Với hầu hết các danh từ đếm được, ta thêm –s hoặc -es để chuyển từ dạng số ít sang số nhiều.. Danh từ không đếm được (Uncountable nouns)..[r]
Trang 1FAMILY AND FRIENDS SPECIAL EDITION
GRADE 4 - WEEK 22
Unit 8: I’d like a melon
Lesson 2:
1 A, an và some:
* A= an: một
Ghi nhớ: an đứng trước các danh từ số ít bắt đầu là các nguyên âm a, e, i, o, u
a đứng trước các danh từ số ít bắt đầu là phụ âm
Vd: an apple, an orange, an egg
a melon, a cucumber
* Some: một vài, một ít, dùng với danh từ số nhiều đếm được và không đếm được ở số ít
Vd: Some apples, some meat
2 Countable noun and Uncountable noun (Danh từ đếm được và danh từ không đếm được)
1 Danh từ đếm được (Countable nouns)
Là những danh từ chỉ đối tượng có thể đếm được Danh từ đếm được có dạng số ít ( Singular) và danh từ số nhiều ( Plural) Với hầu hết các danh từ đếm được, ta
thêm –s hoặc -es để chuyển từ dạng số ít sang số nhiều
2 Danh từ không đếm được (Uncountable nouns)
Trang 2Là những danh từ chỉ đối tượng không đếm được Vì thế danh từ không đếm được
chỉ có dạng số ít mà không có dạng số nhiều
Vd: rice, water, cofffee, meat, bread
Ghi nhớ:
- Dùng some trước Danh từ không đếm được và Danh từ đếm được ở số nhiều
- Không dùng a hoặc an trước Danh từ không đếm được
Vd: some meat, some bread
- Một số thức ăn có thể sử dụng được với Danh từ đếm được và Danh từ không
đếm được:
Exercises
1. Write a, an or some.
1 some pasta 2 onion 3 potato
2 Fill in a, an or some into the gaps
Trang 32 We need ice to cool the drinks
Answer key
1 Write a, an or some
6 some … a
Trang 415 some 16 a 17 some 18 a 19 a
20 a