Mục tiêu: - Củng cố cách viết chữ viết hoa P Ph thông qua bài tập ứng dụng.. Luyện viết chữ hoa: - GV gọi HS đọc từ và câu ứng dụng.. + Các chữ trong câu ứng dụng có độ cao nh + Khoảng
Trang 1Tuần 22: Ngày soạn 15 - 1 - 2010
Thứ hai ngày 18 tháng 1 năm 2010
Chào cờ Tập trung toàn trờng
- Hiểu nghĩa từ mới : Nhà bác học, cời móm mém
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê - đi - xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đợc đem khoa học để phục vụ con ngời
Giới thiệu bài - ghi đầu bài
Trang 2+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới
- GV: Ê - đi - xơn là nhà bác học nổi
tiếng ngời Mỹ Ông sinh năm 1847 mất
1937 ông đã cống hiến cho loài ngời hơn
1 ngàn sáng chế, tuổi trẻ của ông rất vất
vả …
+ Câu chuyện giữa Ê - đi - xơn và bà cụ
xảy ra vào lúc nào? - Xảy ra lúc Ê - đi - xơn vừa chế ra đèn điện …
* HS đọc thầm Đ2 + 3+ Bà cụ mong muốn điều gì ? - Bà mong muốn Ê - đi - xơn làm ra một
thứ xe không cần ngựa kéo lại đi rất êm.+ Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần
ngựa kéo? - Vì xe ngựa rất xóc - đi xe ấy cụ sẽ bị ốm+ Mong muốn của bà cũ gọi cho Ê - đi -
xơn ý nghĩ gì ? - Chế tạo 1 chiếc xe chạy = dòng điện
- Theo em khoa học mang lại lợi ích gì
* GV khoa học cải tạo T/g, cải thiện cuộc
sống của con ngời làm cho con ngời sống
tốt hơn
Luyện đọc lại:
- GV hớng dẫn HS đọc đúng lời giải của
Trang 3 GV nêu nhiệm vụ - HS nghe
HD học sinh dựng lại câu chuyện
theo vai.
- GV nhắc lại HS; nói lời nhân vật mình nhập
vai theo trí nhớ, kết hợp lời kể với động tác, cử
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
* GV chốt lại: - Ê - đi - xơn rất quan tâm giúp đỡ nguời già …
Ê - đi - xơn là nhà bác học vĩ đại, sáng chế
của ông cũng nh nhiều nhà khoa học góp phần
cải tạo thế giới…
* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS xem tờ lịch T1, 2,3 năm 2004+ Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy? - Thứ 3
+ Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy - Thứ 2
+ Ngày đầu tiên của T3 là thứ mấy ? - Thứ hai
Trang 4+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ mấy - Thứ 4
+ Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày ? - 29 ngày
Bài 2 (Miệng)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- GV cho HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi - HS quan sát tờ lịch năm 2005, nêu
miệng kết quả
+ Ngày quốc tế thiếu nhi 1/6 là thứ mấy? - Thứ t
+ Ngày quốc khánh 2/9 là thứ mấy - Thứ sáu
+ Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 là thứ mấy - Thứ bảy
+ Sinh nhật em là ngày nào? tháng nào? - HS nêu
+ Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày nào - ngày 3
Bài 3 : (Miệng)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp - nêu miệng + Những tháng nào có 30 ngày ? - T4, 6, 9, 11
+ Những tháng nào có 31 ngày ? - T1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
- HS nhận xét
Bài 4 : (Nhóm)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm đại diện nhóm lên khoanh nhanh vào kết quả đúng
+ Tháng 8 có bao nhiêu ngày ? - 31 ngày
- Nêu lại ND bài ? (1HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
2 HS biết c sử lịch sự khi gặp gỡ khách nớc ngoài
3 HS có thái độ tôn trọng khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nớc ngoài
II Chuẩn bị:
- Vở bài tập
iII Các hoạt động dạy học:
Trang 5- GV chia lớp làm 4 nhóm - Các nhóm thảo luận
- GV giao cho 2nhóm thảo luận 1 tình huống:
mà cần tự tin khi khách nớc ngoài hỏi chuyện,
ngay cả khi không hiểu ngôn ngữ củ họ
Thb Giúp đỡ khách nớc ngoài những việc phù
Trang 6II Địa điểm - ph ơng tiện:
- Địa điểm : Sân trờng ,vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện: dây để nhảy
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
- HS tập theo tổ
- GV quan sát, sửa sai cho HS
Trang 7- Cả lớp nhảy dây đồng loạt 1 lần
2 Chơi trò chơi "Lò cò tiếp sức"
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại
i Mục tiêu:
Giúp HS:
- Có biểu tợng về hình tròn, biết đợc tâm, bán kính, đờng kính của hình tròn
- Bớc đầu biết dùng compa để vẽ đợc hình tròn có tâm và bán kính cho trớc
Trang 8 HĐ 2 : Giới thiệu compa và cách
+ YC khẩu độ compa bằng 2cm trên thớc - HS tập vẽ hình tròn vào nháp
+ Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâm O, đầu
kia có bút chì đợc quay 1 vòng vẽ thành
hình tròn
HĐ 3: Thực hành.
