Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Ở phía ngoài tam giác ABC vẽ tam giác BCD vuông cân tại B. a) Chứng minh tứ giác ABDC là hình thang vuông. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB v[r]
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1
(Bài s (Bài số 1) ố 1) ố 1)
Đề 1.
Đề 1 Trường THCS Nguyễn Du Trường THCS Nguyễn Du Trường THCS Nguyễn Du – TPHCM TPHCM TPHCM
Bài 1: (5 điểm) Thực hiện phép tính:
Trang 3Đề 5 Tr Tr Trường THCS Lương Thế Vinh ường THCS Lương Thế Vinh ường THCS Lương Thế Vinh – TPHCM TPHCM TPHCM
Bài 1 ( 4,5điểm) Thực hiện phép tính:
a) 5x+3(x2− −x 1) b) (5−x)(5+x) (− 2x−1)2
c) (x4+2x3+10x−25 :) (x2+5)
Trang 4Bài 2 (3 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
Đề 6.
Đề 6 Trường Quốc Tế Á Châu Trường Quốc Tế Á Châu Trường Quốc Tế Á Châu – TPHCM TPHCM TPHCM
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính:
Trang 5Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử: (3đ)
Đề 9 Trường THCS Văn Lang Trường THCS Văn Lang Trường THCS Văn Lang – TPHCM TPHCM TPHCM
Bài 1 (3 điểm) Thực hiện phép tính:
Trang 6Đề 10 Trườ Trườ Trường THCS Võ Trường Toản ng THCS Võ Trường Toản ng THCS Võ Trường Toản – TPHCM TPHCM TPHCM
Bài 1: (3 điểm): Thực hiện phép tính:
Bài 4: (1 điểm): Cho –x y=7 và x2+y2 =29 (Không tính giá trị của
x vày) Tính giá trị của biểu thức: 3 3
−
x y ?
Đề 11.
Đề 11.Trường THCS Chu Văn An Trường THCS Chu Văn An Trường THCS Chu Văn An – TPHCM TPHCM TPHCM
Bài 1 (3 điểm) Thực hiện phép tính:
Trang 7Bài 4 (1 điểm) Chứng minh rằng biểu thức sau luôn có giá trị âm với
mọi giá trị của biến:–14 –(x– 3)(x +4)
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1
(Bài s (Bài số 2) ố 2) ố 2)
Đề 13 Trường THCS Đức Trí Trường THCS Đức Trí Trường THCS Đức Trí – TPHCM TPHCM TPHCM
Bài 1 (5 điểm) Thực hiê ̣n phép tı́nh:
a) xy x y2( 2 −3x+12y) b) (x−2y) (3x2−2xy y+ 2) c) (9x3−21x2+13x−5 : 3) ( x2−2x+1)
Trang 9Đề 14 Trường THCS Minh Đức Trường THCS Minh Đức Trường THCS Minh Đức – TPHCM TPHCM TPHCM
Bài 1: (2,5 đ) Thực hiên các phép tính sau: (2,5 đ)
Trang 11Cho hai biểu thức: A=3n3+10n2+4 và B=3n+1 Tìm số
nguyên n để giá trị của biểu thức A chia hết cho giá trị của biểu thức B
Bài 5: (1đ) Tính giá trị của biểu thức:
Trang 13Tìm số a để đa thức f x( )=2x3−3x2+ +x a chia hết cho đa thức 2
Đề 22 Trường THCS Chu Văn An Trường THCS Chu Văn An Trường THCS Chu Văn An – TPHCM TPHCM TPHCM
Bài 1 (3 điểm) Thực hiện phép tính:
Trang 15ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC CHƯƠNG 1
(Thờigianlàmbài:45phút)
Đề 23.
