1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

unit 14 making plans

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 175,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thì tương lai gần dùng để nói lên một dự định, một kế họach, hay một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần nhất.. nó thường đi với các từ chỉ thời gian như: tonight, tomorrow, on th[r]

Trang 1

1

UNIT 14: MAKING PLANS

A VACATION DESTINATIONS:

I GLOSSARY:

citadel (n) /ˈsɪtədəl/ thành lũy, Thành nội(Huế)

destination (n) /ˌdestɪˈneɪʃn/ đích đến

different (adj) /ˈdɪfrənt/ khác nhau

finally (adv) /ˈfaɪnəli/ cuối cùng

after that (adv.)

/ˈɑːftə(r)/ -

/ðæt/ sau đó, tiếp theo đó

grandmother (n.) /ˈɡrænmʌðə(r)/ bà

grandfather (n.) /ˈɡrænfɑːðə(r)/ ông

grandparents (n.) /ˈɡrænpeərənt/ ông bà

II GRAMMAR:

❖ The near future tense: (Thì tương lai gần hay Be going to)

Thì tương lai gần dùng để nói lên một dự định, một kế họach, hay một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần nhất nó thường đi với các từ chỉ thời gian như: tonight, tomorrow, on the weekend, next ,…

* Affirmative form:

S + be( am / is / are) going to + V (inf.)

Ex: I am going to write some letters tonight

* Negative form:

S + be( am / is / are) going to + not + V (inf.)

Ex: He isn’t going to go to Vung Tau tomorrow

* Interrogative form:

am / is / are+ S + going to + V (inf.) ?

Ex: Is she going to visit Hue?

Trang 2

2

* WH – questions:

What

Where + am / is / are + S + going to + verb ?

How long

Ex: What are you going to do tomorrow?

2 Hỏi và trả lời về khoảng thời gian:

Ex: How long are you going to stay?

I’m going to stay for four days

B FREE TIME PLANS:

GLOSSARY:

Jurassic Park (n.)

/dʒʊˈræsɪk/

/pɑːk/ Công viên khủng long ( kỉ Jura)

C SUGGESTIONS:

I GLOSSARY:

suggestion (n) /səˈdʒestʃən/ lời đề nghị

II GRAMMAR:

1 Making suggestions: (Đưa ra những đề nghị, gợi ý)

❖ What about + V – ing ….? Yes Good idea

No, I’m sorry I don’t have time

Why don’t we + V (inf.) …? Yes, let’s / No, let’s not

Let’s + V (inf.)

2 Adverbs of degree “ TOO”

TOO là một trạng từ chỉ mức độ cao hơn mức được cho phép, mong muốn hoặc có thể

Nó thường đứng trước một tính từ để bổ nghĩa cho tính từ, hoặc đứng trước một trạng từ khác để bổ nghĩa cho trạng từ đó

Ex: The weather is too hot

He always drives too fast

How long + be + S + + going to + V (inf.)?

S + be going to + V (inf.) + for + duration of time

Ngày đăng: 09/02/2021, 04:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w