Baøi : iu-eâu I,: MUÏC TIEÂU -Học sinh đọc ,viết được: iu,êu, lưỡi rìu,cái phễu .Đọc được từ ngữ ,câu ứng dụng -Học sinh có kĩ năng đọc viết đúng.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:[r]
Trang 1TUẦN 10 Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009
Bài : au - âu
I: MỤC TIÊU
-Học sinh đọc ,viết được au, âu, cây cau , cái cầu Đọc được từ ngữ ,câu ứng dụng trong bài
-Học sinh có kĩ năng đọc viết đúng.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
- Giáo dục học sinh kính trọng ,lễ phép ,vâng lời ông bà
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bộ chữ HV ; Tranh minh hoạ ( sgk)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1,Kiểm tra bài cũ : eo, ao
Hs đọc cá nhân ,đồng thanh : eo, ao, chú mèo , ngôi sao , cái kéo, trái đào…
1hs đọc bài ứng dụng ở sgk : " Suối chảy rì rào
Giĩ reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo."
Hs viết ,đọc ở bảng con: leo trèo , trái đào
-Nhận xét
2, Dạy bài mới
Tiết 1
1 Giới thiệu bài : au -âu
2 Dạy vần:
a.Giới thiệu vần ,tiếng ,từ và luyện đọc
*Vần au:
Giúp hs nắm cấu tạo vần au
Yêu cầu hs ghép
Gọi hs đánh vần ,đọc trơn
HD ghép tiếng cau
Gọi hs đánh vần ,đọc trơn
Gv giới thiệu từ khóa :cây cau
Gọi hs đọc từ
Gv đọc mẫu ,cho hs quan sát ảnh chụp cây cau
Gọi hs đọc lại bài
au cau cây cau
*Vần âu (tương tự)
âu cầu
HS nêu cấu tạo: Vần au gồm 2 âm ghép lại
âm a đứng trước,âm u đứng sau
Hs ghép bảng cài: au
Hs đánh vần ,đọc trơn cá nhân, đồng thanh: a-u-au
- au -thêm âm c trước vần au
hs ghép : cau
hs đánh vần ,đọc trơn các nhân, đt cờ –au –cau ; cau
hs đọc cá nhân ,đt :cây cau
hs quan sát tranh
hs đọc :au-cau-cây cau
hs ghép âu ; cầu đánh vần ,đọc trơn: ( cn- nhĩm -đt) đọc từ :cái cầu
Trang 2cái cầu
Gv đọc mẫu ,giảng từ
Gọi hs đọc lại toàn bài
- So sánh au-âu?
*giải lao giữa tiết
b Đọc từ ngữ ứng dụng
Gv ghi từ ứng dụng lên bảng
rau cải châu chấu lau sậy sáo sậu
- Tiếng nào cóvần au -âu ?
Gọi hs đọc từ
Gv đọc mẫu và giảng từ
Gọi hs đọc toàn bảng
c Luyện viết
Gv nêu cấu tạo vần au-âu-cây cau ,cái cầu
-Viết mẫu trên bảng lớp
Cho hs viết vào bảng con
3) Củng cố tiết 1
Gọi hs đọc lại bài , nhắc lại cấu tạo vần, tiếng vừa
học
Tiết 2
1)Luyện đọc :
Gv tổ chức thi đọc bài ở bảng lớp
* Đọc câu ứng dụng
Yêu cầu hs qs ,nhận xét nội dung tranh vẽ
Giáo viên viết lên bảng bài ứng dụng
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
Yêu cầu hs tìm đọc tiếng có vần mới học
Gọi hs đọc câu
Gv đọc mẫu câu giải nghĩa từ khó
*Giải lao giữa tiết
2)Luyện viết :
Gv hướng dẫn hs viết ở vở tập viết : Viết mỗi
hs đọc cá nhân,đồng thanh : âu –cầu –cái cầu
giống: có âm u cuối vần khác :âm đầu vần a -â
hs tìm gạch chân tiếng có vần au -âu
Hs đánh vần ,đọc trơn tiếng đó
Hs đọc cá nhân
Hs nghe
Hs đọc xuơi , ngược Theo dõi quy trình viết
Hs viết ,đọc ở bảng con :
au âu cây cau cái cầu
HS đọc cá nhân ,nhóm ,đt
HS đọc cá nhân ,nhóm ,đt
HS qs tranh ,nhận xét nội dung tranh Đọc thầm câu ứng dụng
HS tìm tiếng cĩ vần vừa học( màu nâu,đâu)
hs luyện đọc cá nhân, đồng thanh
hs nghe
hs nghe ,quan sát
hs viết bài vào vở TV :
Trang 3vần, từ 1 dịng cỡ vừa.
