I Các nhân tố tự nhiên

?

Trang 3

- Tài nguyên KH: Khí hậu NĐGM ẩm với

NĐộ cao, độ ẩm lớn phân hoá đa dạng, thời

tiết, khí hậu thay đổi thất thường => A/hưởng

đến SXNN

H: Nguyên nhân làm cho S đất xấu ngày càng

tăng?

- Những diễn biến thất thường của thời tiết như

mưa bão, lũ lụt, hạn hán, nắng nóng, sương

muối, rét hại đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng

tới sản xuất nông nghiệp

Tại sao thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu trong

thâm canh NN ở nước ta?

Tài nguyên nước: Hiện nay lượng nước sử

dụng trong NN ở nước ta chiếm > 90% tổng số

nước sử dụng

Nước đối với SXNN là rất cần thiết như ông

cha ta đã khẳng định: “ Nhất nước, nhì phân,

tam cần, tứ giống”

+ Chống úng lụt trong mùa mưa bão, đảm bảo

nước tưới trong mùa khô, cải tạo, mở rộng S

canh tác, thay đổi cơ cấu mùa vụ và cây trồng

=> Tạo ra NS và tăng sản lượng cây trồng

- Tài nguyên sinh vật: Trong môi trường NĐ

ẩm gió mùa, tài nguyên SV nước ta đa dạng về

hệ sinh thái, giàu có về thành phần loài SV=>

Là cơ sở để thuần dưỡng

=> Tài nguyên thiên là tiền đề cơ bản để phát

triển SXNN

Các tài

nguyê

n

Đất

- Đất phù sa: 3 triệu

ha tập trung ở ĐB châu thổ và ven biển

- Đất fe ra lit: 16 triệu ha, tập trung chủ yếu ở trung du, miền núi

- Trồng lúa nước và các loại cây ngắn ngày khác

- Trồng cây CN lâu năm, cây ăn quả và một

số cây ngắn ngày

Diện tích đất NN bị thu hẹp, diện tích đất xấu tăng nhanh

Khí

hậu

- Nhiệt đới gió mùa ẩm

- Phân hoá đa dạng

- Cây cối xanh tươi, Strưởng q/năm

- Trồng được nhiều loại cây: NĐ, CNĐ, ÔĐ

Bão, gió Tây khô nóng, sâu bệnh, sương muối, rét hại

Trang 4

Nước Mạng lưới sông ngòi, ao hồ dày đặc,

nguồn nước ngầm

dồi dào

Là nguồn nước tưới quan trọng

Lũ lụt về mùa mưa, mùa khô cạn kiệt thiếu nước tưới

Sinh

vật

Tài nguyên Đ- TV

phong phú

Là cơ sở để thuần dưỡng tạo nên các cây trồng, vật nuôi có chất lượng tốt

HĐ 2: Các nhân tố kinh tế xã hội

1.Mục tiêu: Nắm được vai trò của các nhân

tố KT - XH đối với sự phát triển và phân bố

NN

Thấy được những nhân tố này đã ảnh hưởng

đến sự hình thành nền NN nước ta là nền NN

nhiệt đới, đang ptriển theo hướng thâm canh

và CMH

2.Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn

đề Đàm thoại gợi mở

3 Kĩ thuật dạy học:Đặt và trả lời câu hỏi.

4 Thời gian: 15 phút

Yêu cầu HS trả lới câu hỏi:

? Dân cư và LĐ ở nông thôn có đặc điểm gì?

? Quan sát H7.2 kể tên một số cơ sở v/chất

trong NN để minh hoạ hơn cho sơ đồ trên

Sự phát triển của CN chế biến ảnh hưởng như

thế nào đến phát triển và phân bố NN?

