Tính hiệu số bàn thắng – bàn thua của đội bóng trong mỗi mùa giải.. Bài 15[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT TP KONTUM NỘI DUNG ÔN TẬP THỜI GIAN HỌC KHÔNG HỌC TẬP TRUNG TRƯỜNG TH-THCS LÊ LỢI MÔN: TOÁN 6 - NĂM HỌC 2019 - 2020
TỪ NGÀY: 01/03 - 15/03/2020
I Lí thuyết:
1 Tập hợp Z các số nguyên bao gồm các số ……….……., số 0 và các số
………
2 Số đối của số nguyên a là ……
- Số đối của một số nguyên a có thể là số ……… ,
số………., hay số 0
- Số …… bằng với số đối của nó
3 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là khoảng cách từ ……đến …… Kí hiệu …….
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a có thể là số nguyên ……… Hay số ……
4 Các quy tắc
a/ Cộng hai số nguyên
- Muốn cộng hai số nguyên dương ta cộng như cộng hai số tự nhiên khác 0
- Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu trừ
trước kết quả
- Muốn cộng hai số nguyên khác dấu ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ
số bé ) rồi đặt trước kết quả dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn
b/ Trừ hai số nguyên
- Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b a - b = a + (- b)
c/ Nhân hai số nguyên
- Muốn nhân hai số nguyên dương, ta nhân như nhân hai số tự nhiên khác 0
Vd (+4) (+5)= 4.5 = 20
- Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
Vd (- 4) (- 5) = 4 5 = 20
- Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “–
“trước kết quả
Vd (-4) (+5) = - ( 4 5)= - (4 5) = - 20
* Chú ý:
Tích của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương; Tích của hai số nguyên
khác dấu là một số nguyên âm.
Vd (+4) (+25) = +100 ; (- 4) (- 25) = +100
( +4) (- 25) = - 100; (- 4) (+25) = - 100
Nếu tích có số chẵn các dấu trừ thì tích là số nguyên dương; Nếu tích có số lẻ các dấu
trừ thì tích là số nguyên âm
Vd (- 1) (- 2) (- 3) = - (1 2 3) = - 6
(- 1) (- 2) (- 3) (- 4) = + (1 2 3 4) = + 24
5 Tính chất của phép nhân
- Tính chất giao hoán: a b = …….
- Tính chất kết hợp: (a b) c = ………=………
- Nhân với số 1: a 1 = …… = ….
Trang 2- Tính chất phân phối của phép nhân đối vói phép cộng : a ( b + c) = ……+……
6 Bội và ước của số nguyên:
- Nếu có số nguyên q sao cho a = bq thì ta nói a chia hết cho b Ta còn nói a là bội của
b và b là ước của a
- Tính chất:
a b v b cth a c ì
a b th am b
a c v b c th a b c v a b c
II Bài tập
Bài 1: a/ [(-13) + (-15)] + (- 8) = -36
b/ (- 38) + 27 = - 11
c/ 4 + 24 = 28
d/ 126 + (- 20) + 2013+ (- 106) = 2013
e/ 500 – (- 200) – 210 – 100 = 390
g/ (- 4) (-5) (- 6) = - 120
h/ ( (- 3 + 6) (- 4) = - 12
i/ (- 5 – 13) (- 6) = 108
k/ (- 5 – 13) : (- 6) = 3
l/ ( 7) 2 3 4 = -5488
m/ 5 ( 4)4 2= 10 000
Bài
2 : Thực hiện phép tính.
