khớp bất động là khớp: a Giữa xương căng tay với xương e Giữa xương cô chân với xương b Giữa các xương đốt sống cô d Giữa các xương hộp sọ với nhau Câu 3: Xương có khả năng sinh hông câu
Trang 1PHONG GD&DT DONG ANH ĐỀ KIÊM TRA CHẤT LƯỢNG CUÓI HỌC KĨ I
FO VA (EN HIS? oos S5 0 91956 Lớp : Đề số: Š
DE BAI
I) PHAN TRAC NGHIEM (4 diém)
Hãy khoanh tron vao phương án trả lời đúng nhất trong mỗi câu hỏi sau:
Cau 1: Noron hướng tâm và noron li tâm khác nhau ở:
a) Cầu tạo của nơron c) Hướng truyền xung thần kinh
b) Chức năng dẫn truyền d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 2: Trong các khớp sau khớp bất động là khớp:
a) Giữa xương căng tay với xương e) Giữa xương cô chân với xương
b) Giữa các xương đốt sống cô d) Giữa các xương hộp sọ với nhau
Câu 3: Xương có khả năng sinh hông câu là nhờ có:
Câu 4: Trong khi làm việc, nếu thấy hiện tượng mỏi cơ ta nên:
a) Tăng cường làm việc c) Tiếp tục làm nhưng giảm dân
cường độ b) Nghỉ ngơi và xoa bóp cơ d) Tiếp tục làm bình thường
Câu 5: Nhóm máu A có thể truyền máu cho nhóm máu nào?
Câu 6: Mạch có huyết áp cao nhất là:
Câu 7: Loại chất nào trong thức ăn bi biến đổi sau quá trình tiêu hóa?
Cau 8: Su tai hap thu lại nước trong quá trình tiêu hóa được thực hiện tại đoạn nào
của Ống tiêu hóa?
Il) PHAN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Không khí có thể bị ô nhiễm và gây tác hại tới hoạt động hô hấp từ những
loại tác nhân như thế nào? Hãy đề ra các biện pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh khỏi các
tác nhân có hại?
Cầu 2: Trình bày những hoạt động tiêu hóa xảy ra ở ruột non?
Câu 3: Vai trò của tiêu hóa đối với cơ thể người là gì? Hãy kế tên các cơ quan
trong ông tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa?
Trang 2HUONG DAN CHAM BAI KIEM TRA CUOI HOC Ki I
Mon: Sinh hoc 8 Nam hoc: 2010 — 2011
Đề số: 3
I) PHAN TRAC NGHIEM (4 diém)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điêm
Dap an c d a b c a b d
Il) PHAN TU LUAN (6 diém)
Cau Ae wz hỏi Noi dung Diem
* Tac nhan gay 6 nhiém khong khi va tac hai toi hoat dong ho hap:
Bui - Gay bénh bui phoi
Nitơ ôxit - Gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đôi khí, || I điểm
gây chêt ở liêu cao Lưu huỳnh ôxIf - Làm các bệnh hô hâp thêm trầm trọng
Cacbon ôxIt - Chiêm chỗ của ôxI trong máu, làm giảm hiệu quả hô
hap, co thê gây chết
1 Các chât độc hại | - Làm tê liệt lớp lông rung khí quản, giảm hiệu quả lọc
(nicotin .) sạch không khí, gây ung thư phôi
Cac vi sinh vật|- Gây ra các bệnh về hô hâp, làm tôn thương hệ hô
gây bệnh hap, co thê gây chết
* Các biện pháp bảo vệ hệ hô hấp khỏi các tác nhân có hại:
- Xây dựng môi trường trong sạch
- Không xả rác bừa bãi 1 điềm
- Không hút thudc lá
- Đeo khâu trang chông bụi khi hoạt động ở môi trường nhiêu bụi
Biến đối thức | Hoat dong tham | Co quan, té bao | Tác dụng của
- Tiết dịch - Tuyến gan,|- Thức ăn hoà
- ?z | Muối mật tách | tuyến tuy, tuyến |loãng trộn đều
I Bien doit Ílipit thành giọt | ruột dịch
- Tinh bot P chiu|- Tuyen noc bọ(t|- Biến đối tnh
tác dụng của|(enzimamilaza) | bot thanh dong 2- Biến đổi enzim - Enzimpepsin, |đơn có thể hấp
hoá bọc - L chịu t/d cua] Tripsin, Esepsin | thu đợc
dịch mật và enzim |- Muối mật | Protein:axamin 1 điểm
lipaza - Lipit: gluxerin,
* Vai trò của tiêu hóa đối với cơ thể người: Hoạt động tiêu hóa là quá trình
biên đôi thức ăn từ các dạng phức tạp thành các chât dinh dưỡng mà cơ thê
có thê hâp thụ được và được cơ thê hâp thụ rôi thải ra ngoài các chât cặn bã
Trang 3
thừa, các chất độc hại không thê hấp thụ được 1 điểm
- Sản phâm của tiêu hóa cung câp cho con người những chât dinh dưỡng cần
thiết, được sử dụng dé tao ra năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể
COn người
* Các cơ quan trong ông tiêu hóa và các tuyên tiêu hóa:
Các cơ quan trong ông tiêu hóa Các tuyến tiêu hóa
- Miệng, hâu, thực quản, dạ dày, tá |- Tuyên nước bọt, tuyên vị, tuyên
tràng, ruột non, ruột già, ruột thăng, | gan, tuyên tụy, các tuyên ruột 1 điêm