- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực sử dụng ngôn ngữ.. - Năng lực[r]
Trang 1Ngày soạn: 16/09/2019
Ngày giảng:19/09/2019
Tiết PPCT: 13
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm được đ/n lũy thừa, phân biệt được cơ số, số mũ, công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- Học sinh biết viết gộp một tích nhiều thừa số bằng nhau
- Biết sử dụng phép nhân các lũy thừa cùng cơ số
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán về lũy thừa, linh hoạt trong tính toán.
3 Tư duy: Rèn tư duy lô gic, tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc
4 Thái độ: Tích cực, tự giác học tập Có tinh thần hợp tác.
5 Năng lực cần đạt:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực
sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực suy luận, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực thống kê
II Chuẩn bị:
GV: SGK, Phấn màu, bảng phụ ghi bài tập 63 sgk
HS: Xem lại các kiến thức đã học về lũy thừa MTBT
III Phương pháp:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề; luyện tập và thực hành.; hợp tác trong nhóm nhỏ ; Giảng giải, thuyết trình; Quan sát trực quan
Trang 2IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp:
6A2 6A3
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 ph
Bài 1(2đ) : Điền dấu "x" vào ô trống thích hợp:
a) 23 = 8
b) 52 53 = 56
c) 32 33 = 35
d) 108 10 = 108
Bài 2(5đ) :
a) Tính: 24; 43; 52; 20010
b) Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:
1) 52.58 ;
2) x6.x
3) 33 32 35
Bài 3(3đ) : So sánh
a, 25 và 52 b, 34 và 43
Đáp án - BĐ:
Bài 1(2đ) a, Đ ; b, S ; c, Đ ; d, S mỗi câu
0,5 điểm
Trang 3Bài 2(5đ) :
a) 2 đ
b) 3 đ
a, 24; = 16 ; 43 = 64 ; 52 = 25; 20010 = 1
b, 52.58 = 510
x6.x = x7
33 32 35 = 310
mỗi câu 0,5 điểm (1đ) (1đ) (1đ)
Bài 3(3đ) a, 25 và 52 vì 25 = 32 và 52 = 25
32 > 25 Nên : 25 > 52
b, 34 và 43 vì 34 = 81 và 43 = 64
81 < 64 Nên : 34 > 43
(1,5đ)
(1,5đ)
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa
Thời gian: 9 phút.
Mục tiêu: + HS biết cách viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa.
+ Rèn kĩ năng viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa
PPDH : luyện tập , thảo luận nhóm
Kỹ thuật: kỹ thuật đặt câu hỏi, kỹ thuật hỏi và trả lời, kỹ thuật viết tích cực Hình thành các năng lực: giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán.
Dạng 1: Viết một số tự nhiên dưới
dạng lũy thừa.
II Bài tập luyện
Dạng 1: Viết một số tự nhiên dưới dạng
Trang 4Bài 61/28 Sgk
Trong các số sau số nào là lũy thừa
của một số tự nhiên: 8, 16, 20, 27,
60, 64, 81, 90, 100?
Hãy viết tất cả các cách nếu có
GV: Gọi HS lên bảng làm.
HS: Lên bảng thực hiện.
Bài 62/28 Sgk:
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm
HS: Thảo luận nhóm
GV: Gọi 2 HS đại diện lên bảng làm,
mỗi em một câu
Hỏi: Em có nhận xét gì về số mũ của
mỗi lũy thừa cơ số 10 với số chữ số 0
ở kết quả giá trị tìm được của mỗi
lũy thừa đó?
HS: Số mũ của mỗi lũy thừa bằng số
chữ số 0 ở kết quả giá trị của mỗi lũy
thừa đó
lũy thừa.
1 Bài 61 (Tr 28 – SGK)
8 = 23
16 = 42 = 24
27 = 33
64 = 82 = 43 = 26
81= 92 = 34
100 = 102
2 Bài 62 (Tr 28 – SGK)
a) 102 = 100 ; 103 = 1000
104 = 10 000 ; 105 = 100 000
106 = 1000 000 b) 1000 = 103 ; 1 000 000 = 106
1 tỉ = 109 ; 1 000 0 = 1012
12 chữ số 0
Hoạt động 2: Dạng đúng, sai ( 5').
