1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Đề cương ôn tập lớp 1_Lần 6

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn vào chữ cái trước các từ viết đúng chính tả : A... Khoanh tròn vào chữ cái trước các từ viết đúng chính tả : A..[r]

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP VÀ TỰ HỌC LỚP 1 ( ĐỢT 6)

TRONG THỜI GIAN NGHỈ PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH COVID-19

MÔN TIẾNG VIỆT

ĐỀ 1:

A Đọc thành tiếng bài : Quả bứa ( Sách TV2/ 87)

B Bài tập:

1 Đưa các tiếng sau vào mô hình: nghệ, ngoan, quý, mận, huệ, ngát, quyết, khoanh

2: Điền vào chỗ chấm thích hợp:

a (c/ k/q ): …… ấm kị , gà…….uè, ì cọ, à kê

b (ng/ ngh ): ngỗ ịch; ngăn …… ắt, nghé ọ

c ( ăn / ăt) : kh mặt, ngăn ng , ch bò

3 Ghép đúng các tiếng tạo thành từ có nghĩa:

4 Khoanh tròn vào chữ cái trước các từ viết đúng chính tả :

A gầm ghè B ghầm ghè C gầm gè

A nghẹn ngào B ngẹn ngào C nghẹn nghào

/

Trang 2

5 Nối từ ngữ với hình vẽ thích hợp ?

1

2

C KIỂM TRA VIẾT:

1.Viết chính tả: Bài: Du lịch ( STV/ 47)

2.Viết chính tả: Bài: Nghề đan lát ( STV/ 21)

Cá mập

xe đạp

Trang 3

ĐỀ 2:

A Đọc thành tiếng bài : Đầm sen ( Sách TV2/ 91)

B Bài tập:

1 Đưa các tiếng sau vào mô hình: hoa, trăng, quà, khoai, tuyến, quyết, vượn, vẹt ,xuân, tuất

2 Điền vào chỗ chấm thích hợp:

a (ân/ ât): bàn ch , chân ch , th thà

/

b (uyên/ uyêt): vành kh , trăng kh

3 Chọn từ thích hợp (tắm nắng, kì nghỉ ) để điền vào chỗ trống:

… ., Sáo Sậu ghé qua tổ Bồ Câu, rủ Bồ Câu đi , ánh nắng chan hòa, ấm áp, thú vị ghê!

3 Nối từ ngữ với hình vẽ thích hợp ?

/

Trang 4

2

4 Khoanh tròn vào chữ cái trước các từ viết đúng chính tả :

A quả cà B qỏa cà C quả kà

A ghế ghỗ B ghế gỗ C gế gỗ

C KIỂM TRA VIẾT:

1.Viết chính tả: Bài: Bạn gần nhà ( STV/ 27)

2.Viết chính tả: Bài: Dỗ bé ( STV/ 25)

cặp da

máy cày

Trang 5

MÔN TOÁN

ĐỀ 1

I Phần trắc nghiệm :

Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Câu 1 Số lớn nhất trong các số: 4, 10, 1, là:

A 1 B 10 C 4

Câu 2 Số bé nhất trong các số: 9, 8 , 10 là:

A 9 B 10 C.8

Câu 3 4 + 6… 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm:

A > B < C =

Câu 4 Số điền vào ô trống trong phép tính 3 + … = 10

A 2 B 7 C 8

Câu 5 Số cần điền tiếp vào dãy số 5, 6,7…., 9 là:

A 5 B 6 C 7 D 8 Câu 6 ( 0,5 đ)

Lan có: 7 cái bánh

Hà có: 2 cái bánh

Cả hai bạn có tất cả : …cái bánh?

A 10 B 8

C 9 D 3

II Phần tự luận

Bài 1: Tính:

+ 53 + 46 + 18 + 34 - 92

Trang 6

Bài 2 : Tính:

17 + 2 + 1= … 14 + 1 - 1= … 16 – 2 + 3 =…

Bài 3:

13 + 5….11 + 8 19 - 5 ….15 - 1

13+ 6….14 + 4 10 - 0… 10 + 1

Bài 4:

Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

Bài 5:

Hình bên có:

- hình tam giác

- hình vuông

ĐỀ 2

A/ Phần trắc nghiệm

Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Câu 1 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong dãy : 1, 2, 3, , 5 là:

A 4 B 6 C 7

Câu 2 Số bé nhất trong các số: 10, 8 , 7, 9 là:

A 10 B 9 C.7

Câu 3: Kết quả của phép tính 5 + 3 + 2 là:

A 8 B 9 C 10

Câu 4 Số điền vào chỗ chấm trong phép tính 10 … = 2 là:

A 8 B 3 C 5

Câu 5: 10 – 5 > > 2 + 1 Số thích hợp để điền vào ô trống là:

>

<

=

Trang 7

A 5 B 4 C 3

Câu 6

An có: 9 cái bánh

Cho bạn: 2 cái bánh

Còn lại : …cái bánh?

A 8 B 7

C 6 D 5

B Phần tự luận:

Bài 1: Tính:

+

5

3 -

9

3 +

2

5 -

5

4 +

0 7

Bài 2 : Tính:

7 + 1 + 2= … 18 - 2 - 1= … 10 – 6 + 2 =…

Bài 3:

10 + 7….16 + 2 10 - 0 … 7 + 1

19- 1… 8 + 2 18 - 6… 10 – 9

Câu 4: Điền số?

Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) Số liền trước số 14 là 13 b) Số liền sau số 11 là 10 c) 20 gồm có 0 chục và 2 đơn vị d) 19 - 3 > 10 + 5

đ) Số 19 đọc là “Mười chín”

Bài 6:

a)Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

>

<

=

Trang 8

b) Viết phép tính thích hợp:

Có : 7 con thỏ

Thêm : 2 con thỏ

Có tất cả : con thỏ?

Câu 7 Hình vẽ dưới đây có:

hình tam giác

hình vuông

Câu 8 Hình vẽ dưới đây có:

- hình tam giác

- hình vuông

Ngày đăng: 08/02/2021, 09:04

w