- Trình bày được thế mạnh kinh tế của vùng, thể hiện ở một số ngành công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp; sự phân bố của các ngành đó.. - Nêu được tên các trung tâm kinh tế và các ngành[r]
Trang 1Ngày soạn: 1/11/2019
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ (tiếp theo)
I Mục tiờu bài học
1 Kiến thức
- Trỡnh bày được thế mạnh kinh tế của vựng, thể hiện ở một số ngành cụng nghiệp, nụng nghiệp, lõm nghiệp; sự phõn bố của cỏc ngành đú
- Nờu được tờn cỏc trung tõm kinh tế và cỏc ngành kinh tế của từng trung tõm
2 Kĩ năng
- Phõn tớch bản đồ để hiểu và trỡnh bày đặc điểm phõn bố của cỏc ngành kinh tế của vựng
- Phõn tớch bảng số liệu để trỡnh bày được tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế của vựng
3 Thỏi độ
- Giỏo dục HS tỡnh yờu quờ hương đất nước, ý thức bảo vệ mụi trường, tài nguyờn thiờn nhiờn của đất nước
4 Phỏt triển năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp
- Năng lực bộ môn: Năng lực t duy tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng bản
đồ, số liệu thống kê
II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
- Bản đồ tự KT vựng Trung du và miền nỳi Bắc Bộ
- Mỏy tớnh, mỏy chiếu
III Phương phỏp dạy học
1.Phương phỏp dạy học: Trực quan, vấn đáp, thảo luận nhóm – cá nhân.
2.Kĩ thuật dạy học:Đặt và trả lời cõu hỏi Chia nhúm; giao nhiệm vụ Tia chớp
IV Tiến trỡnh giờ dạy- giỏo dục
1 Ổn định lớp(1’)
KTSS
2 KTBC(4’)
? Hóy nờu những thế mạnh về tài nguyờn thiờn nhiờn của TD & MNBB?
3 Bài mới
HĐ 1: Tỡm hiểu tỡnh hỡnh phỏt triển kinh
tế
1.Mục tiờu: - Trỡnh bày được thế mạnh kinh
tế của vựng, thể hiện ở một số ngành cụng
IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
Trang 2nghiệp, nụng nghiệp, lõm nghiệp; sự phõn bố
của cỏc ngành đú
2.Phương phỏp dạy học: Trực quan, vấn
đáp,
3.Kĩ thuật dạy học:Đặt và trả lời cõu hỏi Chia
nhúm; giao nhiệm vụ Tia chớp
4 Thời gian: 30 phỳt
HS dựa vào H18.1, kờnh chữ SGK và kthức
đó học Cho biết:
? Vựng TD & MNBB cú những thế mạnh CN
nào? Tại sao?
- Vựng ptriển CN khai khoỏng vỡ: Đõy là
vựng cú nhiều KS: Than, sắt, thiếc, A pa tit
(Tiểu vựng ĐB)
- Năng lượng phỏt triển vỡ:
+ Nguồn than phong phỳ => Nhiệt điện
+ Nhờ cú nguồn thuỷ năng dồi dào => Thuỷ
điện (Tiểu vựng Tõy Bắc)
Thuỷ điện là thế mạnh của vựng Tõy Bắc:
vỡ đầu nguồn một số hệ thống sụng lớn địa
thế lưu vực cao, đồ sộ nhất nước ta, lũng
sụng, cỏc chi lưu rất dốc nhiều thỏc gềnh =>
Nguồn thuỷ năng lớn nhất VN (33 tỷ kw/h,
chiếm > 30% tổng tiềm năng thuỷ điện cả
nước)
? Xỏc định trờn lược đồ H18.1 cỏc nhà mỏy
nhiệt điện, thuỷ điện, cỏc trung tõm luyện
kim, cơ khớ, hoỏ chất?
(Gọi HS chỉ bản đồ treo tường)
GV: Ngoài thuỷ điện Hoà Bỡnh, Thỏc Bà cũn
cú một số dự ỏn lớn: Thuỷ điện Sơn La,
Tuyờn Quang
? Cho biết ý nghĩa của thuỷ điện Hoà Bỡnh?
- Nhà mỏy thuỷ điện Hoà Bỡnh khởi cụng XD
ngày 6/1/1979 sau 15 năm XD đó đi vào khai
thỏc 12/1994 Cụng suất lắp mỏy là 1920 mw,
hàng năm SX 8160 KWh, trữ lượng nước 9,5
tỉ m3 là nguồn tài nguyờn cú giỏ trị lớn cho
việc SX điện năng, điều tiết lũ và cung cấp
1 Cụng nghiệp
- Phỏt triển cụng nghiệp khai khoỏng và năng lượng (Thuỷ điện, nhiệt điện)
Trang 3nước tưới trong mùa mưa ít cho ĐBSH, kthác
du lịch, nuôi trồng thuỷ sản, điều hoà khí hậu
địa phương, đẩy mặn ra xa các cửa sông tăng
S trồng trọt
? Ngoài các ngành CN thế mạnh trên vùng
còn ptriển những ngành CN nào?