Đề 23 Trường THCS Nguyễn Du Trường THCS Nguyễn Du Trường THCS Nguyễn Du – TPHCM TPHCM TPHCM
Bài 1: (4 đ):
Cho tam giác MNP có MN = 16cm, vẽ các đường trung tuyến MH
và NK của tam giác MNP
a) Tính HK
b) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của KM và HN Tính EF
Bài 2: (6đ):
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB >AC), đường cao AH Gọi
M, N, E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC và BC a) Chứng minh rằng BMNE là hình bình hành
b) Chứng minh rằng MN là đường trung trực của AH và tứ giác MNHE là hình thang cân
c) Gọi I là giao điểm của MN với A, F là hình chiếu của N lên BC,
K là hình chiếu của H lên AC Chứng minh rằng IF vuông góc với HK
Đề 24.
Đề 24 Trường THCS Đức Trường THCS Đức Trường THCS Đức Trí Trí Trí – TPHCM TPHCM TPHCM
Bài 1: (4đ)
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có E là trung điểm của AD, từ E
kẻ đường thẳng song song với AB cắt BC tại F
a) Chứng minh: tứ giác BCNM là hình thang
b) Chứng minh: tứ giác AMKN là hình bình hành
Trang 16c) Gọi D là điểm đối xứng của H qua M Chứng minh: tứ giác ADBH là hình chữ nhật
d) Tìm điều kiện của ∆ABC để tứ giác AMKN là hình vuông
Đề 25.
Đề 25 Trường THCS Minh Đức Trường THCS Minh Đức Trường THCS Minh Đức– TPHCM TPHCM TPHCM
Bài 1:(3đ)
Cho hình thang ABCD (AB//CD) cóAB = 8cm; CD = 12 cm Gọi E;
F lần lượt là trung điểm AD và BC Đường thẳng EF cắt AC tại K a) Chứng minh: AK = KC b) Tính EK; EF
Bài 2: (7đ)
Cho tam giác ABC Các trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G Gọi
H là trung điểm của GB; K là trung điểm của GC
a) Chứng minh tứ giác DEHK là hình bình hành
b) ∆ABC có điều kiện gì để tứ giác DEHK là hình chữ nhật? c) Khi BD vuông góc với CE thì tứ giác DEHK là hình gì?
Đề 26.
Đề 26 Trường THCS Đồng Khởi Trường THCS Đồng Khởi Trường THCS Đồng Khởi – TPHCM TPHCM TPHCM
Bài 1:
Cho tam giác ABC vuông cân tại A Ở phía ngoài tam giác ABC
vẽ tam giác BCD vuông cân tại B
a) Chứng minh tứ giác ABDC là hình thang vuông
b) Biết AB = 5cm Tính CD
Bài 2:
Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD
a) Chứng minh tứ giác AEFD là hình thoi
b) Chứng minh tứ giác AECF là hình bình hành
c) Gọi M là giao điểm của AF và DE, gọi N là giao điểm của BF
và CE Chứng minh rằng tứ giác EMFN là hình chữ nhật
Trang 17a) Tứ giác AINC là hình gì? Vì sao?
b) Tính số đo các góc của tứ giác AINC
Bài 2: (6đ)
Cho ∆ABC cân tại B, AC = 10 cm, I là trung điểm của AC Qua I
kẻ IN // AB, IM // BC (N ∈ BC, M ∈ AB)
a) Chứng minh MN // AC Tính MN?
b) Tứ giác AMNC, IMBN là hình gì? Vì sao
c) MN cắt BI tại O Gọi K là điểm đối xứng của I qua N Chứng minh A, O, K thẳng hàng
Đề 28.
Đề 28 Trường Trường Trường Quốc Tế Á Châu Quốc Tế Á Châu Quốc Tế Á Châu – TPHCM TPHCM TPHCM
Bài 1: (3,5 đ)
Cho ∆ABC Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC
a) Chứng minh: BDEC là hình thang
b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BD và EC Biết BC = 10 (cm) Tính MN
Bài 2: (6,5 đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng với M qua D
a) Chứng minh điểm E đối xứng điểm M qua AB
b) Các tứ giác AEMC, AEBM là hình gì ? Vì sao ?
c) Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì AEBM là hình vuông?
Đề 29.
Đề 29 THCS Huỳnh Khương N THCS Huỳnh Khương N THCS Huỳnh Khương Ninh inh inh TPHCM TPHCM TPHCM
Bài 1:
Cho tam giác ABC tại C M, N lần lượt là trung điểm AB và và
AC Qua C kẻ đường thẳng song song với AB cắt MN tại P
Trang 18b) Gọi O là trung điểm của AC M là trung điểm DK Chứng minh
OM vuông góc với AC
c) Vẽ BK ⊥ AM tại K, BK cắt AH tại I và cắt AC tại E Chứng minh I là trung điểm BE
Đề 31.
Đề 31 Trường THCS Văn Lang Trường THCS Văn Lang Trường THCS Văn Lang – TPHCM TPHCM TPHCM
Cho ∆ABC vuông tại A, có D và E lần lượt là trung điểm của hai cạnh
AB và BC
a) Cho DE = 4 cm Tính AC ? (2 điểm)
Trang 19b) Chứng minh: tứ giác ADEC là hình thang vuông (1,5 điểm) c) Kẻ đường thẳng EH vuông góc với AC tại H Chứng minh: tứ giác ADEH là hình chữ nhật.(1,5 điểm)
d) Trên tia đối của tia DE lấy điểm K sao cho EK = AC Chứng minh:
tứ giác ACEK là hình bình hành (2 điểm)
e) Chứng minh: tứ giác AEBK là hình thoi (2 điểm)
f) Chứng minh: ba đường thẳng AE; KC; DH đồng quy với nhau tại
a) Chứng minh ABCD là hình chữ nhật ? (2 điểm)
b) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của HB, HA, CD Chứng
BC
Trang 20Cho tam giác OBC vuông cân tại O, lấy điểm A thuộc tia đối tia
OC, D thuộc tia đối tia OB sao cho: OA=OD
a) Chứng mimh: AC= BD rồi suy ra tứ giác ABCD là hình thang cân
b) Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AD, AB, BC, CD Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?
c) Gọi I là trung điểm của QN Chứng minh: MO vuông góc với
a) Chứng minh tứ giác AEMI là hình chữ nhật
b) Chứng minh tứ giác AMCF là hình thoi
c) Chứng minh tứ giác ABMF là hình bình hành
d) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để AEMI là hình vuông?
Vì sao?
Trang 21Hãy phát biểu qui tắc chia đa thức A cho đa thức B ?
Áp dụng: Thực hiện phép chia đa thức sau:
(24x y4 5+30x y6 7−42x y5 9−66x y7 8): 6x y2 3
Đề 2:
Hãy nêu các dấu hiệu nhận biết hình vuông ?
Áp dụng: Cho hình vuông ABCD Trên các tia AB, BC, CD, DA đặt cắc đoạn thẳng bằng nhau AE = BF = CG = DH Chứng minh rằng tứ giác EFGH là hình vuông ?
B CÁC BÀI TOÁN BẮT BUỘC: (8 điểm)
Trang 22Cho hình bình hành KLMN Đường phân giác KNM và KLM lần lượt cắt KL, MN tại E và F Chứng minh rằng:
M =x x y− +y y x− tại x =53 và y =3 c) Rút gọn biểu thức:
Trang 23Bài 2: (1,5 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) Chứng minh: tứ giác AHCE là hình chữ nhật
b) Biết AH = 3 cm, AC = 5 cm Tính diện tích hình chữ nhật AHCE c) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng AH Chứng minh tứ giác KHCI là hình thang vuông Tính diện tích hình thang vuông KHCI
Trang 24c) Tìm x , biết: (x−1)(x+4)−x x( −2)=1
Bài 4: (3,0 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, CD Gọi K là giao điểm của AF và DE H là giao điểm của BF và CE
a) Tứ giác ADFE là hình gì ? Vì sao ?
b) Tứ giác EKFH là hình gì ? Vì sao ?
Đề 39.
Đề 39 Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số 5555
(Đề thi học kì 1 Dĩ An năm học 2010 – 2011
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất và làm vào giấy làm bài:
Câu 1: Kết quả của phép tính (x + 2)(x – 3) là:
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Làm tính nhân
Trang 25b) Chứng tỏ biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x:
a) Chứng minh rằng tứ giác ABME là hình chữ nhật
b) Gọi F là điểm đối xứng của M qua E Chứng minh tứ giác AMCF
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất và làm vào giấy làm bài:
Trang 26a) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị
a) Chứng minh rằng tứ giác ADME là hình chữ nhật
b) Gọi F là điểm đối xứng của M qua E Chứng minh tứ giác AMCF
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất và làm vào giấy làm bài:
Câu 1: Kết quả của phép tính 2x2(2x2 + 1) là:
b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 2x2 + 4x + 2 – 2y2
Bài 2: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức sau: (x + 2)(x – 2) – (x – 4)(x + 1)
Trang 27Bài 3: (1,5 điểm)
Cho hai biểu thức: 2 3 2 4
x A
=+Chứng tỏ rằng A = B
Bài 4: (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A có đường cao AH Gọi D là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với H qua D Kẻ DE // BC (E ∈ AB) a) Chứng minh rằng tứ giác EDCB là hình thang cân
b) Chứng minh rằng tứ giác AKCH là hình chữ nhật
c) Gọi F là giao điểm của AH và ED Chứng minh rằng F là trung điểm của BK
Trang 28b) Tính giá trị phân thức tại x =3, x =0
Bài 4 (1 điểm)
Cho hình thang ABCD (AB // CD) Gọi M; N lần lượt là trung điểm của AD và BC Tính độ dài đoạn thẳng MN biết AB = 10cm, CD = 14cm
Bài 5 (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A, Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của
AB, AC, BC Điểm I đối xứng với F qua E
a) Chứng minh tứ giác BDEC là hình thang cân
b) Chứng minh tứ giác AFCI là hình chữ nhật
c) Tam giác cân ABC cần có điều kiện gì thì hình chữ nhật AFCI là hình vuông ?
d Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau
Câu 2: (2 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
1) Đa thức x2 – 6x + 9 tại x = 2 có giá trị là:
Trang 292) Giá trị của x để x ( x + 1) = 0 là:
C x = 0; x = 1 D x = 0; x = –1
trung bình của hình thang đó là:
x
x x
−+ −
a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành
b) Khi hình bình hành ABCD là hình chữ nhật; hình thoi thì EFGH là hình gì? Chứng minh
Bài 3: (1 điểm)
Cho các số x, y thoả đẳng thức 5x2+5y2+8xy−2x+2y+ =2 0 Tính giá trị của biểu thức M =(x y+ )2007+(x−2)2008+(y+1)2009
Đề 44.
Đề 44 Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số 10 10 10
I TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Trang 30Câu 1 (2 điểm) Điền dấu “X” thích hợp vào ô Đúng hoặc Sai tương ứng với mỗi phát biểu sau:
4 Nếu chiều dài và chiều rộng của một hình chữ
nhật tăng lên 4 lần thì diện thì diện tích hình chữ
tích của tam giác vuông MNQ bằng:
A 48cm2 B 40cm2 C 24cm2 D 12cm2
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Trang 31x 2x 2011A
Đề 45 Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số 11 111111
Câu 1 (1 điểm) Chọn kết quả đúng
Trong các câu sau, câu nào đúng? câu nào sai?
a Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
b Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau và vuông góc
Trang 32với nhau
c Trong hình vuông hai đường chéo là đường phân giác
của các góc của hình vuông
Câu 5 (4 điểm)
Cho hình bình hành MNPQ có NP = 2MN Gọi E, F thứ tự là trung điểm của NP và MQ Gọi G là giao điểm của MF với NE H là giao điểm FQ với PE, K là giao điểm của tia NE với tia PQ
a) Chứng minh tứ giác NEQK là hình thang
b) Tứ giác GFHE là hình gì? Vì sao?
c) Hình bình hành MNPQ có thêm điều kiện gì để GFHE là hình vuông ?
