1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Địa 8-tuần 1

6 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 18,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sử dụng thành thạo các kĩ năng địa lí: Đọc, sử dụng bản đồ địa lí; đọc, phân tích, nhận xét biểu đồ, bảng số liệu, tranh ảnh về tự nhiên, dân cư, xã hội của châu lục, các khu vực, các [r]

Trang 1

PHẦN I THIÊN NHIÊN, CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC

CHƯƠNG XI- CHÂU Á

MỤC TIÊU CHUNG

1 Kiến thức

- HS trình bày được những kiến thức cơ bản về các đặc điểm tự nhiên, dân cư,

xã hội, đặc điểm phát triển kinh tế chung cũng như của một số khu vực ở châu Á

2 Kĩ năng

- Sử dụng thành thạo các kĩ năng địa lí: Đọc, sử dụng bản đồ địa lí; đọc, phân tích, nhận xét biểu đồ, bảng số liệu, tranh ảnh về tự nhiên, dân cư, xã hội của châu lục, các khu vực, các quốc gia

- Vận dụng các kiến thức đã học để hiểu và giải thích các hiện tượng, các vấn

đề tự nhiên, kinh tế, xã hội xảy ra trên thế giới

- Hình thành thói quen quan sát theo dõi thu thập thông tin

3 Thái độ

- Có ý thức tôn trọng các giá trị kinh tế- văn hoá của nhân dân lao động trong

và ngoài nước

- Có thái độ tích cực trước các sự kiện xảy ra ở châu lục và trên thế giới

Ngày soạn: 18/8/2019

Ngày dạy: 21/8/2019 Tiết 1

VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN

I Mục tiêu bài học

Sau bài học HS cần đạt được các yêu cầu sau:

1.Kiến thức

- Hiểu rõ vị trí địa lý, kích thước, đặc điểm địa hình và khoáng sản châu Á

2 Kĩ năng

- Củng cố và ptriển kỹ năng đọc, phân tích và so sánh các đối tượng trên lược đồ

3 Thái độ

- Có ý thức hành vi bảo vệ môi trường, tài nguyên khoáng sản

4 Năng lực

- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề Giao tiếp, hợp tác, tính toán, ngôn ngữ, sử dụng CNTT

Trang 2

- Năng lực bộ môn: sử dụng tranh ảnh, hình vẽ, mô hình, tự học, giải quyết vấn

đề, tính toán, sử dụng CNTT, hợp tác, giao tiếp, ngôn ngữ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của GV:

- Lược đồ vị trí địa lí châu Á trên địa cầu

- Bản đồ tự nhiên châu Á

- Máy chiếu

2 Chuẩn bị của HS:Bảng phụ nhóm.

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học

1 Phương pháp

- Đàm thoại gợi mở, trực quan, GQVĐ, hoạt động nhóm

2 Kỹ thuật dạy học:

- Kỹ thuật chia nhóm, kỹ thuật giao nhiệm vụ

IV Tiến trình giờ dạy- giáo dục

1 Ổn định lớp: KTSS(1’)

2 KTBC(5’)

Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập bộ môn của HS

3 Bài mới

HĐ1: Tìm hiểuVị trí địa lí và kích thước

của châu lục

1.Mục tiêu: Hiểu rõ vị trí địa lý, kích thước

châu Á

2 Phương pháp: Thảo luận nhóm, động

não, đàm thoại, giải quyết vấn đề

3 Kĩ thuật dạy học: Chia nhóm; giao

nhiệm vụ

4 Thời gian: 15 phút

5 Cách thức tiến hành

Quan sát lược đồ H1.1/4 trả lời các câu hỏi

sau:

- Nhóm 1: Điểm cực B- N- Đ- T phần đất

liền của châu Á nằm ở vĩ độ và kinh độ nào?

- Nhóm 2: Châu Á tiếp giáp với các đại

dương và các châu lục nào?

- Nhóm 3: Chiều dài từ điểm cực B đến

điểm cực N, chiều rộng từ bờ Đ sang bờ T

nơi lãnh thổ rộng nhất là bao nhiêu km?

Châu Á nằm ở những bán cầu nào?

1 Vị trí địa lí và kích thước của châu lục

- Châu Á nằm ở nửa cầu Bắc, là một bộ phận của lục địa Á- Âu

Trang 3

Gọi HS từng nhúm trả lời, HS khỏc bổ

sung:

GV túm tắt, chuẩn kiến thức:

N1:

+ Điểm cực B: Mũi Sờ liu xkin: 77044'B

+ Điểm cực N: Mũi Piai ở phớa N bỏn đảo

Malăc ca: 1016'B

+ Điểm cực Đ: Bỏn đảo Chu cụt xki: 1700T

+ Điểm cực T: Mũi đất BaBa (Bỏn đảo Tiểu

Á): 250Đ

N 2:

+ Chõu Á tiếp giỏp với Chõu Âu và Chõu

Phi tiếp cận với chõu ĐD

+ Chõu Á tiếp giỏp với 3 đại dương là:BBD,

ÂDĐ

N 3

+ Vĩ độ : kéo dài 76o28’

+ Kinh độ mở rộng:89o30’

+ Chõu Á nằm chủ yếu ở BCB và BCĐ

? Em hóy nờu nhận xột về qui mụ lónh thổ

của Chõu Á?

- Là chõu lục rộng lớn, là 1 bộ phận của lục

địa Á- Âu

? cho biết diện tích của châuÁ? So với các

châu lục khác?

HS: - S 44,4 triệu km2( kể cả đảo) = 1/3 S đất

nổi trên TĐ, gấp 4 lần châu Âu, rỡi châu Phi

- K/c: B-N: 8.500km

Đ-T: 9.200km

châu Á là châu lục rộnglớn nhất TG, làm

cho khí hậu phân hoá thành nhiều kiểu khác

nhau nh: KH ẩm ở gần biển và KH khô hạn

ở vùng lục địa

? Em hóy nờu nhận xột về qui mụ lónh thổ

của CA?

- Là chõu lục rộng lớn, là 1 bộ phận của lục

địa Á- Âu

GV lưu ý HS: Điểm D khụng phải là điểm

cực Đ của Chõu Á

HĐ2: Tỡm hiểu đặc điểm địa hỡnh và

khoỏng sản

kộo dài từ vựng cực Bắc đến vựng Xớch đạo

- Là chõu lục rộng lớn nhất thế giới: Diện tớch phần đất liền: 41,5 triệu km2(Tớnh cả đảo là 44,4 triệu km2)

Trang 4

1.Mục tiờu: Hiểu rừ đặc điểm địa hỡnh,

khoỏng sản chõu Á

2 Phương phỏp: Thảo luận nhúm, động

nóo,đàm thoại, giải quyết vấn đề

3.Kĩ thuật dạy học : Chia nhúm; giao

nhiệm vụ

4 Thời gian: 15 phỳt

5 Cỏch thức tiến hành

GV hướng dẫn HS quan sỏt H1.2/5 trả lời

cỏc cõu hỏi sau:

? Chõu Á cú những dạng địa hỡnh nào?

GV : Chia lớp thành 3 nhúm và quan sỏt

BĐTN

Nhúm 1: Tỡm và ghi tờn cỏc dóy nỳi chớnh

của chõu ỏ ? nhận xột hướng nỳi ?

Nhúm 2: Tỡm và ghi tờn cỏc sơn nguyờn,

cao nguyờn lớn ở chõu ỏ ? phân bố?

Nhúm 3: Tỡm ghi tờn cỏc đồng bằng lớn ở

chõu ỏ? Phân bố? Tên các con sông chính

chảy trên bản đồ đó?

