1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi KI đủ bộ lớp 3

10 280 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi ki đủ bộ lớp 3
Tác giả Trần Thị Ngà
Trường học Trường TH Sông Mây
Chuyên ngành Tiếng Việt, Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Vĩnh Tân
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết so sánh hai số đo độ dài có hai tên đơn vị đo với một số đơn vị đo Tính giá trị của biểu thức Biết tính chu vi hình tứ giác , chu vi Kỹ năng giải toán bằng hai phép Thời điểm: Học

Trang 1

Thiết lập ma trận hai chiều Môn: Tiếng Việt ( đọc hiểu) Lớp: 3 2

Thời điểm: Học kỳ I

Vĩnh Tân, Ngày 6 tháng 12 năm 2010

Người thiết lập

Trần Thị Ngà

Mức độ

Nội dung

Nhận biết, thông hiểu

Đọc hiểu bài: “Cửa

Tùng “TLCH nội

dung bài

Tìm hình ảnh so sánh

Trả lời cho câu hỏi:

Trang 2

Thiết lập ma trận hai chiều

Môn: Toán Lớp: 32 Mức độ

Nội dung

Nhận biết Thônghiểu Vận dụng

Tổng

TN

KQ TL TN KQ TL TNKQ TL Cộng trừ các số có 3 chữ số Kỹ

năng thực hiện nhân và chia số có

2,3 chữ số với số có một chữ số, tìm

thành phần chưa biết

Biết so sánh hai số đo độ dài có hai

tên đơn vị đo (với một số đơn vị đo

Tính giá trị của biểu thức

Biết tính chu vi hình tứ giác , chu vi

Kỹ năng giải toán bằng hai phép

Thời điểm: Học kỳ I

Vĩnh Tân, Ngày 6 tháng 12 năm 2010

Người thiết lập

Trần Thị Ngà

Trang 3

Trường TH Sông Mây

Họ và tên :

………

Học sinh lớp …………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

Năm học 2010 – 2011

MÔN TOÁN LỚP 3

(Thời gian làm bài : 40 phút)

Chữ ký Giám thị GT1:

………

GT2:

………

STT

MẬT MÃ

GK1:……….

GK2:……….

MẬT MÃ STT

PHẦN 1: …./3 đ Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:

1 Chu vi hình tứ giác ABCD ( hình vẽ bên ) là: A 3 cm B

c 24 cm d.16 cm 6 cm 7cm

C 8m D

2 Mỗi xe ô tô chở được 4 máy phát điện Để chở hết 16 máy phát điện như thế cần

ít nhất mấy ô tô là :

3.Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 8m 7cm = -cm là:

a 87 b.807 c.870 d.870

4 Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

5.Nối phép tính và biểu thức với giá trị của nó theo mẫu

6 Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống

Chu vi hình vuông có cạnh là 6cm là 24cm

30 x 3 : 3

97 - 17 + 20

100

30

Trang 4

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT

PHẦN II: Phần vận dụng và tự luận:……… / 7 điềm

Bài 1 Đặt tính rồi tính(1 điểm)

487 + 302 660 - 251 129 x 6 945: 9

- - -

- - -

- - -

-Bài 2 Tìm x(1 điểm) a) x : 5 = 141 b) (234 + 117) :x = 9 -

-

-Bài 3: Tính giá trị biểu thức: ( 2 điểm) a) 123 x 2 : 3 = b) 80 + 38 : 2 = c)32kg x 6 +419kg = ……… ……… ……… ………

Bài 4 Một cuộn dây dài 62m, người ta cắt lấy 5 đoạn dây, mỗi đoạn dài 7m Hỏi cuộn dây còn lại bao nhiêu mét ? (2 điểm) Bài giải

-

-Bài 5.Trong một phép trừ có hiệu bằng 631 Nếu giữ nguyên số bị trừ và tăng số trừ thêm 9 đơn vị thì hiệu mới bằng mấy ? (1 điểm)

Trang 5

-HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2010-2011

MÔN :TOÁN Lớp 3

PHẦN I: …./3 đ Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:

Mỗi bài đúng đạt 0.5 đ

1:a 2:b 3:b 4:c

Bài 5: HS nối đúng các phép tính GV cho 0,5 đ

Bài 6 ( 0,5 điểm )

Đ PHẦN II: Phần vận dụng và tự luận:……… / 7 điềm

Bài 1 ( 2 điểm )Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính 0,25đ

487 660 129 945 9

+302 - 251 x 6 9 105

789, 409, 774 0 45

45

0

Bài 2 Tìm x(1 điểm)

a) x : 5 = 141 b) (234 + 117) :x = 9

X = 141 x 5 351 : X = 9

X = 705 X= 351 : 9

X = 39

Bài 3: Tính giá trị biểu thức: ( 2 điểm)

a) 123 x 2 : 3 = 246 : 3 b) 80 + 38 : 2 c)32kg x 6 +419kg =

= 82 = 80 + 19 =99 192kg + 419kg = 611kg

Bài 4 ( 2 điểm )

