b) Toå 1 coù 10 hoïc sinh chia ñeàu vaøo caùc nhoùm.. XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!.[r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
a) 3 * 5 chia hết cho 3
* { 1; 4 ; 7 } ; ( 315 ; 345 ; 375 )
b) 7 * 2 chia hết cho 9
* { 0 ; 9 } ; ( 702 ; 792 )
c) * 6 3 * chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 ; 9
0 là vị
đơn hàng
* nên 5
và 2
* 63
(9630) 9
là nghìn hàng
* nên 9
và 3
630
Điền chữ số vào dấu * để :
Trang 2SỐ HỌC 6
?1
Ti T 24: § 13 Ế
1 ¦íc vµ béi
27 3
*Ví dụ:
Ta nói 27 là bội của 3
3 là ước của 27 a b
b là ước của a
a là bội của b
Khái niệm: Nếu có số tự
nhiên a chia hết cho số tự
nhiên b thì ta nói a là bội của
b , còn b gọi là ước của a
Sè 18 cã lµ béi cña 3 kh«ng?
Cã lµ béi cña 4 kh«ng?
Sè 4 cã lµ íc cña 12 kh«ng?
Cã lµ íc cña 15 kh«ng?
Trang 3SỐ HỌC 6
?1
Ti T 24: § 13 Ế
1 ¦íc vµ béi
Khái niệm: Nếu có số tự
nhiên a chia hết cho số tự
nhiên b thì ta nói a là bội của
b , còn b gọi là ước của a
?1 Số 18 có là bội của 3 không ?
Có là bội của 4 không ?
Số 4 có là ước của 12 không ?
Có là ước của 15 không ?
Giải:
18 là bội của 3, vì 18 chia hết cho 3
18 không là bội của 4, vì
18 không chia hết cho 4
4 là ước của 12 , vì 12 chia hết cho 4
4 không là ước của 15, vì
15 không chia hết cho 4
18 là bội của 3, vì 18 chia hết
cho 3
18 không là bội của 4, vì 18
không chia hết cho 4
4 là ước của 12 , vì 12 chia
hết cho 4
4 không là ước của 15, vì 15
không chia hết cho 4
Trang 4SỐ HỌC 6
?1
Ti T 24: § 13 Ế
1 ¦íc vµ béi
Khái niệm: Nếu có số tự
nhiên a chia hết cho số tự
nhiên b thì ta nói a là bội của
b , còn b gọi là ước của a
18 là bội của 3, vì 18 chia hết
cho 3
18 không là bội của 4, vì 18
không chia hết cho 4
4 là ước của 12 , vì 12 chia
hết cho 4
4 không là ước của 15, vì 15
không chia hết cho 4
PHIẾU HỌC TẬP 1
Câu Đúng Sai
32 là bội của 8
16 là ước của 4
100 là bội của 21
5 là ước của 100
1 là ước của 99
Điền dấu ‘x’ vào ô thích hợp trong các câu sau:
x
x
x
Trang 5SỐ HỌC 6
?1
Ti T 24: Đ 13 Ế
1 Ước và bội
Khỏi niệm: Nếu cú số tự
nhiờn a chia hết cho số tự
nhiờn b thỡ ta núi a là bội của
b , cũn b gọi là ước của a
2 Cách tìm ớc và bội
* Kí hiệu:
Tập hợp các ớc của a: Ư(a)
Tập hợp các bội của b: B(b)
Ví dụ 1: Tìm các bội nhỏ hơn
30 của 7
Giải Các bội nh h n 30 của 7 là: ỏ ơ 0; 7; 14; 21; 28
7.0 7.1 7.2 7.3 7.4
Vậy để tìm bội của một
số khỏc 0 ta làm nh thế nào?
a Cách tìm bội.