- Tăng giá trị và khă năng cạnh tranh của

hàng NN

- Nâng cao hiệu quả của SXNN

-Thúc đẩy sự phát triển của các vùng chuyên

canh

? Kể tên một số chính sách cụ thể để phát

triển NN

GV: Các yếu tố, chính sách NN tác động đến

tất cả các yếu tố khác:

+ Phát huy những điểm mạnh của người LĐ

+ Hoàn thiện cơ sở v/c kỹ thuật

+ Tạo mô hình SXNN thích hợp với mỗi

miền địa phương

+ Mở rộng thị trường, ổn định đầu ra cho sản

II.Các nhân tố kinh tế xã hội

1 Dân cư và lao động nông thôn

- Năm 2003: 74% dân số sống

ở nông thôn, 60% LĐ làm việc trong NN

- Giàu kinh nghiệm SXNN, cần cù sáng tạo

2 Cơ sở vật chất kĩ thuật

Nêu được

- Thuỷ lợi: Cơ bản đã hoàn thành

- Dịch vụ trồng trọt và chăn nuôi phát triển

GV: SXNN ptriển tạo ra nhiều sản phẩm =>cần phải có ngành chế biến nông sản phát triển

-KL:

- Ngày càng được hoàn thiện

- CN chế biến nông sản phát triển => Tăng giá trị và khả năng cạnh tranh của hàng NN

3 Chính sách phát triển nông nghiệp

Nhiều chính sách nhằm thúc đẩy NN phát triển: KT hộ gia đình, KT trang trại, NN hướng

ra xuất khẩu

Trang 5

? Thị trường có ảnh hưởng ntn đến SXNN?

GV: Nêu 1 số biến động trong việc xuất khẩu

nông sản

=> ĐKTN- XH là nhân tố quyết định tạo nên

những thành tựu to lớn trong SXNN trong đó

sức mạnh và sự đúng đắn của những c/sách pt

NN đã tác đông lên hệ thống các nhân tố KT,

đã thúc đẩy mạnh mẽ sự pt của ngành KT

q.trọng hàng đầu

4 Thị trường trong và ngoài nước

- Thuận lợi: Thị trường mở rộng => Thúc đẩy SX, đa dạng hoá sản phẩm NN

- Khó khăn:

+ Sức mua của thị trường trong nước còn hạn chế + Sự biến động của thị trường xuất khẩu

4 Củng cố: 5’

1 BT trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng.

Nhân tố tự nhiên nào sau đây đã gây nên tính thất thường trong hoạt động sản xuất nông nghiệp ?

Đáp án: C

2 Hãy nêu những nguyên nhân tự nhiên gây ảnh hưởng tới hoạt động sản xuất nông nghiệp ở nước ta

Trả lời:

− Khí hậu nóng ẩm làm cho sâu bệnh phát triển nhanh.

− Thiên tai như hạn hán, lũ lụt, sương muối, giá rét

− Thiếu nước về mùa khô ảnh hưởng tới năng suất cây trồng

3 Sự chuyển dịch cơ cấu KT nước ta biểu hiện qua các mặt nào? Trình bày nội dung của chuyển dịch cơ cấu KT nước ta

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: 3’

- Học bài theo câu hỏi vở ghi và SGK, làm bài tập trong vở bài tập

- Chuẩn bị bài 7 : Các nhân tố ảnh huởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp + Nhân tố tự nhiên có ảnh huởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp như thế nào ?

+ Nhân tố xã hội có ảnh huởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp như thế nào ?

+ Vai trò các chính sách nông nghiệp

V Rút kinh nghiệm

- Nội dung:

- Phương pháp:

- Thời gian:

Ngày soạn:15/9/2019

Ngàygiảng: 21/9/ 2019 Tiết 8

SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

Trang 6

I Mục tiờu bài học

Sau bài học HS cần:

1 Kiến thức

- Nắm được đặc điểm phỏt triển và phõn bố một số cõy trồng, vật nuụi chủ yếu và một số xu hướng trong phỏt triển SXNN hiện nay

- Nắm vững sự phõn bố SXNN với sự hỡnh thành cỏc vựng SX tập trung, cỏc sản phẩm NN chủ yếu

2 Kĩ năng

- Thu thập và xử lớ thụng tin từ lược đồ, bảng số liệu và bài viết về tỡnh hỡnh phỏt triển và phõn bố của ngành trồng trọt, chăn nuụi