Bài toán giải bằng hai phép tính.viết đúng mỗi câu lời giải tương ứng với phép tính đúng

1 điểm.Yêu cầu viết đầy đủ đáp số ( thiếu đáp số trừ 0,25 điểm )

Đoạn dây đã cắt là

Cuộn dây còn lại là

Đáp số : 27 m

Bài 5: (1 điểm) Lập luận:Trong phép trừ , nếu giữ nguyên số bị trừ, tăng số trừ lên bao nhiêu

đơn vị thì hiệu sẽ giảm đi bấy nhiêu đơn vị ( 0,5 điểm)

Tính được hiệu mới là: 631 – 9 = 622 ( 0,5 điểm )

30 x 3 : 3

97 - 17 + 20

100

30

Trang 6

Trường TH Sông Mây

Họ và tên :

………

Học sinh lớp …………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Năm học 2010 – 2011

MÔN: Tiếng Việt LỚP 3

(Thời gian làm bài : 40 phút)

Chữ ký Giám thị GT1:

………

GT2:

………

STT

MẬT MÃ

GK1:……….

GK2:……….

MẬT MÃ

II Đọc thầm và làm bài tập( 4 ñ ):

Hs đọc thầm bài “Cửa Tùng”

Thuyền chúng tôi đang xuôi dòng Bến Hải – con sông in đậm dấu ấn lịch sử một thời chống

Mỹ cứu nước.Đôi bờ thôn xóm mướt màu xanh luỹ tre làng và những rặng phi lao rì rào gió thổi

Từ cầu Hiền Lương , thuyền xuôi khoảng sáu cây số nữa là đã gặp biển cả mênh mông.Nơi dòng Bến Hải gặp sóng biển khơi ấy chính là Cửa Tùng Bãi cát ở đây từng được ngợi ca là “Bà Chúa của các bãi tắm”.Diệu kì thay, trong một ngày,Cửa Tùng có ba sắc màu nước biển.Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối chiếu xuống mặt biển, nước biển nhuộm màu hồng nhạt.Trưa,nước biển xanh lơ và khi chiều tà thì đổi sang màu xanh lục

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển

* Dựa vào nội dung bài đọc và khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất theo mỗi câu hỏi dưới đây.

Câu 1 Cửa Tùng ở đâu?

A Cửa Tùng ở bên dòng sông Hồng

B.Cửa Tùng ở bên dòng sông Thu Bồn

C.Cửa Tùng ở bên dòng sông Bến Hải gặp biển

Câu 2 Người xưa so sánh bãi biển Cửa Tùng với cái gì?

A.Chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển

B.Một con sông

C.Một ngọn núi

Câu 3 Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

A.Diệu kì thay, trong một ngày, Cửa Tùng có ba sắc màu nước biển

B.Thuyền chúng tôi đang xuôi dòng Bến Hải – con sông in đậm dấu ấn lịch sử một thời chống Mĩ cứu nước

C.Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển

Câu 4 Trong câu dưới đây trả lời cho câu hỏi nào ?

(Bãi cát ở đây từng được ngợi ca là “ Bà chúa của bãi tắm”.)

A Ai ?làm gì?

B Cái gì ?thế nào?

C.Con gì?là gì?

Trang 7

TRƯỜNG TH SÔNG MÂY

***

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I Môn: ĐỌC thành tiếng - KHỐI: BA

Năm Học : 2010 – 2011

*ĐỌC THÀNH TIẾNG

A.Phần đọc:

Đọc thành tiếng : ( 6 điểm )

GV chọn một trong các bài tập đọc dưới đây, cho hs bốc thăm đọc và trả lời một câu hỏi về nội dung bài tập đọc

1 Nắng phương Nam (SGK, TV3 , tập1,trang 94,95)

2 Người con của Tây Nguyên (SGK, TV3 , tập1,trang 103)

3 Nhà rông ở Tây Nguyên (SGK, TV3 , tập1,trang 109)

4 Người liên lạc nhỏ (SGK, tập1,trang 112)

5 Hũ bạc của người cha (SGK, TV3 , tập1,trang 121)

B Nội dung kiểm tra :

HS đọc 1 đoạn văn khoảng 60 chữ ( GV chọn trong SGK Tiếng Việt 3, tập 1 ; Ghi tên bài,

số trang vào phiếu cho HS bốc thăm và đọc thành tiếng đoạn văn do GV đánh dấu)

*THANG ĐIỂM

I.ĐỌC THÀNH TIẾNG: ( 6 điểm trong đó TLCH 1đ )

- GV đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau:

+ Đọc đúng tiếng, đúng từ : 3 điểm.