Bài 1 :(Miệng)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp - nêu miệng kết quả
+ Nêu tên đờng kính, bán kính trong có
trong hình tròn? a) OM, ON, OP, OQ là bán kính MN, PQ là đờng kính
b) OA, OB là bán kính
AB là đờng kính
CD không qua O nên CD không là đờng kính từ đó IC, ID không phải là bán kính
- Nêu lại ND bài ? (HS)
- BTVN:3,2 VBT, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tập viết:
Trang 9Tiết 22: Ôn chữ hoa P.
I Mục tiêu:
- Củng cố cách viết chữ viết hoa P ( Ph) thông qua bài tập ứng dụng
1 Viết tên riêng Phan Bội Châu bằng chữ cỡ nhỏ
2 Viết câu ca dao bằng chữ cỡ nhỏ
*TH: GDHS tình yêu quê hơng đất nớc qua câu ca dao: Phá Tam Giang nối đờng ra Bắc /Đèo Hải Vân hớng mặt vào Nam
II Đồ dùng dạy - học:
- Mẫu chữ viết hoa P ( Ph).
- Các chữ: Phan Bội Châu và câu ca dao:
Phá Tam Giang nối đờng ra Bắc
Đèo Hải Vân hớng mặt vào Nam Trên dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy- học:
GTB - Ghi đầu bài:
HD học sinh viết bảng con:
* Luyện viết chữ hoa:
- GV gọi HS đọc từ và câu ứng dụng - 1 HS đọc
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài? P( Ph ), B, C ( Ch), T, G
( Gi) Đ, H, V, N.
- GV treo chữ mẫu Ph - HS nêu quy trình
- GV viết mẫu lên bảng vừa viết vừa nhắc lại
- HS viết bảng con Ph , T, V.
GV quan sát, sửa sai cho HS
* Luyện viết từ ứng dụng:
- GV: Phan Bội Châu ( 1867- 1940) ông là
một nhà cách mạng vĩ đại đầu thế kỉ XX của
Việt Nam …
- HS nghe
+ Các chữ trong câu ứng dụng có độ cao nh
+ Khoảng cách của các chữ viết nh thế nào? - Cách nhau con chữ O
- HS viết từ ứng dụng vào bảng con
Trang 10- GV quan sát, sửa sai cho HS.
* Luyện viết câu ứng dụng:
- GV giới thiệu về câu ứng dụng: Phá Tam
Giang ở tỉnh Thừa Thiên Huế dài khoảng
60 km…
- HS nghe
- Các chữ trong câu ứng dụng có độ cao nh
- HS viết vào bảng con: Phá, Bắc.
GV sửa sai cho HS
HD học sinh viết vào vở TV:
- HS viết bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn cho HS
Chấm, chữa bài:
- GV thu bài chấm bài
- NX bài viết
4/ Củng cố- dặn dò:
- Nêu lại ND bài học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Nêu đợc đặc điểm của các loại rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
- Mô tả, phân biệt đợc các loại rễ
II.Chuẩn bị
- Một số loại rễ cây: rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
II Các hoạt động dạy học:
1/ôđtc
2/ktbc- Nêu chức năng của thân cây?
- Nêu một số ích lợi của thân cây?