Ta có thể tìm các bội của một số khác 0
bằng cách nhân số đó lần l ợt với
0;1;2;3;4…
Trang 6SỐ HỌC 6
Ti T 24: Đ 13 Ế
1 Ước và bội
Khỏi niệm: Nếu cú số tự nhiờn a
chia hết cho số tự nhiờn b thỡ ta núi a
là bội của b , cũn b gọi là ước của a
2 Cách tìm ớc và bội
* Kí hiệu:
Tập hợp các ớc của a: Ư(a)
Tập hợp các bội của b: B(b)
a Cách tìm bội.
Ta có thể tìm các bội của một số khác 0
bằng cách nhân số đó lần l ợt vói
0;1;2;3;4…
?2 Tìm các số tự nhiên x mà
x B(8) và x<40
0 ; 8 ; 16 ; 24 ; 32
x
Ta có: B(8) = Vì x <40 nên
0;8;16;24;32;40;48;
Giải
b.Cách tìm ớc
Ví dụ 2: Tìm tập hợp Ư( 4) ?
Để tỡm cỏc ước của 4 ta lần l ợt chia
4 cho 1; 2; 3; 4 ta thấy 4 chỉ chia hết cho 1; 2; 4
Do đó :Ư(4)= 1 ; 2 ; 4
Giải
Muốn tìm các ớc của a
ta làm nh thế nào?
?1
Trang 7SỐ HỌC 6
Ti T 24: Đ 13 Ế
1 Ước và bội
Khỏi niệm: Nếu cú số tự nhiờn a
chia hết cho số tự nhiờn b thỡ ta núi a
là bội của b , cũn b gọi là ước của a
2 Cách tìm ớc và bội
a Cách tìm bội.
Ta có thể tìm các bội của một số khác 0bằng
cách nhân số đó lần l ợt vói 0;1;2;3;4…
?2
Ta có thể tìm các ớc của a (a > 1) bằng
cách lần l ợt chia a cho các số tự nhiên từ 1
đến a để xét xem a chia hết cho những số
nào, khi đó các số ấy là ớc của a
b Cách tìm ớc
Viết các phần tử của tập hợp Ư(12)
?3
Vậy: Ư(12)= 1;2;3;4;6;12
Ta lần l ợt chia 12 cho 1; 2;
3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12
Ta thấy 12 chia hết cho 1; 2; 3; 4; 6; 12.
Giải
Tỡm cỏc ước của 1 và tỡm một vài bội của 1
?4
?1
Giải Ư(1)= 1
B(1)= 0;1; 2; 3; 4;5;
Trang 8SỐ HỌC 6
Ti T 24: Đ 13 Ế
1 Ước và bội
Khỏi niệm: Nếu cú số tự nhiờn a
chia hết cho số tự nhiờn b thỡ ta núi a
là bội của b , cũn b gọi là ước của a
2 Cách tìm ớc và bội
a Cách tìm bội.
Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng
cách nhân số đó lần l ợt vói 0;1;2;3;4…
?2
Ta có thể tìm các ớc của a (a > 1)bằng
cách lần l ợt chia a cho các số tự nhiên từ 1
đến a để xét xem a chia hết cho những số
nào, khi đó các số ấy là ớc của a
b Cách tìm ớc
?3
?1
?4
* Chú ý:
• Số 1 chỉ có một ớc là 1.
• Số 1 là ớc của bất kỳ số tự
nhiên nào.
• Số 0 là bội của mọi số tự
nhiên khác 0.
• Số 0 không là ớc của bất
kỳ số tự nhiên nào.
Trang 9SỐ HỌC 6
Ti T 24: Đ 13 Ế
1 Ước và bội
Khỏi niệm: Nếu cú số tự nhiờn a
chia hết cho số tự nhiờn b thỡ ta núi a
là bội của b , cũn b gọi là ước của a
2 Cách tìm ớc và bội
a Cách tìm bội.
Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng
cách nhân số đó lần l ợt vói 0;1;2;3;4…
?2
Ta có thể tìm các ớc của a (a >1) bằng
cách lần l ợt chia a cho các số tự nhiên từ 1
đến a để xét xem a chia hết cho những số
nào, khi đó các số ấy là ớc của a
b Cách tìm ớc
?3
?1
?4
* Chú ý:
Trang 10SỐ HỌC 6
Ti T 24: § 13 Ế
3 Củng cố:
1/ Các câu sau đúng hay sai?
A) Nếu có số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b thì
ta nói a là bội của b và b là ước của a
B) Muốn tìm bội của một số khác 0 ta chia số đó lần lượt với 1; 2; 3; 4…
C) Muốn tìm các ước của a ta lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem chia hết cho những số nào,khi đó các số ấy là ước của a
sai sai
Đúng
Trang 112 / Trong các câu sau đây , câu nào đúng , câu nào sai :
e) 100 là bội của 25 g) 11 là bội của 28 h) 17 là bội của 17 i) 61 là bội của 31
a) 10 là ước của 13
b) 11 là ước của 77
c) 51 là ước của 51
d) 1 là ước của 5
Các câu đúng : b , c , d , e , h.
Các câu sai : a , g , i
Trang 12SỐ HỌC 6
Ti T 24: § 13 Ế
BÀI 114 (SGK-Tr45)
Có 36 HS vui chơi Các bạn đó muốn chia đều 36 người vào các nhóm Trong các cách chia sau cách nào thực hiện được ?
Cách chia số người Số người ở một nhóm
6
9
3
Trang 13SỐ HỌC 6
Ti T 24: § 13 Ế
Cách tìm bội của số b (b ≠ 0) Cách tìm ước của số a (a>1)
*Lấy số b nhân lần
lượt với các số 0 ; 1 ;
2 ; 3 ; 4 ; …
*Kết quả nhân được là
bội của b
*Lấy số a chia lần lượt cho các số tự nhiên từ
1 đến a
*Nếu a chia hết cho số nào thì số đó là ước của a
a b a B(b); b Ư(a)
Trang 14SỐ HỌC 6
Ti T 24: § 13 Ế
Trang 15SỐ HỌC 6
Ti T 24: § 13 Ế
Bài 111 (tr44 – SGK)
a/ Tìm các bội của 4 trong các số : 8 ; 14 ; 20 ; 25
b/ Viết tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30
c/ Viết dạng tổng quát các số là bội của 4
Giải :
a/ Các bội của 4 trong các số đã cho là : 8 ; 20
b/ Tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30 là :
c/ Dạng tổng quát các số là bội của 4 là ( với ) k
B(4) ={0; 4; 8; 12;16; 20; 24;28 }
4.k
Trang 164 / Bổ sung cụm từ bội của … , ước của … vào chỗ trống cho đúng :
a) Lớp 6A xếp hàng ba không lẻ ai
Số học sinh của lớp là…
b) Tổ 1 có 10 học sinh chia đều vào các
nhóm Số nhóm là …
Số nhóm là Ước của 10
c)Số HS của 1 khối xếp hàng 5 , hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ Số HS của khối là …
Số HS của khối là Bội của 5, của 7, của 9 Số học sinh của lớp là Bội của 3.
Trang 17SỐ HỌC 6
Ti T 24: § 13 Ế
Bài 113 (tr44 – SGK)
Tìm số tự nhiên x sao cho
x B v x
a /
c /
d /
Mà 20 x 50
16 x
Giải:
Giải:
Giải:
Giải:
B(12)={0;12; 24; 36; 48; 60;…}
x 15 và 0 x 40
{24;36; 48}
x
b /
B(15)={0; 15; 30; 45;…}
à 0<x 40
15;30
x
Ư (20)={1; 2; 4; 5;10; 20}
Mà x > 8
10; 20
x
16 x x U (16)
Ư (16)={1; 2; 4; 8;16}
1;2; 4;8;16
x
Trang 18SỐ HỌC 6
Ti T 24: § 13 Ế
H c thu ọ ộc:
Khái niệm bội và ước Cách tìm bội và ước của một số
Bài tập về nhà
BTVN: 112; (tr 44, 45 - SGK) và làm lại các bài tập đã làm
Trang 19
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!