1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thpt quốc gia lần 2 môn hóa học trường thpt đặng thúc hứa

5 512 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 174,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đồng phân của X thỏa mãn là: Câu 5: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử: A.. Câu 7: Cho m gam hỗn hợp CuSO4và NaCl vào nước thu được dung dịch X..

Trang 1

SỞ GD – ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA

THI THỬ THPTQG LẦN II NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết: Fe = 56, O = 16, N= 14, Cu = 64, H = 1, Ag = 108, Mg = 24, Na = 23, Cl = 35,5, P = 31, S = 32, Ba =

137, Al = 27, Li = 7, K = 39, Rb = 85, Cs = 133

Câu 1: Cho các nhận xét sau:

1 Trong công nghiệp nước javen được điều chế bằng cách sục Cl2vào dung dịch NaOH

2 Sục O3vào dung dịch KI (có nhỏ một vài giọt hồ tinh bột) thấy dung dịch chuyển sang màu xanh

3 Tất cả phản ứng hóa học mà oxi tham gia là phản ứng oxi hóa khử, trong đó oxi là chất oxi hóa

4 Trong thực tế người ta thường sử dụng lưu huỳnh để thu gom thủy ngân rơi vãi

5 Từ HF → HCl → HBr → HI cả tính axit và tính khử đều tăng dần

6 Từ HClO → HClO2→ HClO3→ HClO4tính axit tăng dần còn tính oxi hóa giảm dần

Số nhận xét đúng là:

Câu 2: Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử của nó có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 4s1

Câu 3: Sục 11,2 lít H2S ở (đktc) vào V lít dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và KOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 25,6 gam chất rắn khan Giá trị của V gần giá trị nào nhất sau đây:

Câu 4: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C7H6O3, X chứa nhân thơm, X tác dụng với NaOH tỉ lệ 1:3 Số đồng phân của

X thỏa mãn là:

Câu 5: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử:

A Fe3O4+ 8HCl → FeCl2+ 2FeCl3+ 4H2O B SO2+ 2H2S → 3S + H2O

C Cl2+ Ca(OH)2→ CaOCl2+ H2O D Cl2+ 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Trong phân tử triolein có 3 liên kết π.

B Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng.

C Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

D Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng.

Câu 7: Cho m gam hỗn hợp CuSO4và NaCl vào nước thu được dung dịch X Điện phân X với điện cực trơ, màng ngăn xốp, đến khi trên catot thu được 4,48 lít khí ở (đktc) thì ngừng điện phân Khi đó thu được dung dịch Y và trên anot thu được 6,72 lít khí ở (đktc) Dung dịch Y hòa tan tối đa 10,2 gam Al2O3 Giá trị lớn nhất của m là:

Câu 8: Cho m gam bột Fe tác dụng với dung dịch HNO3, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A, 2 gam

chất rắn B và 6,72 lít NO ở (đktc) sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là:

Câu 9: Hỗn hợp X chứa N2và H2có tỉ khối so với H2bằng 3,6 Nung X trong xúc tác, nhiệt độ thu để tổng hợp NH3thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2bằng 4,5 Hiêu suất phản ứng tổng hợp NH3là:

Câu 10: Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây:

Câu 11: Cho các nhận xét sau:

1 Khi cho anilin vào dung dịch HCl dư thì tạo thành dung dịch đồng nhất trong suốt

2 Khi sục CO2vào dung dịch natriphenolat thì thấy vẩn đục

3 Khi cho Cu(OH)2vào dung dịch saccarozơ ở nhiệt độ thường thì xuất hiện dung dịch màu xanh

4 Dung dịch HCl, dung dịch NaOH đều có thể nhận biết anilin và phenol trong các lọ riêng biệt

5 Để nhận biết glixerol và saccarozơ có thể dùng Cu(OH)2trong môi trường kiềm và đun nóng

Số nhận xét đúng là:

Trang 2

Câu 12: Cho 39,84 gam hỗn hợp F gồm Fe3O4và kim loại M vào dung dịch HNO3đun nóng, khuấy đều hỗn hợp

để phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít NO2sản phẩm khử duy nhất (ở đktc), dung dịch G và 3,84 gam kim loại M Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch G thu được kết tủa K Nung K trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 40 gam chất rắn R Biết M có hóa trị không đổi trong các phản ứng trên % khối lượng của M

trong F gần nhất với giá trị nào sau đây:

Câu 13: Nhận xét sai là:

A Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng % khối lượng P có trong thành phần của nó.

B Phân NPK được gọi là phân hỗn hợp.

C Phân kali giúp thúc đẩy nhanh quá trình tạo ra các chất đường, bột, xơ, dầu, tăng cường sức chống rét, chống

sâu bệnh và chịu hạn của cây

D Không nên bón vôi và phân đạm, phân lân cùng một lúc.

Câu 14: Khi cho 9,2 gam glixerol tác dụng với Na vừa đủ thu được V lít H2ở (đktc) Giá trị của V là:

Câu 15: Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử như sau: X (Z = 19), Y (Z = 12), E (Z = 16), T (Z = 9) Thứ tự

tăng dần bán kính nguyên tử là:

A X < Y < E < T B T < E < Y < X C T < Y < E < X D X < E < Y < T.

Câu 16: Cho các nhận xét sau:

1 Cr(OH)2tan được trong dung dịch HCl, nhưng không tan được trong dung dịch NaOH

2 Tương tự Al và Fe, Cr không tác dụng với HNO3đặc nguội và H2SO4đặc nguội

3 Cr2O3được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh

4 CrO3là oxit axit đồng thời là chất oxi hóa rất mạnh

5 Khi cho NaOH vào dung dịch K2Cr2O7thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

Số nhận xét đúng là:

Câu 17: Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng vừa đủ V lít dung dịch H2SO41M Giá trị của V là:

Câu 18: Sục V lít CO2ở (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)21M và NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và kết tủa E Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X thu được 13,44 lít CO2ở (đktc) Giá trị của V là:

Câu 19: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm trái đất nóng lên.

Câu 20: Cho phản ứng: aA(khí)+ bB(khí) xto

t

 cC(khí) Biết rằng a + b > c và khi tăng nhiệt độ từ 5000C lên 7000C

thấy tỉ khối của hỗn hợp khí so với hiđro là giảm Nhận xét nào sau đây là sai.

A Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.

B Khi tăng nhiệt độ cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch.

C Khi tăng nhiệt độ tốc độ phản ứng thuận giảm.

D Khi tăng áp suất cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận.

Câu 21: Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thích hợp, tách

thu được 84,96 gam hỗn hợp X (gồm các chất hữu cơ), rồi chia X thành hai phần bằng nhau Phần một làm mất màu vừa đúng 80 ml dung dịch Br2 1M Phần hai hòa tan vừa đúng m gam gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Giá trị của m là:

Câu 22: Cho a gam AlCl3vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho 650 ml dung dịch NaOH 1M vào X thu được 2m gam kết tủa Mặt khác cho 925 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của a là: (Biết các phản ứng hoàn toàn)

Câu 23: Trong công nghiệp người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực

hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích

Trang 3

Câu 24: Cho sơ đồ điều chế axit clohidric trong phòng thí nghiệm.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Không được sử dụng H2SO4đặc vì nếu dùng H2SO4đặc thì sản phẩm tạo thành là Cl2

B Do HCl là axit yếu nên phản ứng mới xẩy ra.

C Để thu được HCl người ta đun nóng dung dịch hỗn hợp NaCl và H2SO4loãng

D Sơ đồ trên không thể dùng để điều chế HBr, HI và H2S.

Câu 25: Lạm dụng rượu quá nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và toàn xã

hội (ví dụ: tại Ukraine một người đàn ông vì uống rượu say mà vào vườn thú ôm Hổ ngủ - nguồn tin ngày 25.12.2014 trên tienphong.vn) Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn bệnh.

Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây:

A Ung thư phổi B Ung thư vú C Ung thư vòm họng D Ung thư gan.

Câu 26: Cho 13,7 gam Ba vào 150 ml dung dịch NaHCO3 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A, m gam kết tủa B và V lít khí C ở (đktc) Giá trị của m và V là:

A 14,775 gam và 2,24 lít B 19,7 gam và 2,24 lít.

Câu 27: Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hòa tan quặng này trong dung dịch HNO3

thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là:

Câu 28: Khi lên men glucozơ dưới xúc tác phù hợp thu được hợp chất hữu cơ X Biết số mol khí sinh ra khi cho X

tác dụng với Na dư và khi cho X tác dụng với NaHCO3dư là bằng nhau, X không có nhóm CH2 Mặt khác đốt cháy

9 gam X thu được 6,72 lít CO2và 5,4 gam H2O Tên gọi của X là:

Câu 29: Có nhiều nguyên nhân gây ra căn bệnh đau dạ dày, trong đó nguyên nhân phổ biến là dư axit trong dạ dày.

