1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tin 7 bai th3

8 196 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng điểm của em
Thể loại Bài thực hành
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 299 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 1: Sử dụng công thức để tính các giá trị sau trên trang tinh... Bài tập 1: Sử dụng công thức để tính các giá tri sau trên trang tính... Hãy sử dụng công thức để tính trong vòng m

Trang 1

Ce 7 ẽ

Bài thực hành 3

Bảng điểm của em

Trang 2

Bài tập 1: Sử dụng công thức để tính các giá trị sau trên trang tinh

52/4(2+7)2/7

Trang 3

Bài tập 1: Sử dụng công thức để tính các giá tri sau trên trang tính

Phép toán Ioan hee | Chương trình bảng tính Cong + +

Nhân x *

Lũy thừa 62 642

Phan tram % %

SUM »> XY A =20+15

A | B | c {| D |

1

2

4

5

6

7

8

9

10

Trang 4

Bài tập 2: Nhập dữ liệu như mẫu sau

A B C

12

Nhập công thức vào các ô tương ứng

1 =A1+5 =A1*5 =A1+B2 =A1*B2 ' =(A1+B2)*C4

2 =A1*C4 =B2A1 =(A1+B2)-C4 =(A1+B2)C4 =B2^A1-C4

3C =B2'C4 =(C4-A1)ÌB2 =(B2+C4)l2 =(A1+B2)l2 =(A1+B2+C4)/3

Trang 5

Bài tập 3: Thực hành lập và sử dụng công thức

® Giả sử em có 500.000 đồng gửi tiết kiệm không kì hạn với lãi suất

0,3%/tháng Hãy sử dụng công thức để tính trong vòng một năm, hàng tháng em có bao nhiêu tiền trong sổ tiết kiệm?

® Hay lập trang tính như hình 26 để sao cho khi thay đổi số tiền gửi ban đầu

và lãi suất thì không cần phải nhập lại công thức

® Lưu bảng tính với tên So fief kiem

A | B | c | D | E |

1

(2 Tien gwi 500000 Thang So tien trong so

3 Lai suat 0.3% 1

6

8

Hình 26

Trang 6

Bài tập 3: Thực hành lập và sử dụng công thức

Số tiền trong sổ (sau mỗi tháng) = gốc + lãi của mỗi tháng

= gốc + gốc * lãi suất * số tháng

Câu hỏi: Công thức trong ô E3 là như thế nào?

= B2 + B2*B3*D3

i E3 x fe =B2+B2*B3*D3 |

A_| 8 | c | 0 [mem FF]

2 \Tién gti 500000 Tháng Số tiên trong số

= 4| 2_ 503000

- 5| 3 504500 _ 6] 4 506000

a 5 507500 8) 6 509000

=9 7 510500

¬ 10| 8 512000

~ 11) 9 513500

- 12| 10 515000 _ +3 11 516500 _ 14 12 518000

"45

Trang 7

Bài tập 4: Lập bảng điểm tính điểm tổng kết theo công thức: trung

bình cộng của các điểm kiểm tra và điểm thi sau khi đã nhân hệ số

Câu hỏi: Công thức điểm tổng kết ở ô G3 như thế nào?

= (2*(C3 + D3*2 + E3*2)/5 + F3)/3

|} Al B | C | D | E | F | G

1 Bang diém cua em

2 Stt Môn học KT 15 phot KT † tiet an 1 KT1tietlan2 Thihọckì Điểm tổng kết

3] 1 Toan 8 7 9 10 8.7

4 2 Vat lí 8 8 9 9 86

5 | 3 Sinh vat 9 10 9 10 96

B 4 Công nghệ 8 6 8 8 75

Li 5 Tin hoc 8 9 9 9 8.8

8.“ 6 Ngữ vẫn 7 6 8 8 Ta

9 7# Giáo dục công dân 8 9 9 9 8.8

Lưu bảng tính với tên Bang diem cua em và thoát khỏi chương trình.

Trang 8

Két thuc

Ngày đăng: 01/11/2013, 04:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài thực hành 3: Bảng điểm của em - tin 7 bai th3
i thực hành 3: Bảng điểm của em (Trang 2)
Bài thực hành 3: Bảng điểm của em - tin 7 bai th3
i thực hành 3: Bảng điểm của em (Trang 3)
Bài thực hành 3: Bảng điểm của em - tin 7 bai th3
i thực hành 3: Bảng điểm của em (Trang 4)
Bài thực hành 3: Bảng điểm của em - tin 7 bai th3
i thực hành 3: Bảng điểm của em (Trang 5)
Bài thực hành 3: Bảng điểm của em - tin 7 bai th3
i thực hành 3: Bảng điểm của em (Trang 6)
Bài thực hành 3: Bảng điểm của em - tin 7 bai th3
i thực hành 3: Bảng điểm của em (Trang 7)
Bài thực hành 3: Bảng điểm của em - tin 7 bai th3
i thực hành 3: Bảng điểm của em (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w