*Lưu ý hs tư thế ngồi, cách cầm bút, nối nét đúng
quy định
Gv theo dõi ,hd hs viết
Chấm bài, nhận xét một số bài
3) Luyện nói :
Gv ghi chủ đề luyện nói
Gọi 2 hs đọc chủ dề luyện nói?
Yêu cầu hs nhận biết : tranh vẽ ai ?
- Bà đang làm gì ?
-Em có bà không ?
-Em có yêu quý bà không?
- Em có nghe lời bà không ?
-Em đã giúp bà những việc gì?
4 Củng cố ,dặn dò :
Gọi hs đọc bài ở sgk
Cho hs thi đua nối tiếng tạo thành từ cĩ nghĩa ( 2
nhĩm thi đua )
GV treo bảng phụ:
lá tay
màu trầu
đau đỏ
Tuyên dương nhĩm thắng cuộc
Nhận xét tiết học; Dặn hs luyện đọc, viết thêm ở
nhà; Chuẩn bị bài sau: iu - êu
au âu cây cau cái cầu
Hs đọc : Bà cháu
- Tranh vẽ Bà và Cháu
- đang kể chuyện cho cháu nghe
HS khá giỏi cĩ thể nĩi tù 2 - 3 câu:
Ví dụ: Bà em già rồi nhưng cịn khoẻ
Hàng ngày bà hay kể chuyện cho em nghe
Em rất yêu quý bà, vâng lời bà và giúp bà nhiều việc nhỏ Bà rất thương em, hay cho
em quà bánh
Hs đọc bài ( cn - đt )
HS tham gia thi nối chữ
Đọc lại các từ trên
-Tốn : Tiết 37 /ct.
Bài : LUYỆN TẬP
Trang 4I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 ; Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ; Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép trừ + Học sinh cĩ kỹ năng thực hiện tính nhẩm thành thạo, chính xác
+ Giáo dục hs tính cẩn thận khi học tốn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bộ thực hành toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn Định :+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ 2 học sinh lên bảng : HS1: 3 – 1 = HS2: 2 + 1 =
3 – 2 = 3 – 1 =
2 – 1 = 3 – 2 =
+ Học sinh nhận xét , sửa bài trên bảng Giáo viên nhận xét chốt quan hệ cộng trừ + Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
a)Củng cố cách làm tính trừ trong phạm vi 3
-Gọi học sinh đọc lại bảng trừ phạm vi 3
-Giáo viên giới thiệu bài – ghi đầu bài
b) Thực hành
Củng cố quan hệ cộng trừ Tập biểu thị tình
huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ
-Cho học sinh mở SGK lần lượt giải các bài tập
*Bài 1 : Tính
-Em hãy nhận xét các phép tính ở cột thứ 2 và
thứ 3
-Kết luận mối quan hệ cộng trừ
-Cho học sinh nhận xét cột tính thứ 3
-Nêu lại cách làm
-Lưu ý biểu thức có 2 dấu phép tính khác nhau (
3- 1 +1) Khi làm tính phải cẩn thận để không bị
nhầm lẫn
*Bài 2 : viết số vào ô trống
- Cho hs nêu cách làm
-Tổ chức cho 2 nhĩm thi đua
- Chữa bài, củng cố cách tính nhẩm
-2 em -3 học sinh nhắc lại tên bài học
-Học sinh mở SGK -Học sinh nêu yêu cầu bài -Học sinh làm bài
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
2 – 1 = 1 3 – 1 = 2
3 – 2 = 1
3 – 1 – 1 =
3 - 1 + 1 = Nhận xét:
- Lấy 2 số đầu cộng( hoặc trừ ) nhau Được bao nhiêu em cộng ( hoặc trừ ) số thứ 3
-Học sinh tự làm bài rồi chữa bài
3 -1 3 -2
-1 +1
Trang 5*Bài 4 : Viết dấu + hay dấu – vào ô trống
-Giáo viên hướng dẫn cách làm dựa trên công
thức cộng trừ mà em đã học để điền dấu đúng
-Giáo viên làm mẫu 1 phép tính
-Sửa bài tập trên bảng lớp
*Bài 5 : Viết phép tính thích hợp
-Gv yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu bài
toán, rồi viết phép tính đúng vào ô dưới tranh
-Cho học sinh nêu cách giải, bài giải và học
sinh dưới lớp làm vào bảng con
Nhận xét bổ sung
2 2 Học sinh lên bảng làm bài -Học sinh nhận xét, bổ sung + / - ?