- Phõn tớch mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiờn- kinh tế- xó hội với sự phõn

bố một số ngành trồng trọt và chăn nuụi

- Rốn kỹ năng phõn tớch sơ đồ ma trận về phõn bố cỏc cõy CN chủ yếu

3 Thỏi độ

- Cú tỡnh yờu quờ hương đất nước, ý thức cụng dõn trong việc bảo vệ cỏc nguồn tài nguyờn của đất nước và tụn trọng thành quả của người lao động

4 Năng lực

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp

- Năng lực bộ môn: Năng lực t duy tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng bản đồ, số liệu thống kê

II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh

1 GV: -Mỏy tớnh, mỏy chiếu

- Bản đồ nụng nghiệp VN

2 HS: - SGK, vở bài tập

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

1.Phương phỏp dạy học: Trực quan, vấn đáp, thảo luận nhóm – cá nhân 2.Kĩ thuật dạy học:Đặt và trả lời cõu hỏi Chia nhúm; giao nhiệm vụ

IV Tiến trỡnh giờ dạy- giỏo dục

1 Ổn định lớp(1’) KT SS hs

2 KTBC(5’)

- Hóy đỏnh giỏ những nhõn tố TN ảnh hưởng tới sự phỏt triển của nền nụng nghiệp nước ta? (GV ghi phần trả lời của HS vào gúc bảng để dựng cho bài mới)

- Nước ta cú những chớnh sỏch gỡ để thỳc đẩy nền nụng nghiệp phỏt triển?

Đỏp ỏn sơ lược:

+ Khuyến khich SX, phỏt huy cỏc mặt mạnh trong LĐ nụng nghiệp

+ Thu hỳt, tạo việc làm, cải thiện đời sống nụng dõn

+Hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật trong nụng nghiệp

+Tạo mụ hỡnh phỏt triển NN thớch hợp, khai khỏc mọi tiềm năng

sẵn cú (Phỏt triển kinh tế hộ gia đỡnh, trang trại, hướng ra xuất khẩu…)

+Mở rộng thị trường tiờu thụ sản phẩm, thỳc đầy SX, đa dạng hoỏ sản phẩm, chuyển đổi cơ cấu cõy trũng vật nuụi

3 Bài mới

Trang 7

*Vào bài: (1’)

CH: Có những nhân tố nào ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?

HS trả lời GV ghi lên góc bảng để dùng cho phân tích bài mới

GV Nêu vấn đề : Vậy thực trạng nông nghiệp nớc ta có đặc điểm gì? Chiu ảnh hởng của các nhân tố đó nh thế nào? ta cùng tìm hiểu bài mới

GV: yờu cầu HS tỡm hiểu Đặc điểm chung

nghành nụng nghiệp nước ta.

- HS hoạt động cỏ nhõn

* Đặc điểm chung: Phỏt triển vững chắc, sản

phẩm đa dạng, trồng trọt vẫn là ngành chớnh

HĐ 1: Tỡm hiểu ngành trồng trọt

1.Mục tiờu: Nắm được đặc điểm phỏt triển

và phõn bố một số cõy trồngchủ yếu và một

số xu hướng trong phỏt triển SXNN hiện nay

Sự phõn bố SXNN với sự hỡnh thành cỏc

vựng SX tập trung, cỏc sản phẩm NN chủ

yếu

2.Phương phỏp: Phỏt hiện và giải quyết vấn

đề Đàm thoại gợi mở Làm việc nhúm

3 Kĩ thuật dạy học:Đặt và trả lời cõu hỏi.

Kĩ thuật chia nhúm; giao nhiệm vụ

4 Thời gian: 18 phỳt

Yờu cầu HS Dựa vào bảng 8.1 trả lời cõu

hỏi:

Dựa vào bảng 8.1 cho biết:

? Ngành trồng trọt gồm những nhúm cõy

trồng nào?

? Nhận xột sự thay đổi tỷ trọng của cõy LT

và cõy CN trong cơ cấu giỏ trị SX ngành

trồng trọt Sự thay đổi đú núi lờn điều gỡ?

