1. Trang chủ
  2. » Hóa học

bài tập hóa 89 trung học cơ sở cát lái

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 327,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Đốt cháy bột lưu huỳnh trong lọ chứa khí oxi. b) Đốt cháy photpho trình lọ chứa khí oxi. c) Đốt cháy dây sắt trong khí oxi.. DẠNG 5: TOÁN TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH.[r]

Trang 1

DẠNG 1: BỔ TÚC CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG Câu 1: Hoàn thành các phương trình sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học gì?

a) ……… + ……… ⎯⎯→ Fe3O4 (………)

b) ……… + ……… ⎯⎯→ Al2O3 (………)

c) ……… + ……… ⎯⎯→ P2O5 (………)

d) ……… + ……… ⎯⎯→ SO2 (………)

e) ……… + ……… ⎯⎯→ CuO (………)

f) ……… + ……… ⎯⎯→ Na2O (………)

g) ……… + ……… ⎯⎯→ K2O (………)

h) ……… + ……… ⎯⎯→ BaO (………)

i) ……… + ……… ⎯⎯→ CaO (………)

j) ……… + ……… ⎯⎯→ ZnO (………)

k) ……… + ……… ⎯⎯→ MgO (………)

l) KClO3 ⎯⎯→ ………… + ……… (………)

m) KMnO4 ⎯⎯→ ………… + ……… + ………… (………)

n) Na + O2 ⎯⎯→ ………… (………)

o) K + O2 ⎯⎯→ ………… (………)

p) Ca + O2 ⎯⎯→ ………… (………)

q) Cu + O2 ⎯⎯→ ………… (………)

r) Fe + O2 ⎯⎯→ ………… (………)

s) Al + O2 ⎯⎯→ ………… (………)

t) P + O2 ⎯⎯→ ………… (………)

u) P + O2 ⎯⎯→ ………… (………)

DẠNG 2: PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN CÁC OXIT Oxit bazơ: là oxit của kim loại tương ứng với 1 bazơ Tên gọi = Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại nhiều hóa trị) + oxit VD: FeO: Sắt (II) oxit; Fe2O3: Sắt (III) oxit; CuO: Đồng (II) oxit; Al2O3: Nhôm oxit Oxit axit: là oxit của phi kim tương ứng với 1 axit Tên gọi = tiền tố chỉ số ngtử PK + tên PK + tiền tố chỉ số ngtử oxi + oxit Các tiền tố 1 – mono (thường bỏ qua) 2 – đi 3 – tri 4 – tetra 5 – penta VD: SO2: Lưu huỳnh đioxit; P2O5: Điphotpho penta oxit Câu 2: Phân loại và gọi tên các oxit sau: SO3, Al2O3, CO2, ZnO, P2O5, Fe2O3, NO2, K2O, Na2O, N2O5

Trang 2

DẠNG 3: MÔ TẢ HIỆN TƯỢNG VÀ VIẾT PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG

Câu 3: Mô tả hiện tượng và viết PTPỨ cho các thí nghiệm sau:

a) Đốt cháy bột lưu huỳnh trong lọ chứa khí oxi

b) Đốt cháy photpho trình lọ chứa khí oxi

c) Đốt cháy dây sắt trong khí oxi

DẠNG 4: NHẬN BIẾT 3 CHẤT KHÍ Câu 4: Nhận biết các chất khí sau: a) CO2, O2, không khí ………

………

………

………

b) N2, O2, không khí ………

………

………

………

DẠNG 5: TOÁN TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH  Phương pháp: Bước 1: Viết phương trình phản ứng, cân bằng và điền hệ số phương trình xuống dưới  Bước 2: Đổi tất cả dữ liệu đề bài cho ra số mol bằng các công thức sau: m n = M hoặc V n = 22,4  Bước 3: Điền số mol vừa tính được ở bước 2 lên phương trình phản ứng  Bước 4: Sử dụng quy tắc TAM SUẤT: “Nhân chéo chia ngang” để tính số mol các chất  Bước 5: Sử dụng các công thức để tính khối lượng hoặc thể tích các chất theo yêu cầu của đề bài m = n.M hay V = n.22,4 Câu 5: Đốt cháy 3,1 gam photpho trong bình chứa khí oxi (ở đktc), thu được P 2O5 a Tính thể tích khí oxi cần dùng (ở đktc) b Tính khối lượng P2O5 thu được

c Cần dùng bao nhiêu gam KMnO4 để điều chế vừa đủ lượng oxi cho phản ứng trên? Câu 6: Đốt cháy 2,7g nhôm trong bình chứa khí oxi (ở đktc), thu được nhôm oxit Al2O3 a Tính thể tích khí oxi cần dùng (ở đktc) b Tính khối lượng Al2O3 thu được c Cần dùng bao nhiêu gam KClO3 để điều chế vừa đủ khí oxi cho phản ứng trên?

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam Sắt trong bình chứa khí oxi (ở đktc), thu được oxit sắt từ Fe3O4 a Tính thể tích khí oxi cần dùng (ở đktc) b Tính khối lượng Fe3O4 thu được c Cần dùng bao nhiêu gam KClO3 để điều chế vừa đủ lượng oxi cho phản ứng trên?

( Cho: Fe = 56 ; O = 16 ; K = 39 ; Mn = 55; Al = 27; P = 31; Cl = 35,5)

Trang 3

HS PHẢI MANG THEO ĐỀ CƯƠNG KHI HỌC TIẾT HÓA

Ngày đăng: 07/02/2021, 17:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w