a/ [(-13) + (-15)] + (- 8)
b/ (- 38) + 27
c/ 4 + 24
d/ 126 + (- 20) + 2013+ (- 106)
e/ 500 – (- 200) – 210 – 100
g/ (- 4) (-5) (- 6)
h/ ( (- 3 + 6) (- 4)
i/ (- 5 – 13) (- 6)
k/ (- 5 – 13) : (- 6)
l/ ( 7) 2 3 4
m/ 5 ( 4)4 2
Bài 3 : Bỏ ngoặc rồi tính
Trang 3a/ (15+37) + (52-37-17) b/ (38-42+14)-(38 – 42 - 15) c/ (27+65)+(346-27-65) d/(42-69+17)-(42+17)
Bài
4 : Tìm x, biết:
a/ x+ 8 = -3 – (-8) b/ 5- x = 10 c/ 7+x = 8-(- 7) d/ 15x = -75 e/ 3x = 12
Bài
5 : Tìm bội và ước của số nguyên
a/ Tìm các bội của 3 b/ Tìm các ước của -15 c/ Tìm các bội của -3 d/ Tìm các ước của 15
Bài 6 Cho M, N là hai điểm trên tia Ox Biết OM = 5cm, MN = 2cm Tính độ dài ON.
Bài 7 Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 5cm
a) Điểm A có nằm giữa O và B không? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thắng AB
b) Kẻ Oy là tia đối của Tia Ox Trên tia Oy lấy điểm C sao cho OC = 3cm Điểm O có là trung điểm của CA không?
HẾT
B BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:
a) 90; c) 124; b ) 184; d) 177
Bài 2: Viết các tập hợp: a) ƯC(16, 24) ; b) ƯC(60, 90)
Bài 3: Viết các tập hợp: a) BC(13, 15) ; b) BC(10, 12, 15)
Bài 4: Tìm UCLN của: a)10 và 28; b) 16, 80, 176
Bài 5: Tìm BCNN của: a) 16 và 24; b) 8, 10, 20; c) 8, 9,11
Bài 6: a) Tìm số tự nhiên x lớn nhất, biết rằng: 40Mx và 70Mx
b) Tìm số tự nhiên x, biết rằng: xM12, xM15, xM20 và 150 < x < 200
Bài 7: Học sinh của lớp 6A khi xếp thành hàng 2, hàng 3, hàng 4 hoặc hàng 8 đều vừa đủ
Biết số học sinh của lớp 6C từ 35 đến 60 em Tính số học sinh lớp 6C
Bài 8: Một lớp 6 có 24 nữ và 20 nam được chia thành tổ để số nam và số nữ được chia đều
vào tổ Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi ấy tính số nam và số nữ mỗi tổ
Bài 9:
a) Điền kí hiệu hay vào ô vuông: 4 N
; 4 Z; 5 N ; 0 Z b) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: -6; 0; 4; |-3|
c) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 4; -8; 3; 1; -4; 0
Trang 4d) Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau: 2020; -10; 8; 0.
Bài 10 Tính: a)(- 75) +(-35); b) (-19) + 48; c) 15 -19; d) (-12) – (-17).
Bài 11 Tìm số nguyên x, biết:
a) x – 3 = -4; b) x +25 = 10; c) |x | = 5; d) -2 < x < 2; e) |x| < 4
Bài 12.Tìm tổng của tất cả các số nguyên a, biết 5a5.
Bài 13 Chứng tỏ rằng a – b và b – a là hai số đối nhau.
Bài 14 Một đội bóng năm ngoái ghi được 28 bàn thắng và để thủng lưới 50 bàn Năm nay đội ghi
được 40 bàn và để thủng lưới 25 bàn Tính hiệu số bàn thắng – bàn thua của đội bóng trong mỗi mùa giải
Bài 15 Cho M, N là hai điểm trên tia Ox Biết OM = 5cm, MN = 2cm Tính độ dài ON.
Bài 16 Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 5cm
a) Điểm A có nằm giữa O và B không? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thắng AB
b) Kẻ Oy là tia đối của Tia Ox Trên tia Oy lấy điểm C sao cho OC = 3cm Điểm O có là trung điểm của CA không?