( Các ngành CN dựa trên cơ sở sử dụng
nguồn nguyên liệu dồi dào tại chỗ)
HĐCá nhân
? Cho biết TD & MNBB có những ĐKTN
nào thuận lợi cho sự phát triển của NN?
- KH nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh, đất fe ra
lít
? Vùng trồng những loại cây gì? Phân bố ở
đâu?
- Lúa: Phân bố ở các cánh đồng giữa núi:
Mường Thanh (Điện Biên), Bình Lư (Lai
Châu), Văn Chấn (Yên Bái)
- Ngô: Trồng trên các nương rẫy
GV: Lúa và ngô là cây lương thực chính của
một số dân tộc ít người vùng cao biên giới
phía Bắc
? Xác định trên H18.1 địa bàn phân bố các
cây CN lâu năm? Cây CN nào được trồng
nhiều nhất?
(HS chỉ trên bản đồ treo tường)
? Nhờ những ĐK thuận lợi gì mà cây chè
chiếm tỷ trọng lớn về S và sản lượng so với
cả nước?
- ĐKTN:
+ Đất fe ra lít:
+ Khí hậu: Có một mùa đông lạnh
- ĐK KT- XH:
+ Thị trường tiêu thụ rộng lớn: EU, Nhật
Bản, các nước TNA
+ Là thức uống ưa chuộng trong nước và
của nhiều nước trên TG
GV: Chè là loại cây thường xanh của vùng
NĐ và cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông
- Các ngành khác: CN nhẹ, chế biến thực phẩm, SX xi măng, thủ công mĩ nghệ
2 Nông nghiệp
- Trồng trọt:
+ Lúa: Trồng ở các cánh đồng giữa núi
+ Ngô: Trồng trên các nương rẫy
+ Cây CN, cây ăn quả nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới: Chè, hồi, hoa quả
Trang 4lạnh, khô, cây chè chịu lạnh tới -10oC.
Quê hương của cây chè : Mi an ma, VN, ĐN
Trung Quốc
GV: Các loại thương hiệu chè nổi tiếng: Thái
Nguyên, Mộc Châu (Sơn La), San (Hà
Giang), Hà Cối (Quảng Ninh)
? Cho biết vùng chăn nuôi những loại gia súc
nào? Tại sao?
- Chăn nuôi nhiều trâu bò vì vùng núi, trung
du có S rộng, có nhiều đồng cỏ thuận lợi cho
việc chăn thả
Ngoài ra vùng còn có điều kiện thuận lợi để
phát triển những ngành nghề gì nữa?
? Nêu ý nghĩa của việc ptriển nghề rừng theo
hướng nông- lâm kết hợp ở TD & MNBB?
GV: Chỉ trên bản đồ vùng rừng giàu, trung
bình, vùng nông- lâm kết hợp chiếm S lớn
Độ che phủ rừng tăng lên, hạn chế xói mòn,
cải thiện ĐK sinh thuỷ cho các dòng sông,
điều tiết nguồn nước cho các hồ thuỷ điện,
thuỷ lợi Cung cấp nguyên liệu cho các nhà
máy SX giấy, chế biến gỗ, nâng cao đời sống
đồng bào các dân tộc vùng núi
? SXNN của vùng còn gặp khó khăn gì?
- SX còn mang tính tự túc, tự cấp
- Thiên tai: Lũ quét, xói mòn đất, hạn hán
- Thiếu qui hoạch, thiếu vốn và chưa chủ
động được thị trường
GV: Trong SXNN của vùng trồng cây LT
không phải là thế mạnh mà thế mạnh thuộc
về: Trồng cây CN, rau quả cận nhiệt, ôn đới,
nghề rừng và chăn nuôi gia súc
HĐcá nhân
? Xác định trên H18.1 các tuyến đường sắt,
đường ô tô xuất phát từ thủ đô Hà Nội đi đến
các tỉnh, thị xã của các tỉnh biên giới Việt-
Trung, Việt- Lào?