- HS + GV nhận xét
3/bài mới
HĐ1 : Tìm hiểu các loại rễ cây
* Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm các
loại rễ cây cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
* Tiến hành:
- GV chia lớp làm 4 nhóm
- HS thảo luận nhóm
Trang 11- GV phát cho mỗi nhóm 1 dễ cọc, 1 rễ
chùm
* GV kết luận: Cây có 2 loại dễ chính là
rễ cọc và rễ chùm.+ Rễ cọc có đặc điểm
là gồm 1 rễ to dài xung quanh rễ có nhiều
rễ con
+ Rễ chùm có đặc điểm là có những dài
mọc đều ta từ gốc thành chùm Ngoài 2
loại rễ này còn có loại rễ khác:
- HS quan sát rễ cây, thảo luận để tìm
điểm khác nhau của hai loại rễ
- GV phát cho mỗi nhóm 1 cây có rễ phụ,
1 cây có rễ củ - HS quan sát và cho biết rễ này có gì khác so với 2 loại rễ chính
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét
* GV kết luận
* Nêu đặc điểm của các loại rễ cây ? - HS nêu
* GV yêu cầu HS quan sát H3, 4, 5, 6,7 - HS quan sát
+ Hình vẽ cây gì? cây này có loại rễ gì? + H3: Cây hành có rễ chùm
+ H4: Cây đậu có rễ cọc+ H5: Cây đa có rễ phụ + H6: Cây cà rốt có rễ củ
+ H7: Cây trầu o có rễ phụ
HĐ 2 : Thực hành - làm việc với
vật thật
- GV yêu cầu HS trng bày sản phẩm đã
s-u tầm đợc - HS làmviệc theo nhóm + Từng HS giới thiệu về loại rễ cây của
mình trong nhóm+ Đại diện các nhóm giới thiệu
- Theo em, khi đứng trớc gió to cây có rễ
và cây có rễ chùm cây nào đứng vững
Trang 12I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng một số từ ngữ: xe lửa, bắc cầu, đãi đỗ, Hàm Rồng
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ trong bài: Chum, ngòi , sông Mã
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu chiếc cầu
do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
1/ôđtc
2/ktbc- Kể lại chuyện: Nhà bác học và bà cụ ? (2HS)
- HS + GV nhận xét
3/bài mới
Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
- Cha gửi cho em nhỏ chiếc ảnh về cái
cầu nào ? đợc bắc qua dòng sông nào? - Cầu Hàm Rồng bắc qua sông Mã.
- GV: Cầu Hàm Rồng là chiếc cầu nổi
tiếng bắc qua hai bờ sông Mã trên con
đ-ờng vào thành phố Thanh Hoá…
- HS nghe
+ Từ chiếc cầu cha là,bạn nhỏ nghĩ đến
việc gì? - Bạn nghĩ đến những sợi tơ nhỏ nh chiếc cầu giúp nhện qua chum nớc Bạn nghĩ
đến ngọn gió …+ Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào vì sao? - Chiếc cầu trong tấm ảnh cầu Hàm Rồng
Trang 13vì đó là chiếc cầu do cha bạn và các
đồng nghiệp làm nên
+ Tìm câu thơ mà em thích nhất, giải
thích vì sao em thích nhất câu thơ đó ? - HS phát biểu
+ Bài thơ cho em thấy tình cảmcủa bạn
nhỏ với cha nh thế nào? - Bạn yêu cha, tự hào về cha vì vậy bạn thấy yêu nhất cái cầu do cha mình làm ra
Học thuộc lòng bài thơ.
- GV đọc bài thơ
HD học sinh đọc diễn cảm bài thơ - HS nghe
- 2HS đọc cả bài
- GV hớng dẫn HS đọc thuộc lòng - HS đọc theo dãy, nhóm, bàn
- 1 vài HS thi đọc thuộc
- HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
4/ Củng cố - dặn dò
- Nêu lại nội dung bài thơ ? (2HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Toán:
i Mục tiêu:
- Dùng compa để vẽ ( theo mẫu) các hình trang trí hình tròn ( đơn giản) Qua đó các
em thấy cái đẹp qua những hình trang trí đó
D+ Bớc 1: GV hớng dẫn HS tự vẽ đợc hình
tròn tâm O bán kính bằng hai cạnh ô
Trang 14vuông, sau đó ghi các chữ A, B, C, D.
- Nêu lại ND bài? (1 HS)
- BTVN:2,3 VBT, chuẩn bị bài sau
1 Nghe và viết lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Ê - đi - xơn
2 Làm đúng bài tập về âm, dấu thanh dễ lẫn (tr/ch; dấu hỏi/ dấu ngã) và giải đố
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a
III Các hoạt động dạy học:
1/ô đ tc
2/ktbc: GV đọc: thuỷ chung, trung hiếu, chênh chếch, tròn trịa
(- 2HS lên bảng viết - cả lớp viết bảng con)
HS + GV nhận xét
3/bài mới
Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
Trang 15cho con ngời.
