1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuong 4 hình học không gian

5 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 117,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai mặt của hình hộp chữ nhật không có cạnh chung gọi là hai mặt đối diện (hai mặt đáy ) các mặt còn lại là các mặt bên Hình lập phương là HHCN có 6 mặt là những1. hình vuông.[r]

Trang 1

Chương IV: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU

§1,2,3 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

1 Hình hộp chữ nhật :

Hình ảnh trên cho ta ảnh của hình hộp chữ nhật

Hình hộp chử nhật có : 6 mặt , 8 đỉnh , 12 cạnh

Hai mặt của hình hộp chữ nhật không có cạnh chung gọi là hai

mặt đối diện (hai mặt đáy ) các mặt còn lại là các mặt bên

Hình lập phương là HHCN có 6 mặt là những

hình vuông

2 Mặt phẳng và đường thẳng :

Các đỉnh : A , B , C

Các cạnh : AD , DC , CC’

Mỗi mặt là một phần của mặt phẳng

Bài 1 SGK tr 96

những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ l : AB = MN = PQ = DC

BC = NP = MQ = AD

AM = BN = CP = DQ

a) Vì tứ giác CBB1C1 là hình chữ nhật, O là trung điểm của đoạn CB1 thì O

cũng là trung điểm của BC1

(theo tính chất đường chéo hình chữ nhật)

b) K là điểm thuộc cạnh CD thì K không thể là điểm thuộc cạnh BB1

3 Hai đường thẳng song song trong không gian:

Học theo SGK qua hình 76

* Lưu ý:

+ Hai đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng thì song song hoặc cắt nhau

+ Hai đường thẳng không cắt nhau và không cùng nằm trên một mặt phẳng thì chéo nhau

4 Đường thẳng song song với mặt phẳng Hai mặt phẳng song:

GT AB không nằm trong mp(A’B’C’D’)A’B’ nằm trong mp(A’B’C’D’)

AB//A’B’

KL AB// mp(A’B’C’D’)

Nhận xét: theo hình 77

-AD; AB nằm trong mp(ABCD)

-A’B’;A’D’ nằm trong mp(A’B’C’D’)

-AB//A’B’ ; AD//A’D’

Ta nói: mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’)

Nhận xét: Học SGK trang 99

5 Đường thẳng vuông góc với mp Hai mặt mp vuông góc:

Nhận xét: Học SGK trg 101,102

* Bài tập ?2 / SGK

Trên hình 84 có B’B, C’C, D’D vuông góc với mp (ABCD)

Giải thích: B’B mp (ABCD):

Có B’B BC (vì B’BCC’ là hình chữ nhật)

BA cắt BC thuộc mặt phẳng (ABCD)  B’B mp (ABCD)

- Có B’B mp (ABCD)

B’B mp (B’BCC’)

 mp (B’BCC’) mp (ABCD)

Tương tự mp (D’DCC’) mp (ABCD)

) (

'

) (

&

'

'

ABCD mp

AA

ABCD mp

AB

AD

AB

AA

AD

AA

Trang 2

mp (D’DAA’) mp (ABCD).

Bài 7 SGK/100

Diện tích trần nhà:

4,5.3,7 = 16,65 ( m2)

Diện tích bốn bức tường trừ cửa là:

( 4,5 + 3,7).2.3 – 5,8 = 43,4 ( m2)

Diện tích cần quét vôi là

16.65 + 43,4 = 60,05 ( m2)

Bài 14 SGK/104

Thể tích của nước đổ vào bể:

V = 20 x 120 = 2,4 m3

Chiều rộng bể nước :

Thể tích của bể:

V = 20 x (120 + 60) = 3,6 m3

Chiều cao của bể:

§4,5,6 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

1 Hình lăng trụ đứng:

Trong hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’

- Các điểm A, B, C, D, A’, B’, C’, D’: là đỉnh

- Các mặt ABB’A’; BCC’B’;… là các mặt bên

- Hai mặt ABCD; A’B’C’D’ là mặt đáy

- Độ dài một cạnh bên được gọi là độ cao

 Chú ý: tuỳ theo đáy của hình lăng trụ đứnglà tam giác, tứ giác … thì lăng trụ đó

là lăng trụ tam giác, lăng trụ tứ giác,…

2 Công thức tính diện tích xung quanh

a) diện tích xung quanh: của hình lăng trụ đứng bằng tổng diện tích của các mặt bên

