Living room: phòng khách 5.. Dining room: phòng ăn 6.[r]
Trang 1Nội dung bài học Tiếng Anh Khối 2
Tuần 24 ( từ ngày 30/3 đến ngày 5/4 )
Trường TH Phạm Văn Hai
GV: Nguyễn Sĩ Tuyên
UNIT 8: Where’s Grandma? NAME:………
Lesson Four: Phonics ( Ngữ âm) CLASS: ……… Page 57 ( trang 57)
Ch air ( cái ghế)
Tea ch er ( giáo viên)
Ch ick ( gà con)
Ch
Trang 2Read the chant and circle the Ch sound : ( đọc bài Vè ( ca) và khoanh tròn từ có
âm Ch )
My name’s Ch arlie.
This is my teacher.
She’s on a chair.
She has a little chick.
Chirp, chirp, chirp, says the chick.
Chirp, chirp, chirp, says the chick.
My teacher’s on a chair.
She has a little chick.
Copy down ( học sinh chép mỗi từ 1 đến 2 dòng.)
Chair ………
………
Teacher ………
………
Chick ………
………
Lesson Five: Skills time – Reading ( kĩ năng đọc) page 58 ( trang 58) My apartment… ( bài tập đọc Căn hộ của tôi… )
My name’s Linh This is a photo
of my family in our apartment.
We are in the living room.
Trang 3- New words: ( từ mới)
1 Photo: bức ảnh
2 Apartment: căn hộ, chung cư
3 Family: gia đình
4 Living room: phòng khách
5 Dining room: phòng ăn
6 Bedroom: phòng ngủ
Note ( chú ý): các em đọc lại bài “ My apartment ” 2 lần và chú ý 6 từ mới quan
trọng
Read again and write ( đọc thêm lần nữa và viết từ )
Bedroom apartment living room dining room
1 There are photos of Linh’s
2 The family is in the
3 The is little
4 One is big
Here is the dining
room It’s little, but the
table is big.
There are three bedrooms
The big bedroom is for my
mom and dad.
Trang 4Đáp án: 1 apartment
2 Living room
3 Dining room
4 Bedroom
Copy down ( học sinh chép mỗi từ 1 đến 2 dòng.)
Photo ………
………
Family …….………
………
Apartment ………
………
Living room …….……….
………
Dining room ………
………
Bedroom ………
………
Trang 5BÀI TẬP VẬN DỤNG ( có đáp án )
I Unscramble word: ( xáo trộn từ )
1 ( E, C, T, A, E, H, R)
2 ( D, B, E, O, M, R, O)
3 ( H, A, C, R, I)
4 ( I, H, C, C, K)
Trang 6ĐÁP ÁN:
I Unscramble word: ( xáo trộn từ )
1 TEACHER
2 BEDROOM
3 CHAIR
4 CHICK