Câu 18 : Dóy gồm cỏc chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch nước Brom.. Lượng kết tủa thu được là:A[r]
Trang 1Thời gian thi : 10/3/2012
Đề thi môn HểA LẦN 2 (Mã đề 130)
Câu 1 : Phỏt biểu đúng là
A Ion Cr3+ cú cấu hỡnh electron là [Ar]3d5
B Fe chỏy trong Cl2 tạo ra khúi cú màu xanh lục
C Lưu huỳnh và photpho đều bốc chỏy khi tiếp xỳc CrO3
D Urờ cú cụng thức húa học (NH4)2CO3
Câu 2 : Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau
phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A. CH2 =CHCH 2
Câu 3 : Cho cỏc nhận xột sau:
1- Chất bộo thuộc loại chất este
2- Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng
4- Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen
5- Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin
Số nhận xét đúng là:
Câu 4 : Cho 13,6g một chất hữu cơ X (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dd AgNO3 2M trong NH3
thu được 43,2g Ag X có công thức cấu tạo là
A. CH2 = C =
CH -CHO B. CHCHO3-CH2- C. HC ≡C – CH 2 -CHO D. HC ≡ C – CHO
Câu 5 : Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken Đốt cháy A thu được a mol H2O và b mol CO2 T là tỉ số
giữa a và b T cú trị số trong khoảng nào?
A 1 < T < 2 B 0,5 < T < 2 C 1 < T < 3 D 1 < T < 1,5 Câu 6 : Trong cỏc hoỏ chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2 , O2, H2SO4 đặc Cho từng cặp chất phản ứng với nhau
thỡ số cặp chất cú phản ứng tạo ra khớ SO2 là
Câu 7 : Hợp chất chứa đồng thời liờn kết cộng húa trị và liờn kết ion là
Câu 8 : Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A gồm glucozơ, anđehit fomic, axit axetic cần 2,24 lớt O2 (đktc)
Dẫn sản phẩm cháy qua bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bỡnh tăng m gam Giá trị của m là
Câu 9 : X là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C8H8O2 X khụng tác dụng với
Na Qua thí nghiệm cho thấy 13,6 gam X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M khi đun nóng X có thể có bao nhiêu đồng phân phù hợp với thực nghiệm này?
Câu 10 : Dung dịch A chứa các ion: SO42-, 0,2 mol Ca2+, 0,1 mol NH4+ và 0,2 mol NO3- Tổng khối lượng các
muối khan có trong dung dịch A là:
Câu 11 : Các chất: Amoniac (1); Anilin (2); Metylamin (3); Điphenylamin (4); Đimetylamin (5);
p-Metylphenylamin (6); p-Nitrophenylamin (7)
Lực bazơ các chất tăng dần theo thứ tự là:
A. (4) < (7) <
(6) < (2) <
(1) < (3) <
(5)
B. (4) < (7) < (2) < (6) < (1) < (3) < (5)
Trang 2C. (4) < (6) <
(7) < (2) <
(1) < (3) <
(5)
D. (4) < (2) < (7) < (6) < (1) < 3) < (5)
Câu 12 : Cho cỏc oxit: SO2, NO2, CrO3, CO2, CO, P2O5, NO, N2O5, SO3 Số oxit trong dóy tỏc dụng được với
nước ở điều kiện thường là
Câu 13 : Trong số cỏc polime sau:
[- NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO -]n (2) ; [-NH-(CH2)6- CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6)
Số lượng Polime được dùng để sản xuất tơ là:
Câu 14 : Dung dich A cú cỏc chất: Ca(HCO3)2, NaOH, KNO3
Dung dịch B cú cỏc chất: MgSO4, KCl, Al(NO3)3 Dung dịch C chứa cỏc chất: Na2CO3, Ba(OH)2, NaNO3 Dung dịch D cú cỏc chất: NaOH, Ba(OH)2, NaCl
Dung dịch E cú cỏc chất: AgNO3, BaCl2, KNO3 Dung dịch F cú cỏc chất: Fe(NO3)2, HCl, NaCl
Số dung dịch khụng tồn tại trong thực tế là:
Câu 15 : Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch khụng phõn nhỏnh Đốt chỏy hoàn toàn 0,3 mol hỗn
hợp X, thu được 11,2 lớt khớ CO2 (ở đktc) Nếu trung hũa 0,3 mol X thỡ cần dựng 500 ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đú là
A. HCOOH,
C2H5COOH
B. HCOOH, HOOC-CH2-COOH
C HCOOH,
HOOC-COOH
D. HCOOH, CH3COOH
Câu 16 : Cho 5,8 gam muối FeCO3 tỏc dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa CO2,
NO và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y này
hũa tan được tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất Giỏ trị của m là:
Câu 17 : Chọn phát biểu đúng
A Từ alanin và glyxin có khả năng tạo ra 4 loại polime khác nhau khi tiến hành trùng ngưng chúng
B Hợp chất H2N-COOH là một amino axit đơn giản nhất
C Hợp chất H2N-CH2CONH-CH2CH2-COOH là một đipeptit
D Lũng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 tạo phức chất màu xanh lam
Câu 18 : Dóy gồm cỏc chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch nước Brom?
A. H2S, SO2,
Fe2(SO4)3 D. HF, H2S,
NaOH
Câu 19 : Thêm từ từ cho đến hết 0,5 mol dung dịch HCl vào hỗn hợp dung dịch Y gồm 0,2 mol NaOH và
0,15 mol NaAlO2 Lượng kết tủa thu được là:
Câu 20 : Hũa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al trong dung dịch HCl thu được 2,688 lít khí
Cùng cho lượng hỗn hợp X trên vào dung dịch HNO3 dư,đun nóng, sau phản ứng được 537,6 ml một chất khí Y là sản phẩm khử duy nhất (thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử của Y là :
Câu 21 : Cho m (g) Mg vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
5,6g kim loại Xác định giá trị của m?
Trang 3Câu 22 : Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dd chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M
và NaNO3 0,2M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd X và khớ NO (duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giỏ trị tối thiểu của V là
Câu 23 : Hũa tan hoàn toàn 30,4 g chất rắn X gồm Cu CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư, thoát ra 20,16 lít khí
NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 vào Y thu được m (g) kết tủa Giá trị của m là
Câu 24 : Hỗn hợp khớ X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu
được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thỡ cú m gam brom tham gia phản ứng Giỏ trị của m là
Câu 25 : Cho cỏc phản ứng: 1) O3 + dd KI 2) F2 + H2O 3) MnO2 + HClđặc
0
t
4) Cl2 + dd H2S 5) H2O2 + Ag2O 6)CuO + NH3 t0
7) KMnO4 t0
8) H2S + SO2
0
t
9) O3 + Ag t0
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:
Câu 26 : Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố
Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 Tổng số proton của hợp chất tạo bởi X và Y là:
Câu 27 : Cho a gam bột Zn vào 200 ml dung dịch X gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,15M thỡ thu được
3,44 gam chất rắn Y Giá trị của a là
Câu 28 : Cú cỏc dung dịch riờng biệt khụng dỏn nhón : NH4Cl, AlCl3, FeCl3, Na2SO4, (NH4)2SO4, NaCl
Thuốc thử cần thiết để nhận biết tất cả các dung dịch trên là dung dịch
Câu 29 : Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lớt CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 2M và Ca(OH)2 0,5M
thu được dung dịch X Dung dịch X chứa chất tan là
Câu 30 : Trộn 8,1 gam bột Al với 10 gam Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm với hiệu suất 90% Hỗn
hợp sau phản ứng được hoà tan trong dung dịch HNO3 loóng dư thu được hỗn hợp khí NO, N2 theo
tỷ lệ mol là 2: 1 Thể tích của hỗn hợp khí (ở đktc) là
Câu 31 : Cho chuỗi phản ứng sau:
Butan-1-ol H SO2 04C
®
180 X HBr Y NaOH Z H SO2 04C
®
180 T dd Br2 K KOH t ancol, ,0 L Tờn của L là (biết cỏc chất trong dóy đều là sản phẩm chính)
Câu 32 : Khi nhiệt phõn hoàn toàn cỏc chất sau: KClO3 (xỳc tỏc MnO2), NH4NO3, NaHCO3, NH4NO2, KMnO4,
KNO3, BaCO3, AgNO3 Số chất tạo ra O2 là
Câu 33 : Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở hơn nhau một nhóm metylen (CH2) Đốt cháy hoàn
toàn 0,01 mol X được 1,008 lít khí CO2 (đktc) Đun 19g X với 270 ml dung dịch NaOH 1,0 M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 19,2g chất rắn Công thức cấu tạo hai este là :
A CH3COOC2
H5 ;
CH3COOC3
H7
B H-COOC3H7 ; CH3COOC3H7
C CH3COOC2 D C2H5COOC2H5 ; C2H5COOC2H5
Trang 4H5 ;
C2H5COOC
2H5
Câu 34 : Hỗn hợp X gồm CH2=CH-CH2OH và CH3CH2OH Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với Na thu được
2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác, a gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết 100 gam dung dịch Br2 20% Vậy giá trị của a tương ứng là:
Câu 35 : Cho 8,4 gam Fe vào dung dịch HNO3 loóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít
NO (sản phẩm khử duy nhất,ở đktc) và dung dịch X Khối lượng Fe(NO3)3 trong dung dịch X là :
Câu 36 : Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natrioleat và
natristearat theo tỷ lệ mol lần lựơt là: 1 : 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liờn hệ giữa a, b, c là:
Câu 37 : Hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức A, B Khi cho 1,42 gam hỗn hợp X vào dung dịch AgNO3/NH3
dư thu được 8,64 gam Ag Hiđro hóa hoàn toàn 1,42 gam hỗn hợp X thành hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ hỗn hợp Y vào bỡnh đựng Na dư thu được 0,336 lít H2 (đktc) Công thức của A, B lần lượt là
A CH3CHO và
CH2 =CH-CHO
B HCHO và CH3-CH2-CHO
C. HCHO và
CH2 =CH-CHO
D CH2=CH-CHO và CH3CHO
Câu 38 : Cacbon phản ứng với tất cả cỏc chất trong dóy nào sau đây ?
A Fe2O3, CO2,
CaO, HNO3
(đặc)
B CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc)
C Fe2O3,
Al2O3, CO2, HNO3
D H2, Al2O3, Fe3O4, Ca, HCl
Câu 39 : Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quỏ trỡnh này
được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trỡnh lờn men là 75% thỡ giỏ trị của m là
Câu 40 : Trong cỏc chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3,CO2, AlCl3 Số chất khi tỏc dụng với dung dịch
NaAlO2 thu được Al(OH)3
Câu 41 : Hai nguyờn tố X, Y nằm kế tiếp nhau trong một chu kỡ cú tổng số proton trong hai hạt nhõn nguyờn
tử là 25 Vị trớ của X, Y trong bảng tuần hoàn là
A Chu kỡ 2 và
cỏc nhúm IÍIA và IVA
B Chu kỡ 3 nhúm IIA và nhúm IIIA
C Chu kỡ 3
nhúm IA và nhúm IIA
D Chu kỡ 2 nhúm IIA
Câu 42 : Cấu hỡnh electron khụng đúng?
A. Cr ( z = 24):
[Ar] 3d54s1 B. Cr ( z = 24): [Ar] 3d44s2
C. Cr3+: [Ar]
3d3
D. Cr2+: [Ar] 3d4
Trang 5Câu 43 : Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tỏc dụng hết với HNO3 thu được 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2
Khối lượng muối tạo ra là
Câu 44 : Cho các chất: metylclorua; vinylclorua; anlylclorua; etylclorua, điclometan; 1,2-đicloetan;
1,1-đicloetan; 1,2,3-triclopropan; 2-clopropen; triclometan; phenylclorua; benzylclorua
Số chất khi thủy phân trong môi trường kiềm ở điều kiện thích hợp thỡ thu được ancol là
Câu 45 : Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác Ni,
đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất Dẫn Y qua bỡnh đựng nước brom dư thấy khối lượng bỡnh tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tớch O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
Câu 46 : Cho 4,48 lớt khớ CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Na2CO3 1,0 M và KOH 1,5 M Sau khi
phản ứng hoàn toàn được dung dịch Y Cho dung dịch Ba(NO3)2 dư vào Y được m gam kết tủa Tính m ?
Câu 47 : Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch
thu được 51,7 gam muối khan Cụng thức phõn tử 2 amin là
A. C3H9N và
C3H7N và
CH5N và
C2H7N và
C3H9N
Câu 48 : Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tỏc dụng với lượng dư AgNO3 trong dung
dịch NH3 , đun núng Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
A. 43,2 g B. 64,8 g C. 21,6 g D. 10,8 g
Câu 49 : Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây ?
A. Mg, AlAl 2O3, B. Zn, AlAl 2O3, C. Fe, AlMg 2O3, D Mg, K, Na Câu 50 : Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 26,8 gam hỗn hợp bột nhôm và sắt (III) oxit được hỗn hợp G Hoà
tan G trong dung dịch NaOH dư, thoát ra 6,72 lớt khớ H2 (các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí đo ở đktc) Khối lượng nhôm có trong hỗn hợp ban đầu bằng
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : HểA LẦN 2
Mã đề : 130
01 { | ) ~ 28 { | } )
02 { | ) ~ 29 { ) } ~
03 { ) } ~ 30 { | } )
04 { | ) ~ 31 { ) } ~
05 ) | } ~ 32 { ) } ~
06 { ) } ~ 33 ) | } ~
07 { | ) ~ 34 { | } )
08 ) | } ~ 35 { ) } ~
09 ) | } ~ 36 { | } )
10 ) | } ~ 37 { | ) ~
11 { ) } ~ 38 ) | } ~
12 ) | } ~ 39 { | ) ~
13 { | } ) 40 { ) } ~
14 { | ) ~ 41 { ) } ~
15 { | ) ~ 42 { ) } ~
16 { | } ) 43 { ) } ~
17 ) | } ~ 44 { ) } ~
18 ) | } ~ 45 { | } )
19 { | ) ~ 46 { | ) ~
20 ) | } ~ 47 { | } )
21 { | } ) 48 { ) } ~
22 ) | } ~ 49 ) | } ~
23 { | ) ~ 50 { | } )
24 { | } )
25 ) | } ~
26 { | ) ~
27 { | } )