1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

bài tập hóa 89 trung học cơ sở cát lái

4 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 290,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đầu (đktc). a) Tính thành phần % thể tích các khí trong hỗn hợp. b) Tính nồng độ mol của dung dịch brom đã dùng. c) Tính thể tích O 2 (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp. khí [r]

Trang 1

BẢNG TỔNG KẾT HIDROCACBON HĨA 9 – HKII

Cơng

thức

cấu tạo

Viết gọn:

H C H CH4

Viết gọn:

C = C CH 2 = CH 2

H-C ≡ C-H Viết gọn: CH ≡ CH C

C C C C C H H H

H H H

Viết gọn:

Đặc

điểm

cấu tạo

* Cĩ 4 liên kết đơn (liên kết σ )

* Là hydrocacbon no

* Cĩ 1 liên kết đơi (1 liên kết σ bến,

1 liên kết π khơng bền )

* Là hydrocacbon chưa no

* Cĩ 1 liên kết ba (1 liên kết σ bền,

2 liên kết π khơng bền )

* Là hydrocacbon chưa no

* Phân tử cĩ vịng 6 cạnh đều nhau chứa

3 liên kết đơi xen kẽ 3 liên kết đơn

* Là hydrocacbon thơm

Phản

ứng

cháy

CH4 + 2O 2  CO 2 + 2H 2 O

Là một phản ứng gây nổ

C2 H 4 + 3O 2  2CO 2 + 2H 2 O

2C 2 H 2 + 5O 2  4CO 2 + 2H 2 O

Là hỗn hợp nổ rất mạnh

2C 6 H 6 + 15O 2  12CO 2 + 6H 2 O

Phản

ứng đặc

trưng

Phản ứng đặc trưng là phản ứng thế

• Với khí Cl2 : Khi đưa ra ngồi ánh

sáng màu vàng nhạt của Cl 2 bị biến

mất, quỳ tím hĩa đỏ

CH 4 + Cl 2⎯⎯→askt CH 3 Cl + HCl

(metyl clorua)

Phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng

• Cộng với dd Br2 : Làm mất màu

da cam của dd Brom

+ Br Br

C C H

H H H

C C Br H

H H Br H

C 2 H 4 + Br 2 C 2 H 4 Br 2

(Đibrom etan)

• Cộng với H2 :

C 2 H 4 + H 2 ⎯⎯⎯ Ni ,t0→ C 2 H 6

(Etilen) (Etan)

• Phản ứng trùng hợp:

nC 2 H 4 ⎯⎯⎯→ xt,p,t0 -(- CH 2 =CH 2 -) n -

(Etilen) (Polietilen) nhựa PE

Phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng

• Cộng với dd Br2 : Làm mất màu da cam của dd Brom

H-C≡C-H + Br–Br  Br-CH=CH-Br

C 2 H 2 + Br 2 C 2 H 2 Br 2

(Đibrom etilen)

C 2 H 2 + 2Br 2 C 2 H 2 Br 4

(Tetrabrom etan)

• Cộng với H2 :

C 2 H 2 + H 2 ⎯⎯⎯ Pd,t0→ C 2 H 4

(Axetilen) (Etilen)

C 2 H 2 + 2H 2 ⎯⎯⎯ Ni ,t0→ C 2 H 6

(Axetilen) (Etan)

Phản ứng đặc trưng là phản ứng thế

• Thế với Br2 lỏng nguyên chất: Làm mất màu Brơm lỏng nguyên chất

C C

C C C C

H H

H H H

H

+ Br2 Fe, t0 C

C

C C

C C

H Br

H H H

H

+ HBr

C 6 H 6 +Br 2

0

t ,Fe

⎯⎯⎯ →C 6 H 5 Br+ HBr

(Brombenzen)

Khĩ tham gia phản ứng cộng

Khơng làm mất màu dung dịch Brom

• Cộng với H2 :

C 6 H 6 + 3H 2  C 6 H 12

(Xiclohexan)