HS: Hoạt động nhúm ghi kết quả vào phiếu

học tập cử 2 đại diện lờn bảng

+ 1 HS trỡnh bày và chỉ trờn bản đồ

+ 1 HS ghi vào bảng phụ:

Nỳi cao

trờn 5000m

Sơn nguyờn

Đồng bằng Tờn Hymalaya,

Cụn luõn,

Thiờn sơn,

Nam sơn,

Hinđucỳc

Iran, Irap, Tõy tạng, trung xiabia

Tõy xibia, Hoa bắc, Hoa trung, Ấn hằng, Lưỡng hà

Đặc

điểm

Cao đồ sộ,

hướng B-

N, Đ- T

Cao đồ

sộ, rộng lớn

rộng lớn

Phõn

bố

Trung tõm Trung

tõm

Rỡa lục địa

GV chuẩn kiến thức:

GV: Làm rừ thờm khỏi niệm sơn nguyờn:

2 Đặc điểm địa hỡnh và khoỏng sản

a Đặc điểm địa hỡnh

Trang 5

Đú là cỏc KV cao nguyờn cú lẫn nỳi

GV: Bờn cạnh những nơi địa hỡnh cao cũn

cú những nơi thấp hơn mực nước biển (Biển

Chết ở TNA)

? Nhận xét chung về sự phân bố các núi, sơn

nguyên, đồng bằng trên bề mặt lãnh thổ?

(Nằm xen kẽ nhau nh: ĐB rộng lớn cạnh hệ

thống núi cao, đồ sộ Các bồn địa thấp xen

vào giữa các vùng núi và SN)

? Nhận xột sự phõn bố của cỏc dạng địa

hỡnh? Đặc diểm đú cú ảnh hưởng như thế

nào đến khớ hậu?

HS: Nỳi, sơn nguyờn ở trung tõm

Đồng bằng ở ven biển

Khớ hậu phõn húa thành 2 kiểu:Lục địa

và ven biển

GV yờu cầu HS Quan sỏt BĐTN chõu Á,

đọc bản chỳ giải

? Em cú nhận xột gỡ về nguồn khoỏng sản

của chõu Á?

HS: Quan sỏt độc lập và trả lời

? Chõu Á cú những khoỏng sản chủ yếu

nào? Chỉ trờn bản đồ?

? Dầu mỏ, khớ đốt tập trung nhiều nhất ở

những khu vực nào? ( TNA, ĐNA)

HS: lờn bảng chỉ HS khỏc bổ sung

GV : Chuẩn xỏc kiến thức

GD ý thức bảo vệ tài nguyên khoáng sản

- Cú nhiều hệ thống nỳi và sơn nguyờn cao đồ sộ, tập trung chủ yếu ở trung tõm

- Cú nhiều đồng bằng rộng lớn

- Cỏc dóy nỳi chạy theo 2 hướng:

Đ - T (hoặc gần T - Đ), B - N (hoặc gần B – N)

=> Địa hỡnh chia cắt, phức tạp

b Khoỏng sản

Khoỏng sản phong phỳ và cú trữ lượng lớn: Dầu mỏ, khớ đốt, than, kim loại màu

4 Củng cố: 5/

1 Xỏc định trờn bản đồ treo tường cỏc điểm cực của CA?

2 Chỉ trờn bản đồ cỏc dóy nỳi, sơn nguyờn và đồng bằng lớn

3 Bài tập trắc ngiệm: Khoamh trũn vào chữ số mà em cho là đỳng:

1 Lónh thổ chõu ỏ kộo dài từ B đến N

2 Nỳi, Sơn nguyờn chõu ỏ thuộc loại cao và đồ sộ nhất thế giới

3 Nỳi, Sơn nguyờn chõu ỏ phõn bố ở phớa Nam, Đụng

4 Chõu ỏ giỏp Chõu Âu và Chõu Phi

5 HDVN (4’)

Trang 6

- Học bài theo câu hỏi SGK và vở ghi

- Hoàn thành bài tập trong vở bài tập

- Chuẩn bị bài 2

V Rút kinh nghiệm

_

Ngày đăng: 09/02/2021, 02:16

w