Để làm giảm nồng độ axit trong dạ dày, người ta thường dùng thuốc chứa chất nào sau đây:

Câu 30: Cho phương trình phản ứng:

FeS2+ H2SO4 (đặc) t0 Fe2(SO4)3+ SO2↑ + H2O

Biết hệ số cân bằng là các số nguyên dương tối giản Hệ số cân bằng của SO2là:

Câu 31: Cho m gam anđehit X tác dụng với AgNO3 dư, trong NH3 đun nóng, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và 86,4 gam Ag Giá trị nhỏ nhất của m là:

Câu 32: Cho x mol Mg và 0,02 mol Fe vào 500 ml dung dịch hỗn hợp Fe(NO3)30,2 M và AgNO30,2 M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X (chứa 3 cation kim loại) và chất rắn Y Trong các giá trị sau của x giá thị nào thỏa mãn

Câu 33: Các loài thủy hải sản như lươn, cá … thường có nhiều nhớt, nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng hầu hết các chất này là các loại protein (chủ yếu là muxin) Để làm sạch nhớt thì không thể dùng biện pháp nào sau đây:

Câu 34: Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành tơ olon.

Câu 35: Nguyên tố nào sau đây dùng để lưu hóa cao su?

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn một este no, đa chức X được tạo thành từ ancol ba chức mạch hở và axit hai chức

mạch hở, sục sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, thu được 120 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 58,2

Trang 4

A 400 B 388 C 350 D 346.

Câu 37: Hỗn hợp khí X gồm H2và một hiđrocacbon Y, mạch hở Tỉ khối của X đối với H2bằng 3 Đun nóng X với bột Ni xúc tác, tới phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X1có tỉ khối so với H2bằng 4,5 Công thức phân

tử của Y là:

Câu 38: Cho 0,1 mol lysin tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng

với 400 ml NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 39: Cho các chất: isopren, stiren, cumen, ancol allylic, anđehit acrylic, axit acrylic, triolein Số chất khi cho

tác dụng với H2dư trong Ni, t0thu được sản phẩm hữu cơ, nếu đốt cháy sản phẩm này cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2là:

Câu 40: Để nhận biết gly-gly và gly-gly-gly trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là:

Câu 41: Cho các nhận xét sau:

1 Tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng mãnh liệt với nước

2 Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

3 Các kim loại từ Li – Al được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng

4 Trong điện phân dung dịch NaCl, trên catot xẩy ra điện phân nước

Số nhận xét đúng là:

Câu 42: Hỗn hợp E chứa hai peptit gồm tripeptit X và pentapeptit Y, đều được tạo thành từ aminoaxit no, hở chỉ

chứa một nhóm –NH2và một nhóm –COOH Cho 0,1 mol E tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Z, dung dịch Z tác dụng vừa đủ với 620 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác đốt cháy 13,15 gam E trong lượng O2 vừa đủ, lấy sản phẩm tạo thành sục vào dung dịch NaOH dư, thấy thu được 2,352 lít khí thoát ra khỏi bình ở (đktc) Aminoaxit tạo thành X và Y là:

Câu 43: Trong các chất sau chất nào là etilen.

Câu 44: Hỗn hợp X gồm 1 axit no, đơn chức, mạch hở và 2 axit không no, đơn chức, mạch hở có một nối đôi trong

gốc hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp E và F (ME<MF) X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 17,04 gam hỗn hợp muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 26,72 gam Số mol của E trong X là:

Câu 45: Oxi hóa 4,16 gam ancol đơn chức X bằng O2(xúc tác thích hợp) thu được 7,36 gam hỗn hợp sản phẩm Y gồm ancol dư, anđehit, axit và nước Cho Y tác dụng với Na dư thu được 2,464 lít H2ở (đktc) Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3dư trong NH3dư đun nóng, đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:

Câu 46: Số đồng phân amin bậc 3 có công thức phân tử C5H13N là:

Câu 47: Cho các polime sau: Tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ nitron, cao su buna-S, poli vinylclorua, poli vinylaxetat,

nhựa novolac Số polime có chứa nguyên tố oxi trong phân tử là:

Câu 48: Cho bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2, sau phản ứng thu được dung dịch X Cho X lần lượt

tác dụng với lượng dư các chất sau: dung dịch Na2CO3, khí CO2, dung dịch HCl, dung dịch NH3, dung dịch AlCl3, dung dịch NaHSO4 Số phản ứng sau khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa là:

Câu 49: Phản ứng nào sau đây sau khi kết thúc phản ứng có kết tủa.

A Sục Cl2vào dung dịch FeCl2 B Sục CO2dư vào dung dịch nước vôi trong

C Cho đạm ure vào dung dịch nước vôi trong D Cho NaOH dư vào dung dịch AlCl3.

Câu 50: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

- HẾT

Trang 5

-ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 132

Ngày đăng: 28/07/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w