Thời gian: 5 phút.
Mục tiêu: + HS nắm vững công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Trang 5+ Rèn kĩ năng quan sát, phản xạ nhanh, chính xác.
PPDH : luyện tập
Kỹ thuật: kỹ thuật đặt câu hỏi, kỹ thuật hỏi và trả lời, kỹ thuật viết tích cực Hình thành các năng lực: giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán.
Dạng 2: Điền đúng, sai
Bài 63/tr.28 Sgk
GV: Kẻ sẵn đề bài trên bảng phụ
HS: Lên bảng điền đúng, sai
GV: Yêu cầu HS giải thích tại sao
đúng ? Tại sao sai ?
Dạng 2: Điền đúng, sai
Bài tập: Đánh dấu “x” vào ô trống:
23 = 6
23 22 = 26
23 22 = 25
54 5 = 54
23 32 = (2 3)3 + 2 = 65
* Hoạt động 4: Dạng so sánh hai số
Thời gian: 10 phút.
Mục tiêu: + HS nắm vững công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
+ Rèn kĩ năng quan sát, phản xạ nhanh, chính xác
PPDH : luyện tập , thảo luận nhóm
Kỹ thuật: kỹ thuật đặt câu hỏi, kỹ thuật hỏi và trả lời, kỹ thuật viết tích cực Hình thành các năng lực: giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán.
Bài 65/29 Sgk:
GV: Cho HS thảo luận theo nhóm
HS: Thảo luận nhóm
GV:Hướng dẫn HS làm quen cách bấm mũ
Bài 65/29 Sgk:
a) 23 và 32
Ta có: 23 = 8; 32 = 9 Vì: 8 < 9 Nên: 23 < 32
Trang 6trên MTBT
Giới thiệu các phím sau trên máy tính:
x2, x3, ^
Bài 66/29/SGK
GV: Cho HS đọc đề và dự đoán
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.
GV: Hướng dẫn 112 cơ số có 2 chữ số 1 Chữ
số chính giữa là 2, các chữ số 2 phía giảm dần
về số 1
- Tương tự: Cho số 11112 => dự đoán
11112?
HS: 112 = 121 ; 1112 = 12321
11112 = 1234321
GV: Cho cả lớp dùng máy tính bỏ túi kiểm tra
lại kết quả vừa dự đoán
b) 24 và 42
Ta có: 24 = 16 ; 42 = 16 Nên: 24 = 42
c)25 và 52
Ta có: 25 = 32 ; 52 = 25
Vì 32 > 25 Nên: 25 > 52
d) 210 và 200
Ta có: 210 = 1024 Nên 210 > 200
Bài 66/29/SGK
11112 = 1234321
4 Củng cố: (3’)
Nhắc lại: - Định nghĩa lũy thừa bậc n của a
- Thế nào là phép nâng lên luỹ thừa
- Quy tắc nhân 2 lũy thừa cùng số
Trang 7* Viết luỹ thừa: 67 thành tích của hai luỹ thừa cùng cơ số trong đó có một luỹ thừa
có số mũ bằng 3 : 67= 63+4 = 63.64
GV nhấn mạnh đến kq 2 chiều của đ/n luỹ thừa và CTTQ của nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
5 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Tiếp tục học thuộc đ/n lũy thừa Quy tắc nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
- Làm bài tập 65, 66 (Tr29 – SGK); bài 89, 90, 91, 92 (Tr14 – SBT)
- Đọc trước bài: “Chia 2 lũy thừa cùng cơ số”
* Hướng dẫn: Bài 65 (SGK): Tính giá trị các lũy thừa rồi so sánh
Bài 66 (SGK): Số 11112 cơ số có 4 chữ số 1 Chữ số chính giữa là 4, các chữ số 2 phía giảm dần về số 1
V Rút kinh nghiệm: