- Bước đầu nhận biết về số tự nhiên, dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.. - Rèn kĩ năng quan sát và nhận biết.[r]
Trang 1Toán:
DÃY SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu nhận biết về số tự nhiên, dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số
tự nhiên
- Rèn kĩ năng quan sát và nhận biết Làm bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 (a)
- HS tính cẩn thận , thích học môn toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- GV: Bảng phụ viết sẵn BT, phấn màu
- HS: học bài cũ
III PHƯƠNG PHÁP: trực quan, vấn đáp,
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Mời 2 HS lên bảng kết hợp thu vở 3HS
- GV nhận xét
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài và ghi tên bài
3.2 Số tự nhiên và dãy số tự nhiên
- Nêu các số tự nhiên em đã học ?
- GV giới thiệu :
+ Số tự nhiên: 2, 35, 15, 80,
+ Dãy số tự nhiên: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
+ Tia số :
3.3 Đặc điểm của dãy số tự nhiên :
- GV hướng dẫn để HS nhận xét
3.4 Luyện tập
Bài 1: Bài tập yêu cầu ta làm gì ?
- GV tổ chức làm cá nhân
- HS hát
- 2 HS làm miệng bài 4 SGK; HS nộp vở
- Nghe và nhắc lại tên bài
- HS nêu: 1, 2, 3, 4, 5, 6…
- HS theo dõi
- HS nhận xét + 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số
tự nhiên lớn nhất
+ Số liền trước, số liền sau + Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn kém nhau 1 đơn vị
Bài 1: Viết số tự nhiên liền sau của mỗi
số sau vào ô trống
- HS tự làm và trả lời
+ 6;7 29;30 99; 100 100; 101
Trang 2- GV củng cố lại số liền sau
- GV nhận xét
Bài 2 : Bài này yêu cầu em làm gì ?
- GV tổ chức như bài 1
Bài 3: Mời HS đọc yêu cầu của bài
- GV tổ chức thi đua
- GV nhận xét
Bài 4 :Bài này yêu cầu em làm gì ?
- GV tổ chức hoạt động nhóm
- GV nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò :
- Nêu nội dung tiết học ?
* GD HS tính cẩn thận, thích học môn toán
- Làm BT trong vở BT
-GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: “ Viết số tự nhiên trong hệ
thập phân”
1000;1001
- HS ôn lại kiến thức
Bài 2 : Viết số tự nhiên liền trước của
mỗi số sau vào ô trống
+ 11;12 99;100 999;1000 1001;
1002
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
để có 3 số tự nhiên liên tiếp
- 2 tổ thi đua
a 4, 5, 6 b 86, 87, 88 c 896, 897,
898
d 9, 10, 11 e 99 , 100, 101
g 9998, 9999, 10000
- HS đọc lại các dãy số trên
Bài 4 :Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Thảo luận và trình bày:
a) 909;910;911;912; 913; 914; 915; 916
- HS đọc lại các dãy số trên
- HS nhận xét
- HS nêu: Dãy các số tự nhiên là các số
tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
- HS nghe