- Những chữ nào trong bài đợc viết hoa?
- Tên riêng Ê - đi - xơn viết nh thế nào? - Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối
giữa các chữ
- GV đọc 1 số tiếng khó:
Ê - đi - xơn, lao động, trên trái đất - HS luyện viết bảng con
* GV đọc đoạn văn viết - HS nghe - viết bài vào vở
- GV quan sát, uấn nắn cho HS
* Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu vở - chấm điểm
Hớng dẫn HS làm bài tập 2a.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ - 2HS lên bảng làm bài - lớp làm bài vào
- Nêu lại ND bài ? (1HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 1 tờ giấy khổ to ghi lời giải bài tập 1:
- 2 hàng dấy viết 4 câu văn ở bài tập 2:
III Các hoạt động dạy học:
Trang 16 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
HD làm bài tập.
* Bài tập 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV nhắc HS: Dựa vào những bài tập
- Nhà phát minh, kỹ s - Nghiên cứu khoa học, phát minh, chế
tạo máy móc, thiết kế nhà cửa, cầu cống
- HS đọc lại 4 câu văn ngắt nghỉ hơi rõ
- Cả lớp chữa bài vào vở
* Bài tập 3:
- GV giải nghĩa từ "phát minh" - HS nghe
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm lại truyện vui - làm bài vào nháp
- GV dán 2 băng giấy lên bảng lớp - 2 HS lên bảng thi làm bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- 2 - 3 HS đọc lại truyện vui sau khi đã sửa dấu câu
+ Truyện này gây cời ở chỗ nào? - HS nêu
+ Tính hài hớc là ở câu trả lời của ngời
Trang 174/ Cñng cè- dÆn dß:
- Nªu néi dung bµi? ( 1 HS)
- VÒ nhµ häc bµi, chuÈn b× bµi sau
II §Þa ®iÓm, ph ¬ng tiÖn:
- §i¹ ®iÓm: Trªn s©n trêng, VS an toµn n¬i tËp
- Ph¬ng tiÖn: cßi, d©y nh¶y
III Néi dung vµ ph ¬ng ph¸p lªn líp:
- HS tËp nh¶y d©y theo tæ
- GV quan s¸t, söa sai
- GV tæ chøc thi xem HS nµo nh¶y
®-îc nhiÒu nhÊt
2 Ch¬i trß ch¬i " Lß cß tiÕp søc"
Trang 18- GVnêu tên trò chơi và nêu cách chơi.
- GV chia lớp thành 4 nhóm, từng cặp thi với nhau
- HS biết cách đan nong đôi
- Đan đợc nong đôi đúng quy trình kỹ thuật
- HS yêu thích đan nan
II Chuẩn bị:
- 1 tấm bìa đan nong đôi có nan dọc và nan ngang khác màu
- 1tấm nam đan nong mốt
- Tranh quy trình và sơ đồ đan nong đôi
- Các nan đan mẫu 3 màu khác nhau
- Giấy màu, kéo, thớc……
III Các hoạt động dạy học:
1/ô đ tc
2/ktbc
3/bài mới
HĐ 1: - GV giới thiệu dan nong đôi - HS quan sát
+ Hãy so sánh kích thớc của 2 tấm đan nong
- GV nêu tác dụng và cách đan nong đôi trong
thực tế
HĐ 2: GV h ớng dẫn mẫu - HS quan sát
- Bớc 1: Kẻ cắt các nan đan - Cắt nan dọc: Cắt
1 hình vuông có cạnh 9 ô sau đó cắt 9 nan dọc - HS quan sát
- Cắt 7 nan ngang và 4 nan nẹp xung quanh có
chiều rộng 1ô, chiều dài 9 ô
Bớc2: Đan nongđô- Cách đan nong đôi là cất 2
nan, đè 2 nan và lệch nhau 1 nan dọc giữa 2
Trang 19hàng nan ngang liền kề.
