Bài t ập tương tự.[r]
Trang 1Võ Tiến Trình 1
BẤT ĐẲNG THỨC (Nâng cao cho lớp 9)
Phần I Chứng minh bất đẳng thức bằng phép biến đổi tương đương
PP Dùng phép biến đổi tương đương biến đổi bất đảng thức cần chứng minh
về các bất đẳng thức khác mà ta dễ dàng nhận thấy đúng
Bài 1 Cho a b c , , Chứng minh a2 b2 c2 abbcca
a b c abbcca a b c abbcca
a b2 b c2 c a2 0
Bất đẳng thức cuối cùng đúng nên ta có điều phải chứng minh
Bài 2 Cho a b , thỏa a b 2 Chứng minh 2 2
2
ab a b
ab a b ab a b ab
a a b a b ab b
a b4 0
Bất đẳng thức cuối cùng đúng nên ta có điều phải chứng minh
Bài 3 Cho a b c , , thỏa a b c 3 Chứng minh
6
a b c abbcca
Ta có: a2 b2 c2 abbcca 6 a b c2 abbcca 6
2
Trang 2Võ Tiến Trình 2
a b c ab ba ca
a b2 b c2 c a2 0
Bất đẳng thức cuối cùng đúng nên ta có điều phải chứng minh
Bài 4 Cho a b , thỏa ab 1 Chứng minh 1 2 1 2 2
1
b a a ab b a b
2
1
0
b a ab
Bất đẳng thức cuối cùng đúng nên ta có điều phải chứng minh
Bài 5 Cho a b c , , 1;4thỏa a b c 2 Chứng minh a2 b2 c2 18
Ta có: 1 a4a4a10a2 3a 4 0a2 3a 4
Tương tự b2 3b4, c2 3c4
a b c a b c
Bài tập tương tự
Bài 6 Chứng minh các bất đẳng thức sau
Trang 3Võ Tiến Trình 3
a) a b , 0 Chứng minh a3 b3 a b2 ab2
b) a b , thỏa a b 2 Chứng minh a3 b3 a2 b2 và a3 b3 2
c) Cho a b c , , thỏa a b c 3 Chứng minh a4 b4 c4 a3b3 c3
d) Cho a b , thỏa a b 0 Chứng minh
2 2 3 3 6 6
4
ab a b a b a b
e) Cho a b , Chứng minh 10 10 2 2 8 8 4 4
a b a b a b a b
f) Cho a 3 36 và abc 1 Chứng minh
2
3
a
b c ab bc ca
g) Cho a b , thỏa a b 0 Chứng minh
2
2
ab
a b
a b
h) Cho a b c , , Chứng minh abbcca2 3abc a b c
a b c abc a b c
a b c a ab a c
j) Cho a b c , , Chứng minh
2
2 2
2 4
a
b c ab ac bc
k) Cho a b c , , 0 Chứng minh a b c ab bc ca
Phần II Áp dụng một vài bất đẳng thức đơn giản để chứng minh bất đẳng thức khác
Dạng 1 Áp dụng bất đẳng thức a2 b2 c2 abbcca 1 với a b c , ,
2
a b c a b c ab bc ca và 1 ta có:
a b c2 3ab bc ca Dấu " " xảy ra abc
3
a b c a b c Dấu " " xảy ra abc
Các bất đẳng thức trên rất cơ bản và đơn giản nhưng nếu được áp dụng hợp lí thì
có thể giải được nhiều bài toán bất đẳng thức khác
Ví dụ 1.(Canada 2002): Cho ba số a b c , , 0 Chứng minh
Trang 4Võ Tiến Trình 4
a b c
a b c
bccaab
a b c
a b c a b c abc a b c
a b c R a b c ab bc ca
a b c a b b c c a abbcbccacaababc a b c
Dấu " " xảy ra abc + Nếu cho abc 1 ta có bất đẳng thức:
Cho ba số thực a b c, , thỏa: abc 1 Chứng minh: 4 4 4
a b c a b c
+ Nếu cho a b c 1 ta có bất đẳng thức:
Cho ba số thực a b c, , thỏa: a b c 1 Chứng minh: 4 4 4
a b c abc
Ví dụ 2 (BMO 2001)
Cho ba số a b c, , 0 :a b c abc Chứng minh: 2 2 2
3
a b c abc
a b c abc a b c abc
a b c a b b c c a abbc bcca caab
3abc a b c 3 abc
Dấu " " xảy ra abc 3
Ví dụ 3 (Bearus 1996) Cho a b c, , 0 :a b c abc Chứng minh:
9
ab bc ca a b c
Giải: ab bc ca2 3abbcbccacaab 3abc a b c
3 a b c 3 3 abc 81abc 81 a b c
Trang 5Võ Tiến Trình 5
Vậy ab bc ca 9a b c
Dấu " " xảy ra a b c 9
Bài tập
Bài 1 Cho a b c, , là các số thực Chứng minh
a)a2b2 c2abbcca
3 a b c a b c 3 abbcca
Bài 2
a)Cho a b c , , 0 Chứng minh
a b c
bc ca ab
b)Cho a b c , , 0 thỏa a b c abc Chứng minh a b c 3 1 1 1
a b c
c)Cho a b c , , 0thỏa a b c abc Chứng minh a2 b2 c2 3abc
d)Cho a b c , , 0 thỏa a b c abc Chứng minh abbcca9a b c
Bài 3 Cho a b c , , 0 thỏa a b c 1 Chứng minh
c a b b)
1
b c a
a b c
Bài 4 Cho a b c, , 0 :a b c 1 Chứng minh
4a 1 4b 1 4c 1 21
Trang 6Võ Tiến Trình 6
Dạng 2 Cho a b , 0.Chứng minh: a b 1 1 4 2
a b
Chứng minh: a b 1 1 4 a b2 4ab a b2 0
a b
Dấu " " xày ra ab
Bất đẳng thức 2 thường được sử dụng dưới dạng: 1 1 4 3
ab ab
Đây là một bất đẳng thức đơn giãn nhưng dùng nó ta sẽ giải quyết nhiều bất đẳng thức khác khó hơn
Ví dụ 4: Cho ba số dương a b c, , Chứng minh: 3 3 1 1
2aba 2b ab
Giải: Dùng bất đẳng thức 3
a
Tương tự
a b b a b
.Dấu " " xày ra ab
Cộng vế theo vế ta có điều phải chứng minh
Dùng BĐT (3)
Ta có:
Dấu " " xày ra abc
Trang 7Võ Tiến Trình 7
2
a bc
Dấu " " xày ra abc
2
a b c
Dấu " " xày ra abc
Cộng vế theo vế ta có:
Dấu " " xày ra abc
Ví dụ 6 Cho a b c , , 0 Chứng minh:
2a b ca 2bca b 2c a 3bb 3cc 3a
Giải:
a ba b c a b a b c a bc
b c a b c b c a b c a b c
c aa b c c a a bc a b c
Cộng vế theo vế ta có điều phải chứng minh
Dấu " " xày ra abc
Ví dụ 7 Cho a b , 0 Chứng minh: 2 2 2
a b
a b
a b a b
Giải:
2
a b
Trang 8Võ Tiến Trình 8
a b a b Dấu " " xày ra ab
4 2
a b
a b
a b
Dấu " " xày ra ab
+ Nếu a b, 0 :a b 1 ta có bài toán: Chứng minh:
1
a b
+ Nếu a b, 0 :a b 2 ta có bài toán: Chứng minh:
1
a b
a b
Bài tập tương tự:
Bài 2: Cho ba số dương a b c a, , : b c 1 Chứng minh:
2
b c caa b
Bài 3: Cho ba số dương a b c a, , : b c 1 Chứng minh:
9
a bcb cac ab
Bài 4: (Nesbitt) Cho a b c , , 0 Chứng minh:
3 2
b c caa b
Bài 5:(IMO 1995) Cho abc 1, , ,a b c 0 Chứng minh:
2
a b c b ca c a b
Bài 6: (IMO Short List 1993) Cho a b c , , 0 Chứng minh:
2
b c d c d ad a ba b c
Bài 7
Trang 9Võ Tiến Trình 9
a) Cho ,a b0 :a b Tìm GTNN của 1 2 1 2 1
2
A
a b ab
b) Cho ,a b0 :ab Tìm GTNN của 1 12 2 1
B
a b ab
c)Cho ,a b0 :ab Tìm GTNN của 1 C 2 1 2 1 4ab
a b ab
d)Cho ,a b0 :ab Tìm GTNN của 1 D 3 1 3 12 12
a b a b ab