mARN laø daïng trung gian trong moái quan heä giöõa gen vaø proâteâin, coù vai troø truyeàn ñaït thoâng tin veà caáu truùc proâteâin. Trình töï caùc nucleâotit treân [r]
Trang 1Hãy sắp xếp thông tin thông tin ở cột B với cột A sao cho phù hợp và ghi kết quả vào cột C trong bảng.
(B)
C
1 Gen
2 ARN
3 Protein
a Một hay nhiều chuỗi đơn, đơn phân là các aa.
b.Cấu trúc là 1 đoạn mạch của phâ tử ADN mang
thông tin quy định cấu trúc của 1 loại prôtêin
c Chuỗi xoắn đơn gồm 4 loại nuclêôtit A, U, G, X
d Liên quan đến hoạt động sống của tế bào biểu
hiện thành các tính trạng của cơ thể.
e Truyền đạt thông tin di truyền qui định cấu trúc
1-b 2-c, e 3-a,d
KIểM TRA BàI Cũ
Trang 2THẢO LUẬN
• Hãy cho biết giữa gen và prôtêin có mối quan hệ với nhau thông qua dạng trung gian nào? Vai trò của dạng trung gian đó ?
Trang 31 Nªu c¸c thµnh phÇn tham gia tæng hîp chuçi axit amin?
mARN, tARN, rib«x«m.
2 C¸c lo¹i nuclª«tÝt nµo ë mARN
vµ tARN liªn kÕt víi nhau?
C¸c lo¹i nuclª«tÝt liªn kÕt theo NTBS:
Tr¶ lêi c¸c c©u hái sau:
THẢO LUẬN NHÓM
Trang 4A
U
X X
G
U
G
U X X
G A
A G
A
A
G G
X
MET PRO
mARN
Trang 5A
X
A
CYS
Trang 6A
U
X X
G
U
G
U X X
G A
A G
A
X
A
G G
X
CYS
PRO
mARN
Trang 7U
Trang 8A
U
X X
G
U
G
U X X
G A
A G
A
U
G
mARN
Trang 9Chuoãi axit amin
Trang 10Quá trình hình thành chuỗi axit amin
Hoàn thành bài tập sau:
Chọn các cụm từ: axit amin, ribôxôm, mARN, prôtêin
điền vào các ô trống thích hợp trong các đoạn sau:
1 mARN rời khỏi nhân đến … để tổng hợp …
2 Các tARN mang … vào …… khớp với …… theo NTBS, sau đó đặt axit amin vào đúng vị trí.
3 Khi … dịch đi một nấc trên … thì một …
đ ợc nối tiếp vào chuỗi.
4 Khi … đ ợc dịch chuyển hết chiều dài của thì chuỗi axit amin đ ợc tổng hợp xong.
Trang 11A
G G
X
MET PRO
Trang 12A
U
X X
G
U
G
U X X
G A
A G
A
X
A
G G
X
CYS
mARN
Trang 13G G
X
CYS
PRO
Trang 14A
U
X X
G
U
G
U X X
G A
A G
A
U
G
mARN
Trang 15U
Trang 16A
U
X X
G
U
G
U X X
G A
A G
mARN Chuoãi axit amin
Trang 17Quá trình hình thành chuỗi axit amin
Hoàn thành bài tập sau:
Chọn các cụm từ: axit amin, ribôxôm, mARN, prôtêin
điền vào các ô trống thích hợp trong các đoạn sau:
1 mARN rời khỏi nhân đến … để tổng hợp …
2 Các tARN mang … vào …… khớp với …… theo NTBS, sau đó đặt axit amin vào đúng vị trí.
3 Khi … dịch đi một nấc trên … thì một …
đ ợc nối tiếp vào chuỗi.
4 Khi … đ ợc dịch chuyển hết chiều dài của thì chuỗi axit amin đ ợc tổng hợp xong.
mARN mARN
mARN
ribôxôm
ribôxôm
ribôxôm
ribôxôm
prôtêin axit amin
axit amin
Trang 18Trả lời câu hỏi 1.Sự hình thành chuỗi aa dựa trên nguyên tắc nào?
2 Thực chất mối quan hệ giữa ARN VÀ Prôtêin là gì?
Trang 19Sơ đồ:
Gen (một đoạn ADN) mARN Prôtêin Tính trạng 1 2 3
Bản chất mối liên hệ gi a c ữ ỏc thành ph n ầ này đ ượ c th hi n nh th nào? ể ệ ư ế
1
Trang 20MQH
giữa
gen và
tính
trạng
mARN là dạng trung gian trong mối quan hệ giữa gen và prôtêin, có vai trò truyền đạt thông tin về cấu trúc prôtêin.
Trình tự các nuclêotit trên mARN qui định trình tự các axit amin trong prôtêin.
MQH giữa ARN và prôtêin
MQH giữa gen và tính trạng
- ADN là khuôn mẫu để tổng hợp mARN.
- mARN là khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi axit amin (cấu trúc bậc 1 của prôtêin).
- Prôtêin tham gia cấu trúc và hoạt động sinh lý của tế bào => biểu hiện thành tính trạng.