- Quốc lộ 1,2,3,6
- Đường sắt HN- Lào Cai, HN- Lạng Sơn
- Chăn nuôi: Trâu, bò, lợn
- Nghề rừng phát triển theo hướng nông- lâm kết hợp
- Nuôi và đánh bắt thuỷ sản
* Khó khăn:
- Khí hậu thất thường
- Thiếu qui hoạch, chưa chủ động được thị trường
3 Dịch vụ
Trang 5(HS chỉ trờn bản đồ treo tường)
? Cỏc tuyến đường này cú vai trũ gỡ?
- Tạo ĐK thụng thương với ĐBSH và với cỏc
nước lỏng giềng
? Vựng cú thể trao đổi cỏc sản phẩm gỡ với
cỏc vựng khỏc?
- Xuất: KS, lõm sản, sản phẩm chăn nuụi
- Nhập: LT- TP, hàng CN
? Tỡm trờn lược đồ H18.1 cỏc cửa khẩu quan
trọng trờn biờn giới Việt – Trung?
(HS chỉ trờn bđồ treo tường cỏc cửa khẩu:
Múng Cỏi, Hữu Nghị, Lào Cai)
GV: Cỏc cửa khẩu ngoài việc tạo thuõn lợi
cho thụng thương hàng hoỏ cũn PT du lịch
? Cho biết cỏc thế mạnh để ptriển du lịch của
vựng?
- Sinh thỏi: Hồ Ba Bể, Sa pa
- Di tớch lịch sử: Đền Hựng, Pỏc Bú, Tõn
Trào
- Di sản thiờn nhiờn: Vịnh Hạ Long
HĐ 2: Tỡm hiểu cỏc trung tõm kinh tế
1.Mục tiờu: Đỏnh giỏ được vai trũ của cỏc
nhõn tố KT – XH đối với sự phỏt triển và pbố
CN nước ta
2 Phương phỏp dạy học: Trực quan, vấn
đáp,
3.Kĩ thuật dạy học:Đặt và trả lời cõu hỏi Chia
nhúm; giao nhiệm vụ Tia chớp
4 Thời gian: 5 phỳt
HĐ4: Cỏ nhõn
? Xỏc định trờn H18.1 vị trớ cỏc TTKT? Nờu
cỏc ngành KT của từng trung tõm?
- Thỏi Nguyờn: Lkim, cơ khớ
- Việt Trỡ: Hoỏ chất, VLXD
- Lạng Sơn: Cửa khẩu quốc tế giữa VN – TQ
GV: Ngoài ra cỏc TP: Yờn Bỏi, Điện Biờn
Phủ, Lào Cai, Sơn La cũng đang trở thành cỏc
TT ktế của vựng
- Giao lưu thương mại với ĐBSH và với cỏc nước lỏng giềng (TQ, Lào)
- Tài nguyờn du lịch phong phỳ: Sinh thỏi, di tớch lịch sử,
di sản thiờn nhiờn
=> Du lịch là thế mạnh ktế của vựng
V Cỏc trung tõm kinh tế
Thỏi Nguyờn, Việt Trỡ, Hạ Long, Lạng Sơn
4 Củng cố(4’)
Trang 6? Khai thác khoáng sản là thế mạnh của vùng Đông Bắc vì:
a) Đông Bắc là vùng khai thác khoáng sản
b) Đông Bắc là vùng có tài nguyên khoáng sản phong phú và giàu có nhất nước
c) Nhiều khoáng sản phát triển công nghiệp
d) Là vùng quan trọng nhất nước ta
? Nêu ý nghĩa của việc phát triển nghề rừng theo hướng nông- lâm kết hợp ở Trung
du và miền núi Bắc Bộ?
- Nâng cao độ che phủ rừng, hạn chế xói mòn đất, hạn chế tốc độ dòng chảy các dòng sông, điều tiết nước cho các hồ thuỷ điện.
- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến gỗ, chế biến giấy, tăng thu
nghập và nâng cao mức sống, từng bước xoá đói giảm nghèo cho đồng bào dân tộc.