−
là
Trang 33A x = 0 B x = 0 và x = 1 C x = –1 D Không tìm được x
C Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông
D Hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân
Câu 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để đươc câu trả lời đúng
A Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là
………
B Hình bình hành có một góc vuông là………
Trang 34C Hình thang có hai cạnh bên song song là ………
D Hình chữ nhật có đường chéo là phân giác của một góc là………
Câu 3: Điền đúng (Đ), sai (S) trong các câu sau
3 Tổng số đo bốn góc của tứ giác là 3600
4 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc nhau tại
trung điểm mỗi đuờng là hình thoi
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 (1,5 đ) Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 3 (3 đ) Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau Gọi
M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA
Trang 35b) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức: (2x + y)(y – 2x) + 4x2 tại
Đề 48 Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số 14 14 14
I Trắc nghiệm: (3 điểm) Chọn kết quả đúng trong các câu sau:
A 3x2 – 6xy B 2x3 + 6xy C 2x3 – 3y D 2x3 – 6xy
Trang 36Câu 7: Cho ∆ABC, M và N lần lượt là trung điểm của cạnh AB và cạnh
AC, biết MN = 50cm thì độ dài BC là:
Câu 12: Hình nào sau đây là hình thoi ?
A Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
B Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau
C Tứ giác có một đường chéo là phân giác của một góc
D Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc
II Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
a) Tìm x biết: 3 – 6x2 x =0
Trang 37b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 5x+5y x+ 2 –y2
a) Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao ?
b) Xác định vị trí của D trên cạnh BC để EF có độ dài ngắn nhất ? c) ∆ABC có thêm điều kiện gì thì tứ giác EDF là hình vuông
Đề 49.
Đề 49 Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số 15 15 15
I Trắc nghiệm: (2 điểm) Chọn kết quả đúng trong các câu sau:
Câu 1 (1 điểm) Chọn kết quả đúng
Câu 2 (1 điểm): Trong các câu sau, câu nào đúng? câu nào sai?
a Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
b Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
Trang 38c Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau
d Trong hình vuông hai đường chéo là đường phân giác của các góc của hình vuông
II PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
b) Tính giá trị của M khi x = ½
c) Tìm giá trị của x để M luôn có giá trị dương
Câu 5 (4 điểm)
Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB Gọi M, N thứ tự là trung điểm của BC và AD Gọi P là giao điểm của AM với BN, Q là giao điểm của MD với CN, K là giao điểm của tia BN với tia CD
a) Chứng minh tứ giác MDKB là hình thang
Trang 39Câu 2 Với x = 105 thì giá trị của biểu thức: x2 – 10x + 25 bằng:
Câu 9 Trong hình bên, biết
Trang 40A M N 60 ; P Q 120 = = 0 ɵ= = 0 B M N 120 ;P Q 60 = = 0 ɵ= = 0
B M P 60 ; N Q 120 =ɵ= 0 = = 0 D M Q 60 ; N P 120= = 0 =ɵ= 0
Câu 11 Khẳng định nào sau đây sai ?
A Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
B Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang
C Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
D Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông
Câu 12 Cho hình chữ nhật ABCD có
Cho hình chữ nhật ABCD, M thuộc đoạn AB Khi đó ta có:
a Diện tích của tam giác MDC không đổi khi
điểm M thay đổi trên đoạn AB
b Diện tích của tam giác MDC sẽ thay đổi khi
điểm M thay đổi trên đoạn AB
Câu 14 Cho hình chữ nhật ABCD có diện
Q
CD
OI