HS trỡnh bày

GV chuẩn kiến thức:

Tỷ trọng cõy LT và cõy ăn quả giảm, cõy CN

tăng => Chuyển dịch theo hướng tớch cực,

phỏ bỏ thế độc canh

HĐNhúm: GV chia lớp thành 3 nhúm và nờu

nhiệm vụ cho cỏc nhúm:

Nhúm1: Tỡnh hỡnh SX và pbố cõy LT

Nhúm2: - CN

Nhúm3: - ăn quả

HS làm việc theo nhúm

+ Cõy LT: HS phõn tớch bảng 8.2

I Ngành trồng trọt

- Cơ cấu đa dạng.

Trang 8

Cơ cấu ngành

.Thành tựu SX lúa

Pbố cây lúa

Khi phân tích bảng số liệu GV y/c HS tính:

S, NS, SL, SLbình quân/ người tăng bao

nhiêu và tăng gấp mấy lần từ 1980 – 2002

+ Cây CN: Phân tích bảng 8.3

Qua bảng này nếu theo hàng ngang ta sẽ nắm

được các vùng pbố chính của 1 cây CN nào

đó, còn nếu đọc theo cột dọc thì sẽ biết ở 1

vùng có các cây CN chính nào

+ Cây CN: Phân tích bảng 8.3

? Chỉ trên bản đồ sự pbố của cây CN và cho

biết: Tại sao ĐNB và Tây Nguyên là vùng

trọng điểm SX cây CN?

+ Cây ăn quả:

? Kể tên 1 số cây ăn quả đặc trưng của Nam

Bộ Tại sao NB trồng được nhiều loại cây ăn

quả có giá trị?

HĐ 2: Tìm hiểu ngành chăn nuôi

1.Mục tiêu: Nắm được đặc điểm phát triển

và phân bố một số vật nuôi chủ yếu và một

số xu hướng trong phát triển SXNN hiện nay

Sự phân bố SXNN với sự hình thành các

vùng SX tập trung, các sản phẩm NN chủ

yếu

2.Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn

đề Đàm thoại gợi mở

3 Kĩ thuật dạy học:Đặt và trả lời câu hỏi

4 Thời gian: 15 phút

GV phat phiếu học tập và treo bảng đã kẻ sẵn

y/c HS đọc thông tin SGK kết hợp sự hiểu

biết điền ND vào bảng thống kê:

điểm

Cây lương

thực

- Lúa

- Hoa màu

Diện tích, năng suất, sản lượng, SLBQ/người tăng

ĐBSH và ĐBSCL Cây công

nghiệp

- Cây hàng năm:

Lạc, đậu, mía

- Cây lâu năm:

Cafe, cao su

Tỷ trọng tăng từ 13- 23% ĐNB và Tây Nguyên

Cây ăn quả Phong phú và đa

dạng: Cam, táo, nhãn, vải

Ngày càng phát triển Đông Nam

Bộ và ĐBSCL

Trang 9

Gọi 1 HS đọc kết quả

HS chỉ bản đồ vùng phân bố của ngành chăn

nuôi lợn và cho biết lợn được nuôi nhiều nhất

ở đâu? Vì sao?

Theo em hiện nay ngành chăn nuôi của nước

ta còn gặp khó khăn gì?

Vai trò Số lượng (2002) Vùng phân bố chủ yếu

Trâu bò Cung cấp sức

kéo, thịt, sữa

Trâu: 3 triệu con Bò: 4 triệu con

Trâu: TD và MNBB, BTB Bò: Duyên hải NTB

Gia cầm Cung cấp thịt và

trứng

> 215 triệu con Đồng bằng

4 Củng cố(3’)

? XĐ trên bản đồ các vùng trọng điểm trồng lúa, cây CN, cây ăn quả của nước ta

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà(2’)

- Học bài theo câu hỏi vở ghi và SGK

- Làm bài tập trong vở bài tập

- Chuẩn bị bài sau: Thực hành

+Trả lời theo câu hỏi gợi ý sách giáo khoa

+ Đọc biểu đồ và vận dụng các kiến thức đã học về ngành nông nghiệp để phân tích qua biểu đồ

V Rút kinh nghiệm

- Nội dung:

- Phương pháp:

- Thời gian:

Ngày đăng: 09/02/2021, 07:02

w