+Practice the dialogue with your friends.( các em thực hành bài đối thoại với bạn của mình) + Number the sentences ( sắp xếp các câu theo đúng thứ tự bài đối thoại ). 1.f , 2.[r]
Trang 1Unit 11: KEEP FIT, STAY HEALTHY.
Section A A CHECK- UP (A1) Mục tiêu
Sau khi hoàn thành bài học , học sinh có thể :
- Học sinh có thể nắm được những gì thường được kiểm tra khi các em đi khám sức khỏe thường kì
- Ngôn ngữ y tá thường sử dụng khi yêu cầu các em thực hiện các bước trong khi khám sức khỏe ( Would you + Verb ?)
Trọng tâm ngôn ngữ
Từ vựng : a medical check- up,a medical records, take one’s temperature, measure, scales Would you like ?
Ngữ pháp
- Would you + verb ?
- I need to + Verb
Kiến thức luyện tập:
- Đọc hiểu nắm thông tin chính
- Đọc luyện âm
- Luyện nói qua việc kể lại câu chuyện đã xảy ra tại nơi khám sức khỏe định kì
Kỹ năng cần đạt:
- Học sinh trung bình luyện đọc thạo , hiểu được bài hội thoại , làm bài tập sau bài hội thoại
- Học sinh khá giỏi thuật lại hội thoại, đóng lai hội thoại
- Học sinh liên hệ với việc khám sức khỏe ở trường của mình / ở cơ sở y tế , tường thuật dưới dạng tiểu phẩm nhỏ
Unit 11: KEEP FIT, STAY HEALTHY.
Section A A CHECK- UP (A1)
+ Read and learn by heart these new words (Các em đọc và học thuộc các từ mới sau):
New words
- a medical check- up khám sức khỏe
- a medical records phiếu khám sức khỏe
- take one’s temperature đo nhiệt độ
- measure đo ( chiều cao )
- scales cái cân
- Would you like ? bạn có muốn ?, bạn hãy… ?
+ Look at the picture and answer my questions : ( các em nhìn tranh trong SGK ) và trả lời các câu hỏi:
1 Who are they? They are Hoa, Lan , Nga and the nurse
2 Where are they ? They are at the hospital
3 What do you think they are doing ? They are having a medical check –up
+ Practice reading and answering the question: Các em đọc bài hội thoại và trả lời câu hỏi
- What do you need to check when you have a medical check - up?
Take your temperature Scales Measure your height, ……
+Practice the dialogue with your friends.( các em thực hành bài đối thoại với bạn của mình)
+ Number the sentences ( sắp xếp các câu theo đúng thứ tự bài đối thoại )
1.f , 2 D ,3 C , 4 G ,5 E , 6 A , 7 H , 8 B
Trang 2Practice retell the story ( kể lại câu chuyện đã xảy ra )
Chúc các bạn học tốt và nhớ ở nhà đừng đi chơi nhé!