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà(1’)
- Học bài theo câu hỏi SGK và vở ghi
- Hoàn thành bài tập trong vở bài tập
- Hướng dẫn làm bài tập 3/ SGK: Vẽ biểu đồ cột đơn gộp nhóm
- Xem trước bài 19
V Rút KN
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Thời gian:
=============*****==============
Ngày soạn: 03/11/2019
Ngàygiảng: 07/11/2019 Tiết 22
THỰC HÀNH:
ĐỌC BẢN ĐỒ, PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỞNG CỦA TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN ĐỐI VỚI SỰ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP Ở
TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I Mục tiêu bài học
Sau bài học HS cần:
1 Kiến thức
- Nắm được các kĩ năng đọc các bản đồ
- Phân tích và đánh giá được tiềm năng và ảnh hưởng của tài nguyên khoáng sản đối với sự phát triển CN khai thác, chế biến và sử dụng tài nguyên khoáng sản
2 Kĩ năng
Trang 7- Biết vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra của ngành CN khai thỏc, chế biến
- Rốn luyện cỏc KNS cơ bản:
+ Tư duy: Phõn tớch và đỏnh giỏ ảnh hưởng của tài nguyờn khoỏng sản đối với phỏt triển cụng nghiệp ở TD&MNBB
+ Kĩ năng giao tiếp và làm chủ bản thõn
3 Thỏi độ
- Giỏo dục ý thức bảo vệ và sử dụng hợp lớ cỏc nguồn tài nguyờn thiờn nhiờn của đất nước
4 Phát triển năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực bộ môn: Năng lực t duy tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng bản
đồ, số liệu thống kê
II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
1 GV:- Mỏy chiếu
- Bản đồ tự nhiờn- KT vựng Trung du và miền nỳi Bắc Bộ
2 HS: Thước, mỏy tớnh, bỳt chỡ, bỳt màu, vở thực hành
III Phương phỏp dạy học
1.Phương phỏp dạy họcTrực quan, vấn đỏp, làm việc nhúm
2.Kĩ thuật dạy học:Đặt và trả lời cõu hỏi Chia nhúm; giao nhiệm vụ Tia chớp
IV Tiến trỡnh giờ dạy- giỏo dục
1 Ổn định lớp(1’)
2 KTBC(5’)
? Trỡnh bày tỡnh hỡnh SXNN của vựng TD và MNBB? Nhờ những ĐK gỡ thuận lợi
mà cõy chố chiếm tỷ trọng lớn về diện tớch và sản lượng so với cả nước?
3 Bài mới
HĐ 1: Bài tập 1
1.Mục tiờu: Nắm được cỏc kĩ năng đọc cỏc
bản đồ
2 Phương phỏp: động nóo, đàm thoại, giải
quyết vấn đề Kĩ thuật dạy học (học tập hợp
tỏc)
3 Thời gian: từ 13 đến 15 phỳt
4 Cỏch thức tiến hành
HĐ cỏ nhõn
GV yờu cầu HS đọc BT 1
- HS tỡm trờn H17.1 vị trớ của cỏc mỏ: Than,
1 Bài tập 1
Trang 8sắt, man gan, bô xít, Apatit, đồng, chì, kẽm?
- HS chỉ trên bản đồ treo tường vị trí các mỏ
KS trên
GV gọi HS trình bày
HS khác bổ sung
HĐ 2: Bài tập 2
1.Mục tiêu: Đánh giá được vai trò của các
nhân tố KT – XH đối với sự phát triển và pbố
CN nước ta
2 Phương pháp: động não, đàm thoại, giải
quyết vấn đề Kĩ thuật dạy học (học tập hợp
tác)
3 Thời gian: từ 18 đến 20 phút
4 Cách thức tiến hành
HĐ nhóm
GV yêu cầu HS đọc BT 1
HS dựa vào H18.1, kiến thức đã học hoàn
thành yêu cầu của bài tập
HS trình bày kết quả, chỉ bản đồ, GV chuẩn
kiến thức:
( Mỗi nhóm trình bày 1 ý của bài tập 2)
2 Bài tập 2
a Ngành khai thác khoáng sản phát triển mạnh:
- Than, sắt, Apatit, chì, đồng, kẽm
- Vì:
+ Các loại khoáng sản này có trữ lượng khá
+ ĐK khai thác thuận lợi + Nhu cầu ptriển KT trong nước và xuất khẩu
b Ngành luyện kim đen của Thái Nguyên sử dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ:
- Sắt: Trại Cau ( Thái Nguyên)
- Than mỡ: Phấn Mễ
c Xác định các mỏ than, nhà máy nhiệt điên, cảng Cửa Ông
d Vẽ sơ đồ thể hiện mối quan
hệ giữa khai thác và tiêu thụ than:
SƠ ĐỒ MỐI QUAN HỆ GIỮA KHAI THÁC VÀ TIÊU THỤ THAN
4 Củng cố 3 ’
? Nêu những thuận lợi, khó khăn trong việc ptriển CN khai thác KS của TD & MNBB?
KHAI THÁC
THAN
Xuất khẩu
Nhật Bản, Trung Quốc, EU
Tiêu thụ trong nước
- Sản xuất điện: Các nhà máy nhiệt điện: Uông Bí, Phả Lại
- Dùng vào các việc khác
Trang 95 Hướng dẫn học sinh học ở nhà 1 ’
- Học bài theo câu hỏi SGK và vở ghi
- Hoàn thành bài tập trong vở bài tập
- Xem trước bài 20
V Rút KN
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Thời gian:
=============*****==============