Bài 7 : LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ I/ Muïc Tieâu : _ Hs nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cù[r]
Trang 1Trường THCS Nhơn Mỹ GV : Hồ Thị Cám
Bài 7 : LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ I/ Mục Tiêu :
_ Hs nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
_ Hs biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết nhân hai hai luỹ thừa cùng cơ số
_ HS thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa
II/ Chuẩn Bị :
- GV : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
- HS : Thước thẳng
III/ Các Hoạt Động Dạy Học Trên Lớp :
1/ ÔĐL , KTBC :
HS 1 : Tính :
a/ 5 + 5 + 5 + 5 b/ a + a + a + a c/ 2.2.2.2 d/ a.a.a.a
GV : Đối với phép cộng nhiều số hạng giống nhau ta có thể viết gọn lại dưới dạng phép nhân Còn đối với phép nhân nhiều thừa số giống nhau thì ta có thể viết gọn bằng cách nào ? Trong bài học hôm nay ta sẽ biết được vấn đề trên
2/ Bài Mới :
HĐ 1 :
Gv giới thiệu: người ta có thể viết
gọn
2.2.2 = 23
a.a.a.a = a4
Em hãy viết gọn tích
7.7.7
b.b.b.b
a 0
n
a
a
a
GV: người ta gọi 23; a4; 73; b4; an là
các luỹ thừa
Gv nêu cách gọi các luỹ thừa trên
Từ các ví dụ trên em hãy cho biết
luỹ thừa bật n của a là gì ?
Gọi 2 hs khác lặp lại
Gv giới thiệu cơ số, số mũ
Cho hs nêu cơ số, số mũ của các
luỹ thừa ở ví dụ trên
Hs theo dõi
7.7.7 = 73
b.b.b.b = b4
= an
n
a a a
a .
Hs trả lời
Hs quan sát, lắng nghe
Hs đứng tại chỗ trả lời
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a
an = a.a.a a (n 0)
a gọi là cơ số
n gọi là số mũ
BT 56 / 27 :
a) = 56
c) = 23.32
BT 57 / 28 :
c) 42 = 4.4 =16
n thừa số a
Lop6.net
Trang 2Trường THCS Nhơn Mỹ GV : Hồ Thị Cám
Gv ( bảng phụ ) yêu cầu hs làm ? 1
Gv : Phép nhân nhiều thừa số bằng
nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa
Gv yêu cầu hs làm bt 56 a, c
Hs làm tiếp bt 57
Gv nêu chú ý và quy ước ở SGK
Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm làm
bt 58a
Gv sửa bài vài nhóm
HS : Quan sát + trả lời
2 HS thực hiện
Hs nêu chú ý
HS : Thảo luận + thực hiện
43 = 4.4.4 = 64
44 = 4.4.4.4 = 256 d) 52 = 25
53 = 125
54 = 625
Chú ý:
a2 : a bình phương
a3 : a lập phương
Quy ước: a1 = a
HĐ 2 :
Gv treo bảng phụ bt sau:
Viết tích hai luỹ thừa thành một luỹ
thừa
a) 23.22
b) a4.a3
Gv yêu cầu hs trả lời
Gv: em hãy nhận xét số mũ của kết
quả và số mũ của tích
Vậy muốn nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số ta làm thế nào?
Gv yêu cầu hs làm ? 2
Hs làm bt
a) = 2.2.2.2.2 = 25
b) = a.a.a.a.a.a.a = a7
Hs trả lời
Hs nêu chú ý
? 2
x5.x4 = x9
a4.a = a5
2 QuanNhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
am an = am+n Chú ý: khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
3/ Củng Cố :
Gv yc hs nhắc lại định nghĩa lủy thừa
Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta
làm thế nào?
GV cho HS làm BT 60
Hs trả lời
3 HS thực hiện Bài tập 60 / 28a) = 37
b) = 59
c) = 76
4/ Hướng Dẫn Ở Nhà :
_ Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a , quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
_ BTVN : 61 66 / 28
_ Chuẩn bị luyện tập
Lop6.net