S xq = 2.p.h

p:là nửa chu vi đáy, h là chiều cao

Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng chu vo đáy nhân với chiều cao

b) Diện tích toàn phần: (SGK trang 110)

S tp = S xq + 2.S đáy

3 Công thức tính thể tích:

V = S h

S : diện tích đáy, h : chiều cao, V : thể tích

Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao

4 Luyện tập

Bài 23 sgk/111

a) Hình hộp chữ nhật

) ( 5 , 1 8

,

0

2

4

,

2

m

) ( 2 , 1

5

,

1

2

6

,

3

m

Trang 3

Sxq = (3 + 4 ).2.5 =70 (cm2)

2Sđ = 2.3.4 = 24 (cm2)

Stp = 70 + 24 = 94 (cm2)

b) Hình lăng trụ đứng tam giác

= ( đ/l Pytago)

Sxq = (2 +3 + ).5 = 5(5 + )

= 25 + 5 (cm2)

2Sđ =

Stp = 25 + 5 + 6

= 31 + 5 (cm2)

Bài 28 sgk/114

Diện tích đáy của thùng là:

Thể tích của thùng là:

V = Sđ.h

=2700.70 = 189 000 (cm3)

=189 (dm3)

Vậy dung tích của thùng là 189 lít

Bài 34 SGK/ 116

a) Thể tích của hộp xà phòng là :

28 8 = 224 (cm3) b) Thể tích của hộp Sô – cô – la là :

12 9 = 108 (cm3)

§7,8,9 HÌNH CHÓP ĐỀU VÀ HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU DIỆN TÍCH

XUNG QUANH, THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU

1 Hình chóp:

+ Hình chóp có các mặt bên là những tam giác có chung một đỉnh

+ Đường thẳng đi qua đỉnh chung và vuông góc với mặt phẳng đáy

gọi là đường cao

2 Hình chóp đều :

+ HS xem thêm trong SGK

+ Hình chóp đều là hình chóp có mặt đáy là đa giác đều, các mặt bên

là những tam giác cân có chung một đỉnh

+ HS xem hình 117 / SGK

+ Đường cao vẽ từ đỉnh S của nặt bên gọi là trung đoạn của hình chóp

đó

* Bài tập ? / SGK

a) Sai, vì hình thoi không phải l tứ giác đều

b) Sai, vì hình chữ nhật khơng phải l tứ giác đều

2

2 3

2 

13

) ( 6 3

.

2

.

2

1

.

2  cm2

13 13

) ( 2700

60

.

90

.

2

cm

Trang 4

3 Hình chóp cụt đều:

Tự đọc trong SGK

4 Công thức tính diện tích xung quanh:

Diện tích xung quanh của hình chóp bằng tích của nửa chu vi đáy với trung đoạn:

S xq = P d

P: nửa chu vi đáy, d: trung đoạn của hình chóp đều

*Diện tích toàn phần của hình chóp bằng tổng diện tích xung quanh

và diện tích đáy

5 Công thức tính diện tích :

V = 1 / 3 S h

V: thể tích của hình chóp, S : diện tích đáy, h : chiều cao

6 Luyện tập:

Bài 40 sgk/121

Xét  vuông SIC có:

SC = 25cm; IC = = 15cm

SI2 = SC2 - IC2 (định lý pytago)

= 252 - 152

SI2 = 400

 SI = 20 (cm)

Sxq = p.d

= 30.4.20 = 12000 (cm2)

Sđ = 30.30 = 90 (cm2)

STP = Sxq + Sđ

= 12000 + 900 = 21000 (cm2)

Bài 49 sgk/ 125

a) Sxq = (6 4 :2) 10 = 120 cm2

b) Sxq = (7,5 2) 9,5 = 480 cm2

c) Tam giác SMB vuông tại M có :

SB = 17cm

MB =

SM2 = SB2 – MB2 ( định lí Pitago)

= 172 - 82

SM2 = 225  SM = 15

2

BC

2

1

cm cm AB

8 2 16

2  

Trang 5

Sxq = (16 2) 15 = 480 cm2

Ngày đăng: 08/02/2021, 06:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w