+ Đọc sai dưới 3 tiếng : 2,5 điểm

+ Đọc sai 3 hoặc 4 tiếng : 2 diểm

+ Đọc sai 5 hoặc 6 tiếng : 1,5 điểm

+ Đọc sai 7 hoặc 8 tiếng : 1 điểm

+ Đọc sai 9 hoặc 10 tiếng : 0,5 điểm

+ Đọc sai trên 10 tiếng : 0 điểm

+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở

1 hoặc 2 chỗ) đạt 1điểm.

+ Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 4 đến 5 dấu câu : 0 điểm

+ Tốc độ đọc : 1 điểm.

+ Đọc từ 1 phút đến 2 phút : 1 điểm

+ Đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm : 0,5 điểm

+ Đọc trên 4 phút: 0 điểm

+Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu : 1 điểm.

+ Nếu trả lời chưa đủ ý hoặc chưa diễn đạt rõ ràng : 0,5 điểm

+ Trả lời sai hoặc trả lời không được : 0 điểm II

ĐỌC THẦM -Đáp án và thang điểm ( 4 điểm ):

Đúng mỗi câu được 1 điểm

Trang 8

Trường TH Sông Mây

Họ và tên :

………

Học sinh lớp …………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

Năm học 2010 – 2011

MÔN: Tiếng Việt LỚP 3

(Thời gian làm bài : 40 phút)

Chữ ký Giám thị GT1:

………

GT2:

………

STT

MẬT MÃ

GK1:……….

GK2:……….

MẬT MÃ STT

1 Chính tả: B/ Kiểm tra viết : (10 điểm).

I/ Chính tả (Nghe – viết) 5 điểm ( Trong thời gian 15 phút).

Giáo viên đọc cho HS viết bài “ Đôi bạn” SGK TV3 tập 1 trang 131 Đoạn từ “ Về

nhà…….hết”

Trang 9

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT

2 Tập làm văn: (5 điểm)

Hãy viết một bức thư thăm hỏi , báo tin với một người mà em quý mến ( như : ông , bà , chú, bác, cô giáo cũ , bạn cũ…), dựa theo gợi ý dưới đây:

Gợi ý:

- Dòng đầu thư :Nơi gửi , ngày…tháng…năm…

- Lời xưng hô với người nhận thư

- Nội dung thư ( từ 5 đến 7 câu):Thăm hỏi( về sức khoẻ , cuộc sống hằng ngày của người nhận thư ….), báo tin(về tình hình học tập, sức khoẻ của em…).Lời chúc hứa hẹn’

- Cuối thư :Lời chào ; kí tên

- Bài làm

Trang 10

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM KIỂM TRA KÌ I

MÔN: TIẾNG VIỆT – VIẾT - Lớp: 3

Năm học: 2010 – 2011

A/ Bài kiểm tra viết: 10 điểm

I/ Chính tả (Nghe – viết) 5 điểm ( Trong thời gian 15 phút).

Giáo viên đọc cho HS viết bài “ Đôi bạn” SGK TV3 tập 1 trang 131 Đoạn từ “ Về

nhà…….hết”

Đôi bạn

Về nhà, Thành và Mến sợ bố lo, không dám kể cho bố nghe chuyện xảy ra.Mãi khi Mến

đã về quê, bố mới biết chuỵên.Bố bảo :

-Người ở làng quê như thế đấy , con ạ Lúc đất nước có chiến tranh, họ sẵn lòng sẻ nhà sẻ cửa Cứu người , họ không hề ngần ngại.

- Giáo viên đọc cho học sinh viết

- Đánh giá cho điểm:

+ Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ: 5 điểm

+ Mỗi lỗi chính tả (sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định trừ 0,5 điểm)

- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai độ cao – khoảng cách - kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ (1 điểm) ở toàn bài

II/ Tập làm văn: 5 điểm

- Học sinh viết được một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) với cách viết tự nhiên chân thật để viết một bức thư thăm hỏi , báo tin với một người mà em quý mến ( như : ông , bà , chú, bác, cô giáo

cũ , bạn cũ…)

Dùng từ đặt câu đúng ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ : 5 điểm (Tuỳ theo mức độ sai sót về

ý, diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm: 4,5; 4,0; 3,5; 3,0; 2,5; 2,0; 1,5; 1,0; 0,5)

Ngày đăng: 01/11/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông . 2(1) 2(1) - đề thi KI đủ bộ lớp 3
Hình vu ông . 2(1) 2(1) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w