Điều

chế

o CaC2 + 2H 2 O  C 2 H 2 + Ca(OH) 2

(Canxi cacbua) (Axetilen)

o Nhiệt phân Mêtan ở nhiệt độ cao

Nhận

biết

chất khí

• Nhận biết các chất khí theo thứ tự sau:

1) Nhận biết khí CO 2 và SO 2 bằng dd Ca(OH)2: Làm đục nước vơi trong

CO 2 + Ca(OH) 2 → CaCO 3 ↓ + H 2 O SO 2 + Ca(OH) 2 → CaSO 3 ↓ + H 2 O

2) Nhận biết khí etilen (C 2 H 4 ) và axetilen (C 2 H 2 ) bằng dung dịch nước brom: Làm mất màu da cam của dung dịch brom

C 2 H 4 + Br 2 → C 2 H 4 Br 2

C 2 H 2 + 2 Br 2 → C 2 H 2 Br 4

3) Cịn lại là khí CH4

H

H

H

H

t o

Ni, t o

Trang 2

Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: (ghi rõ

điều kiện phản ứng nếu có)

a) CH4 + O2 ⎯⎯ → ………… + ………

b) CH4 + Cl2 ⎯⎯ → ………… + …………

c) C2H4 + O2 ⎯⎯ → ……… + ………

d) CH2=CH2 + Br2 ⎯⎯ → …………

e) CH2=CH2 + H2 ⎯⎯ → …………

f) CH2=CH2 + Cl2 ⎯⎯ → …………

g) n CH2=CH2 ⎯⎯ → …………

h) C3H8 + O2 ⎯⎯ → ………… + ………

i) CH ≡ CH + Br2 ⎯⎯ → ………

j) CH ≡ CH + 2Br2 ⎯⎯ → ………

k) CH ≡ CH + H2 ⎯⎯⎯Pd t,0→ ………

l) CH ≡ CH + H2 ⎯⎯⎯Ni t,0→ ………

m) CH3 – C ≡ CH + Br2 ⎯⎯ → ………

n) CaC2 + H2O ⎯⎯ → ……… + …………

o) + Br2 ⎯⎯ → ……… + …………

p) + H2 ⎯⎯ → ……… + …………

q) C6H6 + O2 ⎯⎯ → ……… + …………

Câu 2: Mô tả hiện tượng và viết PTHH cho các thí nghiệm: a) Đốt cháy khí metan, sau đó dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong ………

………

b) Đưa hỗn hợp khí metan và clo ra ngoài ánh sáng, sau đó thêm nước và 1 mẫu quỳ tím vào ………

………

c) Dẫn khí etilen qua dung dịch brom ………

………

d) Dẫn khí axetien qua dung dịch brom ………

………

e) Thêm nước vào ống nghiệm chứa đất đèn (canxicacbua) ………

………

f) Nung nóng hỗn hợp benzen và brom lỏng có mặt bột sắt làm chất xúc tác ………

………

Trang 3

Câu 3: Hãy viết CTCT của các hợp chất sau

a) Metan; Etan ; Metyl clorua; Metylbromua; Etilen; Axetilen

b) Tetrabrom etan; Đibrom etan; Đibrom etilen

c) Benzen; Brombenzen; Xiclohexan

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4: Nhận biết các chất khí sau a) Etilen, metan, lưu huỳnh đioxit ………

………

………

………

………

………

………

………

b) Axetilen, metan, cacbonđioxit ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

Câu 5: Cho 5,6 lít (đktc) hỗn hợp metan và etilen đi qua nước brom

dư thấy có 4 g brom tham gia phản ứng

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Tính thành phần phần trăm thể tích mỗi chất đã dùng

c) Tính thể tích O2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí ban

đầu (đktc) (Cho Br = 80; C = 12; H = 1; O = 16)

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 6: Cho 13,44 lít hỗn hợp gồm 2 khí là metan và axetilen đi qua bình đựng dd Br 2 , thì dùng hết 250ml dd Br2 và thoát ra 5,6 lít khí a) Tính thành phần % thể tích các khí trong hỗn hợp b) Tính nồng độ mol của dung dịch brom đã dùng c) Tính thể tích O2 (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 06/02/2021, 23:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w