1+1 = 2 2 1 = 3 1 2 = 3 1 4 =5 2 1 =1 3 2 = 1 3 1= 2 2 2 = 4
-Hs nêu : Nam có 2 quả bóng cho Lan 1
quả bóng Hỏi Nam còn mấy quả bóng ?
2 – 1 = 1 -Bài 5b ) Lúc đầu có 3 con ếch trên lá sen.Sau đó 2 con ếch nhảy xuống ao Hỏi còn lại mấy con ếch ?
3 – 2 = 1
HS viết phép tính vào bảng con
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài Làm các bài toán còn thiếu
- Chuẩn bị xem trước các bài tập hôm sau : Phép trừ trong phạm vi 4
-Đạo đức: Tiết 10 /ct.
Bài : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ , NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
I MỤC TIÊU :
- Học sinh hiểu : Đối với anh chị cần lễ phép , đ/v em nhỏ cần nhượng nhịn Có vậy anh chị em mới hoà thuận , cha mẹ mới vui lòng
- Học sinh cĩ kỹ năng thực hiện những hành vi đã học
- Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các vật dụng chơi đóng vai BT2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị vở BTĐĐ
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đối với anh chị em phải có thái độ như thế nào ?
- Đối với em nhỏ , em phải đối xử ra sao ?
- Anh chị em trong gia đình phải đối xử với nhau như thế nào ?
- Anh em sống hoà thuận vui vẻ thì gia đình thế nào ?
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Trang 6TIẾT 2
Hoạt động 1 : Quan sát tranh
- Giáo viên giải thích bài và ghi đầu bài
- Yêu cầu hs làm Bài tập 3
- Giáo viên hướng dẫn cách làm bài : Nối tranh
với chữ “ Nên” hay “ Không nên ”
- Giáo viên gọi học sinh lên trình bày trước lớp
- Giáo viên bổ sung ý kiến khi Học sinh trình
bày
- Giáo viên nhận xét , tổng kết ý chính của 5
bức tranh
Hoạt động 2 : Đóng vai
-Giáo viên phân công từng nhóm đóng vai theo
từng tranh trong bài tập 2
* Giáo viên kết luận :
- Là anh chị thì cần phải biết nhường nhịn em
nhỏ.
- Là em thì cần phải lễ phép vâng lời dạy bảo
của anh chị
Hoạt động 3 : liên hệ thực tế
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để học sinh tự liên
hệ bản thân mình
+ Em có anh chị hay có em nhỏ ?
+ Em đã đối xử với em của em như thế nào ?
+ Có lần nào em vô lễ với anh chị chưa ?
+ Có lần nào em bắt nạt , ăn hiếp em của em
chưa ?