HẾT
C ĐÁP ÁN Bài 1 a) 90 2.3 5; ) 184 2 23; ) 124 2 31; ) 177 3.59 2 b 3 c 2 d
Bài 2 a) ƯC(16, 24)={1;2;4;8}; b) ƯC(60, 90)= {1;2;3;5;6;10;15;30}
Bài 3 a) BC(13,15)={0;195;390;585; }; b) BC(10,12,15)=B(60)={0,60;120; }
Bài 4 a) ƯCLN (10, 28) = 2; b) ƯCLN (16, 80, 176) =16
Bài 5 a) BCNN(16, 24) = 48; b) BCNN(8,10, 20) = 40; c) BCNN(8, 9, 11)=792 Bài 6 a)Vì 40Mx, 70Mx và x là số tự nhiên lớn nhất nên:
x = ƯCLN (40, 70) = 10
b) Vì xM12, xM15, xM20 và 150 < x < 200 nên:
x BC(12, 15, 20)
BCNN(12,15, 20) = 60
BC(12, 15, 20) = B(60) ={0; 60; 120; 180; 240; }.
Vậy x = 180
Bài 7 Gọi a là số học sinh lớp 6C
a chia hết cho 2, a chia hết cho 3,a chia hết cho 4, a chia hết cho 8
a BC (2,3, 4,8) 2 2; 3 3; 4 2 ; 8 2 2 3
BCNN(2,3,4,8)=23.3=24
BC(2, 3, 4, 8) = B(24)={0;24;48;72; }
Vì 35a60nên a = 48
Vậy số học sinh của lớp là 48 học sinh
Bài 8 Gọi tổ chia được nhiều nhất là a ( a thuộc N*)
Trang 5Vì 1 lớp 6 có24 nữ và 20 nam đuợc chia thành các tổ để số nam và số nữ đều bằng nhau
24 chia hết cho a; 20 chia hết cho a
a thuộc ƯC (20,24)
Vì số tổ chia được nhiều nhất nên a = ƯCLN (24,20)
Ta có: 24 = 23.3 20= 22.5 ƯCLN (24,20)=22=4 a = 4
Vậy số tổ được chia nhiều nhất là 4 tổ
Khi đó, số tổ nữ chia được là: 24:4 = 6 học sinh
số tổ nam chia được là: 20:4 = 5 học sinh
Vậy lớp 6 đó chia được nhiều nhất thành 4 tổ.Số nữ mỗi tổ là 6 em, số nam mỗi tổ là 5 em
Bài 9 a)
; 4 Z; 5 N; 0 Z b) Số đối của số: -6 là 6, 0 là 0, 4 là -4, |-3| là -3
c) Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần là: -8; -4; 0; 1; 3; 4
d) | 2020 | = 2020, | -10 | = 10, | 8 | = 8, | 0 | = 0
Bài 10 Tính: a)(- 75) +(-31) = -(75 + 35) = -100; b) (-19) + 48 = 48 -19 = 29;
c) 15 -19 = 15 + (-19) = -(19-15) =-4; d) (-12) – (-17) = (-12) +17 = 17-12 = 5.
Bài 11 a) x = -1; b) x = -15; c) x 5;5 ; d) x 1;0;1 ; e) x 3; 2; 1;0;1;2;3
Bài 12 V aì và 5 a5 ên n a 4; 3; 2; 1;0;1; 2;3;4;5 Tổng bằng 5
Bài 13 Xét tổng (a b ) ( b a ) a b b a [a ( a)] [ b ( )] 0 0 0b
Vậy a b và b a là hai số đối nhau
Bài 14 Hiệu số bàn thắng thua của đội bóng đó trong năm ngoái là:28 – 50 = 28+(-50) = -22
Hiệu số bàn thắng thua của đội bóng đó trong năm nay là: 40 – 25 = 15
Bài 15 Trường hợp 1 Điểm N nằm giữa O và M, ta có:
ON = 3cm
Trường hợp 2 Điểm M nằm giữa O và N, ta có:
ON =7cm
Bài 16 :
a) A và B thuộc tia Ox mà OA < OB
( 3cm< 5cm )nên điểm A nằm giữa O và B.
b) Vì A nằm giữa O và B nên, ta có: OA + AB = OB
Hay 3 + AB = 5
AB = 2cm
c) Vì Oy và Ox là hai tia đối nhau, AOx; C Oy nên O nằm giữa A và C
Ta có OA = OC ( = 3cm) O là trung điểm của CA.
Trang 6HẾT