1. Trang chủ
  2. » Giáo viên

ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 1 - PHIẾU SỐ 3

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 91,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền số thích hợp vào ô trống:.. - Có hình chữ nhật.[r]

Trang 1

Họ và tên: ………

Lớp: ………

ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 1 – PHIẾU SỐ 3

1 Điền số thích hợp vào ô trống:

2 Viết số:

10 11 …… …… …… …… 16

20 …… …… 17 …… …… 14

3.

4 Đặt tính rồi tính:

11 + 2

………

18 – 4

………

17 – 6

………

16 + 3

………

>

<

= ?

Trang 2

5 Tính:

6 a Viết các số 6 ; 20 ; 11; 9 ; 15 theo thứ tự từ lớn đến bé:

………

b Khoanh vào số bé nhất: 5 ; 11 ; 18 ; 3 ; 12

7 Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Số liền trước của 20 là 19 Số liền sau của 10 là 11.

Số liền trước của 11 là … Số liền sau của 18 là …

Số liền trước của 17 là … Số liền sau của 12 là …

Số liền trước của 13 là … Số liền sau của 15 là …

8 Viết phép tính thích hợp:

a An có : 19 viên bi

An cho bạn : 5 viên bi

An còn lại : … viên bi?

b Có : 7 bạn nam

Có : 3 bạn nữ

Có tất cả : … bạn?

9 Điền số thích hợp vào ô trống:

- Có hình chữ nhật

Trang 3

ĐÁP ÁN

1 a) 12 ; b) 17

2 Viết số:

10 11 12 13 14 15 16

20 19 18 17 16 15 14

3.

4.

5.

6.

a Viết các số 6 ; 20 ; 11; 9 ; 15 theo thứ tự từ lớn đến bé :

………20, 15, 11, 9, 6………

b Khoanh vào số bé nhất: 5; 11 ; 18; ;; 12

7 Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Số liền trước của 20 là 19 Số liền sau của 10 là 11

Số liền trước của 11 là10 Số liền sau của 18 là19

Số liền trước của 17 là16 Số liền sau của 12 là13

Số liền trước của 13 là12 Số liền sau của 15 là16

8 Viết đúng phép tính:

a 19 – 5 = 14

b 7 + 3 = 10

3

Ngày đăng: 09/02/2021, 05:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w