- Giáo viên khen những em đã thực hiện tốt và
nhắc nhở những học sinh chưa tốt
* Kết luận chung : Anh chị em trong gia đình
là những người ruột thịt Vì vậy em cần phải
thương yêu , quan tâm , chăm sóc anh chị em ,
biết lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ
- Hs mở vở BTĐĐ quan sát các tranh ở BT3
- Hs làm việc cá nhân
- Một số hs làm bài tập trước lớp T1 : Nối chữ “ không nên ” vì anh không cho em chơi chung
T2 : Nên – vì anh biết hướng dẫn em học T3 : Nên – vì 2 chị em biết bảo ban nhau làm việc nhà
T4 : Không nên – vì chị tranh giành sách với em , không biết nhường nhịn em
T5: Nên – Vì anh biết dỗ em để mẹ làm việc
- Hs thảo luận , phân vai trong nhóm , cử đại diện lên đóng vai
- Lớp nhận xét , bổ sung ý kiến
- Hs suy nghĩ , tự liên hệ bản thân qua câu hỏi của giáo viên
Trang 7Có như vậy gia đình mới đầm ấm hạnh phúc ,
cha mẹ mới vui lòng
HS nghe, ghi nhớ
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học , tuyên dương Học sinh hoạt động tốt
- Dặn Học sinh ôn lại bài và thực hiện đúng những điều đã học
- Chuẩn bị bài hôm sau
-Thứ 3 ngày 20 tháng 10 năm 2009 Thể dục : Tiết 10 /ct Bài : THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN I.MỤC TIÊU: + Biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa 2 tay ra trước; đứng đưa 2 tay dang ngang; đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V Bước đầu làm quen với tư thế đứng kiễng gĩt, hai tay chống hơng +Học sinh có kỹ năng thực hiện động tác ở mức tương đối chính xác +Giáo dục học sinh tinh thần kỉ luật, tự giác,nghiêm túc khi luyện tập II.ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN: Sân trường ( vệ sinh an toàn nơi tập); còi TT III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP: NỘI DUNG TG PHƯƠNG PHÁP 1.Phần mở đầu: -GV tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học - Chạy nhẹ nhàng theo 3 hàng dọc - Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát -Trò chơi “ Em bé” 2.Phần cơ bản: + Ơn tư thế đứng cơ bản, đứng đưa 2 tay ra trước; đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V -GV hơ nhịp kết hợp làm mẫu -GV điều khiển cho HS tập, xen kẽ sửa sai + Học đứng kiễng gĩt, hai tay chống hơng - Gv nêu tên động tác, vừa hơ nhịp, vừa làm mẫu Hd học sinh tập bắt chước theo GV - GV điều khiển cho hs tập cả lớp, sau đĩ cho từng tổ lên tập, xen kẽ gv sửa sai - Tập phối hợp: GV hơ nhịp cho cả lớp tập từng động tác Xen kẽ uốn nắn, sửa sai 1- 2’ 1- 2’ 2 lần 5-8’ GV * * * * * *
* * * * * *
* * * * * *
* * *
* * *
* * *
* * *
* * *
Trang 83.Phần kết thúc:
-HS di chuyển thành vịng trịn và hát
-GV hệ thống nội dung bài học
-Nhận xét giờ học,tuyên dương tổ nhóm tích cực
luyện tập
-Dặn HS về nhà luyện tập thêm các tư thế đứng cơ
bản đã học, chơi những trị chơi an tồn
1- 2’
1- 2’
1- 2’
-HỌC VẦN:Tiết 85-86 / ct.
Bài : iu-êu
I,: MỤC TIÊU
-Học sinh đọc ,viết được: iu,êu, lưỡi rìu,cái phễu Đọc được từ ngữ ,câu ứng dụng
-Học sinh có kĩ năng đọc viết đúng.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khĩ
- Giáo dục hs chăm chỉ học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Tranh ảnh phục vụ cho bài dạy
III, III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1,Kiểm tra bài cũ :au, âu
Hs đọc cá nhân ,đồng thanh : au, âu , châu chấu ,sáo sậu
1hs đọc bài ứng dụng ở sgk
Hs viết ,đọc ở bảng con:châu chấu ,sáo sậu
2, Dạy bài mới
Tiết 1
* Giới thiệu bài : iu -êu
a) Giới thiệu vần ,tiếng ,từ và luyện đọc
*Giới thiệu vần iu?
HD hs nắm cấu tạo vần iu
Yêu cầu hs ghép vần, tiếng
Gọi hs đánh vần ,đọc trơn
? Có vần iu muốn có tiếng rìu ta phải thêm âm
gì? Dấu gì
Gọi hs đánh vần ,đọc trơn
Gv ghi từ ứng dụng lên bảng: lưỡi rìu
Gọi hs đọc từ
Gv đọc mẫu cho hs quan sát ảnh chụp lưỡi rìu
Gọi hs đọc lại bài : iu
rìu lưỡi rìu
Hs nêu cấu tạo: Vần iu gồm 2 âm ghép lại âm i và âm u; âm i đứng trước âm u
Hs ghép bảng cài, đánh vần ,đọc trơn (cn, đt)
i-u –iu ; iu thêm âm r , dấu huyền; âm r đứng trước vần iu
hs ghép rìu; đánh vần ,đọc trơn (cn, đt) +rờ-iu-riu-huyền -rìu
+ rìu
hs đọc cá nhân ,đt :lưỡi rìu
hs đọc :iu-rìu-lưỡi rìu
Trang 9Vần êu (tương tự):
êu phễu cái phễu
Gv đọc mẫu ,giảng từ
Gọi hs đọc lại bài
Gọi hs đọc lại toàn bài
? So sánh iu, êu?
*giải lao giữa tiết
b)Đọc từ ngữ ứng dụng
Gv ghi từ ứng dụng lên bảng
líu lo cây nêu chịu khó kêu gọi
? Tiếng nào cóvần iu-êu ?
Gọi hs đọc từ
Gv đọc mẫu và giảng từ
Gọi hs đọc toàn bảng
Hoạt động 3 :Luyện viết
Gv nêu cấu tạo vần iu,êu,lưỡi rìu ,cái phễu viết
mẫu
, Củng cố tiết 1
Gọi hs đọc lại bài , nhắc lại cấu tạo vần, tiếng
Tiết 2
a)Luyện đọc
gv tổ chức thi đọc bài ở bảng lớp
* Đọc câu ứng dụng
Yêu cầu hs qs ,nhận xét nội dung tranh vẽ
Giáo viên viết lên bảng bài ứng dụng
Cây bưởi ,cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
Yêu cầu hs tìm đọc tiếng có vần mới học
Gọi hs đọc câu
Gv đọc mẫu câu giải nghĩa từ khó
*Giải lao giữa tiết
b)Luyện viết :
Gv hướng dẫn hs viết ở vở tập viết
Gv theo dõi ,hd hs viết
Chấm nhận xét một số bài
c) Luyện nói :
hs ghép êâu; phễu đánh vần ,đọc trơn phờ-êu-ngã - phễu đọc từ :cái phễu
hs đọc cá nhân,đồng thanh :
iu –rìu-lưỡi rìu êu-phễu –cái phiễu giống: đều kết thúc âm u khác :âm i , ê ở đầu vần
Hs tìm gạch chân tiếng có vần iu-êu
Hs đánh vần ,đọc trơn tiếng đó
Hs đọc cá nhân
Hs nghe
Hs đọc Theo dõi quy trình viết
Hs viết ,đọc ở bảng con :iu-êu-lưỡi rìu, cái phễu
hs đọc cá nhân ,nhóm ,đt
hs đọc cá nhân ,nhóm ,đt
hs qs,nhận xét
hs tìm ,đọc
hs đọc cá nhân, đồng thanh
hs nghe
hs nghe ,quan sát
hs viết bài
Trang 10Gv ghi chủ đề luyện nói
gọi 2 hs đọc chủ dề luyện nói?
Yêu cầu hs nhận biết : tranh vẽ ai ?
? vẽ con gì ?
?Ai chịu khó ?
?Bác nông dân và con trâu dang làm gì?
Tượng tự các tranh còn lại
Gv : chúng ta ai cũng có những công việc khác
nhau muốn công việc đạt kết quả tốt thì phải cố
gắng chịu khó làm việc Các em muốn học giỏi phải
chịu khĩ học tập và rèn luyện
.3, Củng cố ,dặn dò :
Gọi hs đọc bài ở sgk
? Tìm tiếng có vần: iu ?
?Tìm từ có vần : êu
Nhận xét tiết học
Ai chịu khó
Bác nông dân , con chó, con trâu,con gà ,con chim ,con mèo
Hs: lựa chọn Đang cày ruộng
-Tốn Tiết 38 /ct Bài : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng ; Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4 ; Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
+ Rèn kỹ năng tính nhẩm, đựt tính chính xác
+ Học sinh ham thích học tốn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Tranh ảnh , que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn Định :+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ trong phạm vi 3
+ Hs làm bảng con :
2
3
1
3
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 4
-Giáo viên treo tranh cho học sinh nêu bài toán và