Ông bảo: Xuân thích làm vườn, Vân bé dại, còn Việt là người nhân hậu.. Cậu bé Xuân Cô bé Vân Cậu bé Việt.[r]
Trang 1BÀI ÔN TẬP MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
Bài 1: Đọc lại bài “Những quả đào” và chọn đáp án đúng nhất
1/ Ông dành những quả đào cho ai ?
2/ Mỗi cháu của ông đã làm gì với mỗi quả đào ?
3/ Nối lời nhận xét của ông với mỗi cháu ?
4/ Căn cứ vào đâu ông nhận xét về từng cháu như vậy ?
A Căn cứ vào tính nết của các cháu hằng ngày
B Căn cứ vào cách nghĩ của ông về mỗi cháu
C Căn cứ vào cách mỗi cháu ứng xử với mỗi quả đào ông cho
Bài 2: Tập chép :
Những quả đào
Một người ông có ba đứa cháu nhỏ Một hôm, ông cho mỗi cháu một quả đào Xuân ăn đào xong, đem hạt trồng Vân ăn xong, vẫn còn thèm Còn Việt thì không
ăn mà mang đào cho cậu bạn bị ốm Ông bảo: Xuân thích làm vườn, Vân bé dại, còn Việt là người nhân hậu
Cậu bé Xuân
Cô bé Vân
Cậu bé Việt
Mang tặng bạn Sơn bị ốm
Mang ăn và đem hạt đi trồng
Mang ăn và vứt hạt lại
Cậu bé Việt
Cô bé Vân
Cậu bé Xuân
Mai sau cháu sẽ là người làm vườn giỏi
Cháu của ông còn thơ dại quá
Cháu là người có tấm lòng nhân hậu
Trang 2Bài 3 : a) Điền vào chỗ trống s hay x ?
Đang học bài, Sơn bỗng nghe thấy tiếng lạch cạch Nhìn chiếc lồng sáo treo trước
cửa ổ, em thấy lồng trống không Chú áo nhỏ tinh nhanh đã ổ lồng Chú đang nhảy nhảy trước ân Bỗng mèo mướp ồ tới Mướp định vồ sáo nhưng sáo nhanh hơn, đã vụt bay lên và đậu trên một cành oan rất cao
b) Điền vào chỗ trống in hay inh ?
- To như cột đ
- K như bưng
- T làng nghĩa xóm
- K trên nhường dưới
- Ch bỏ làm mười
BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 2
Bài: Các số có ba chữ số Bài 1: Nối số với cách đọc thích hợp:
Trang 3a) Bốn trăm linh năm b) Bốn trăm năm mươi c) Ba trăm mười một d) Ba trăm mười lăm e) Năm trăm hai mươi mốt g) Ba trăm hai mươi
Bài 2: Viết (theo mẫu):
Bài: So sánh các số có ba chữ số – Luyện tập Bài 1: Điền dấu >,<,= thích hợp vào chỗ trống:
Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:
a) 395; 695; 375;
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
971 972 973 976 977 979
Trang 4Bài 4: Viết (theo mẫu):
Viết số Trăm Chục Đơn vị Đọc số
116 1 1 6 Một trăm mười sáu
815 ……… ……… ……… ………
307 ……… ……… ……… ………
……… 4 7 5 ………
……… ……… ……… ……… Chín trăm
……… 8 0 2 ………
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ trống: a) 400; 500; ; ; 800; 900;
b) 910; 920; 930; ; ; ; 970; ;990;
Bài 6: Viết các số 875, 1000, 299, 420 theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
Bài: Mét Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1 dm =……cm ……cm = 1 m 1 m =……cm ……dm = 1 m Bài 2: Tính: 17 m + 6 m =……… 15 m – 6 m =………
8 m + 30 m =……… 38 m – 24 m =………
47 m + 18 m =……… 74 m – 59 m =………
Bài 3: Viết cm hoặc m vào chỗ chấm thích hợp: 1 Cột cờ trong sân trường cao 10…
2 Bút chì dài 19……
3 Cây cau cao 6……
4 Chú Tư cao 165……