1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Toán 8-tuần 31-32

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 247,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÀM CÁC BÀI TẬP ( TỰ CHỌN 3 BÀI) TRONG TÀI LIỆU DẠY VÀ HỌC TOÁN ĐỂ GIẢI ÁP DỤNG THÊM NHA.. Tia CH cắt cạnh AB tại F, cắt DE tại I. Chứng minh IH. Vì vậy thời gian về nhiều hơn thời gian[r]

Trang 1

ĐẠI SỐ

Hai quy tắc biến đổi bất phương trình

a) Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta đổi dấu hạng tử đó

VÍ DỤ:

2x+ 3 >2 -3x

⇔2x +3x >2 – 3

⇔5x >-1

⇔x >-1/5

b) Quy tắc nhân ( chia) với một số

Khi nhân hoặc chia hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:

- Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương

- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm

Áp dụng

Áp dụng hai quy tắc biến đổi trên, ta giải bất phương trình bậc nhất một ẩn như sau: Dạng: ax+b>0⇔ax>−b

⇔x > −ba nếu a>0 hoặc x <−ba nếu a<0

Trang 2

Vậy nghiệm của bất phương trình ax+b>0 là: S1={x|x>−ba,a>0}

hoặc S2={x|x<−ba,a<0}

Biểu diễn tập nghiệm lên trục tọa độ:

Bài 31 trang 48 sách giao khoa Toán lớp 8 tập II.

Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Bài 32 trang 48 sách giao khoa Toán lớp 8 tập II.

Giải các bất phương trình:

Trang 3

a) 8x + 3(x + 1) > 5x – (2x – 6);

b)2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x +3)

Bài 34 trang 49 sách giao khoa Toán lớp 8 tập II.

Đố Tìm sai lầm trong các “lời giải” sau:

a) Giải bất phương trình -2x > 23 Ta có:

-2x > 23 ⇔ x > 23 + 2 ⇔ x > 25.

Vậy nghiệm của bất phương trình là x > 25.

Vậy nghiệm của bất phương trình là x > -28.

NỘI DUNG DẶN DÒ:

1 CÁC EM TỰ ĐỌC THÊM TRONG SÁCH PHẦN BIỂU DIỄN TẬP NGHIỆM TRÊN TRỤC SỐ

2 LÀM CÁC BÀI TẬP ( TỰ CHỌN 3 BÀI) TRONG TÀI LIỆU DẠY VÀ HỌC TOÁN ĐỂ GIẢI ÁP DỤNG THÊM NHA

Trang 4

HÌNH HỌC

LUYỆN TẬP TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

Bài 1 Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH

a) Chứng minh: ∆HBA ∆ABC.

b) Chứng minh: AH 2 = HB.HC

c) Gọi E là điểm đối xứng với H qua điểm A, M là trung điểm của AH

Chứng minh: CM  BE tại K.

Bài 2:

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm Đường cao AH và đường phân giác

trong BD cắt nhau tại I ( HBC và DAC)

a) Chứng minh: ABC HBA Suy raAB2 BH BC .

b) Chứng minh:

c) Tính diện tích BCD

Bài 3 Cho Δ ABC có ba góc nhọn (AB < AC), hai đường cao AD, BE cắt nhau tại H

a Chứng minh:ADC và BEC đồng dạng từ đó suy ra CA CE = CB.CD

b Chứng minh CDE BAC 

c Tia CH cắt cạnh AB tại F, cắt DE tại I Chứng minh IH CF = HF IC

d Cho

1

ED AB

2

, AD = 8cm, BC = 12cm Tính diện tích  CDE.

MỘT SỐ ĐỀ TỔNG HỢP ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 ( TIẾP THEO)

ĐỀ 2:

Bài 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 3x 5 5 x1

b) x 3 5  x 1 2x 3 0

Bài 2 (3,0 điểm) Một ô tô chạy trên quãng đường AB Lúc đi ô tô chạy với vận tốc

42km/h Lúc về ô tô chạy với vận tốc 36km/h Vì vậy thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 60 phút Tính quãng đường AB

Bài 3 (4,0 điểm) Cho ABC vuông tại A có AB = 12cm, AC = 16 cm Kẻ đường cao

AH và đường phân giác AD của tam giác

a) Tính BC, BD, AH

b) Chứng minh: HBA ∽ABC

c) Chứng minh AH2 HB HC.

d) So sánh diện tích của tam giác AHC và tam giác AHB

Trang 5

ĐỀ 3:

Câu 1: Giải phương trình:

) 5  3 3 1

2

)

x

c

Câu 2 : Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 56 m nếu tăng chiều dài thêm 4m và

giảm chiều rộng 4m thì diện tích tăng 8m2

a) Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất ?

b) Người ta muốn lót gạch vuông cạnh 80 cm tính số gạch cần phải lót ?

Câu 3: Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AD < BE < CF cắt nhau tại H

a) Chứng minh: ∆AEB và ∆AFC đồng dạng Từ đó suy ra AF.AB =AE.EC

b) Chứng minh: AEF ABC 

c) Cho AE = 3cm, AB = 6cm, Chứng minh rằng S ABC  4S AEF

Ngày đăng: 07/02/2021, 16:01

w