+ Đan nan ngang 1: Nhấc nan dọc 2,3 và 6,7,
luồn nan 1 và dồn nan cho khít
+ Đan nan ngang 2: Nhấc nan 3,4 và 7,8 luồn
đan thứ 2, dồn nan cho khít
+ Đan nan ngang 3: Nhấc nan dọc 1,4,5,8,9
luồn nan 3, dồn nan cho khít
- HS quan sát
+ Đan nan thứ 4: Nhấc nan dọc 1,2,5,6,9 luồn
nan thứ 4 và dồn nan khít
+ Đan nan 5: Giống nan 1
+ Đan nan 6: giống nan 2
+ Đan nan 7: giống nan 3
- Bớc 3: Dán nẹp xung quanh - Dùng 4 nan còn
lại dán đợc 4 cạnh của tấm đan để đợc tấm đan
1 Nghe và viết đúng, trình bày đúng, đẹp đoạn văn: Một nhà thông thái
2 Tìm đúng các từ (theo nghĩa đã cho) chứa tiếng bắt đầu bằng r/d/gi hoặc vần ơc/ớt
II Đồ dùng dạy học:
- 4 tờ phiếu kẻ bảng để HS làm bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1/ôđtc
2/ktbc GV đọc: Chăm chỉ, cha truyền, chẻ lạt (HS viết bảng con)
-> GV + HS nhận xét
3/bài mới
Giới thiệu bài - ghi đầy bài:
HD học sinh nghe - viết:
* HD học sinh chuẩn bị
Trang 20- 2HS đọc - 1HS đọc phần chú giải
- HS quan sát ảnh Trơng Vĩnh Ký
+ Những chữ nào trong đoạn văn cần viết
hoa ? - Những chữ đầu dòng,sau dấu chấm và tên riêng
- GV đọc 1 số từ khó
Trơng Vĩnh Ký, nghiên cứu, giá ttrị - HS viết vào bảng con
- GV quan sát, sửa sai cho HS
GV quan sát, uấn nắn cho HS
* Chấm, chữa bài:
- GV đọc lại đoạn viết - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
HD thu vở chấm điểm
Bài tập 3 (a) - GV gọi HS nêu yêu cầu 2 HS nêu yêu cầu
- GV phát phiếu cho các nhóm - HS làm bài theo nhóm
- Đại diện các nhóm dán bài lên bảng lớp
- Nêu ND chính của bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Toán:
Tiết 109: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số.
Trang 21+ TÝnh: Nh©n lÇn lît tõ ph¶i sang tr¸i.
- GV gäi HS lªn b¶ng lµm - 1 HS lªn b¶ng + líp lµm nh¸p
1034
x 2
2068 -> VËy 1034 x 2 =2068
- VËy 2125 x 3 = 6375 - HS võa lµm võa nªu c¸ch tÝnh
Trang 22* Cñng cè gi¶i to¸n cã lêi v¨n.
- Yªu cÇu HS lµm vë + HS len b¶ng, Bµi gi¶i
Sè viªn g¹ch x©y 4 bøc têng lµ
2 ngh×n x 2 = 4 ngh×n
vËy 2000 x 2 = 4000-> GV nhËn xÐt
I Môc tiªu:
- Sau bµi häc, HS biÕt nªu chøc n¨ng cña rÔ c©y
- KÓ ra mèt sè Ých lîi cña rÔ c©y
Trang 23- GV nêu câu hỏi.
- nói lại việc làm theo yêu cầu của SGK
- Giải thích tại sao không có rễ thì cây không
sống đợc
- Theo bạn rễ cây có chức năng gì?
- Đại diện nhóm nêu kết quả
- Các nhóm khác nhận xét, bổ xung
* GV kết luận: Rễ cây đâm xuống đất để hút
nớc và muối khoáng đồng thời còn bám chặt
vào đất giúp cho cây không bị đổ
HĐ 2 : Làm việc theo cặp
* Mục tiêu: Kể ra những lợi ích của 1 số rễ
cây
* Tiến hành:
+ Thảo luận theo cặp theo một số câu hỏi có
trong phiếu + 2HS quay mặt vào nhau và chỉ là rễ của các cây có trong hình 2, 3, 4,5
(85) Những rễ đó đợc sử dụng để làm gì ?
- GV gọi HS nêu kết qủa - Đại diện nhóm trả lời
- HS thi đua đặt ra những câu hỏi và
đố nhau về việc con ngời sử dụng 1
số loại rễ cây để làm gì>
* Kết luận: Một số cây có rễ làm thức ăn, làm
Tập làm văn:
Tiết 22: Nói, viết về ngời lao động trí óc
I Mục tiêu: